8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Judith Hoag
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Newburyport, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 88 tác phẩm
Tiểu sử
Judith Hoag (born June 29, 1968) is an American actress and acting teacher. She is perhaps best known for portraying April O'Neil in the first Teenage Mutant Ninja Turtles film. She has also co-starred in the Disney Channel Original Movie (DCOM) Halloweentown films and as Cindy Price on the HBO series Big Love. Judith has recently appeared in advertisements for Windows 7, "To the Cloud".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Ngày Tận Thế
6.2
Phim điện ảnh
Tôi Là Số Bốn
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
8.3
Truyền hình
Anh Em Nhà Grimm
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.4
Truyền hình
Giang Hồ Đẫm Máu
8.0
Truyền hình
Castle
6.7
Phim điện ảnh
Ninja Rùa
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
7.6
Truyền hình
Đại Pháp Sư
6.6
Phim điện ảnh
Hitchcock
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.6
Phim điện ảnh
Bên Em Trọn Đời
8.1
Truyền hình
The Nanny
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
Danh sách phim đã đóng 88
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | New Line: Independent Legacies Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| TBA | Fearless Truyền hình | Gaia's godmother (1 tập) |
| 2023 | Roll with It Phim điện ảnh | Ruby |
| 2021 | Tìm Nhau Phim điện ảnh | Jennifer Sinclair |
| 2019 | DC Noir Phim điện ảnh | Mary Sullivan |
| 2018 | Bên Em Trọn Đời Phim điện ảnh | Dr. Whitman |
| 2015 | Đại Pháp Sư Truyền hình | Stephanie Quinn (4 tập) |
| 2014 | Destroyer Phim điện ảnh | Debbie |
| 2014 | Turtle Power: The Definitive History of the Teenage Mutant Ninja Turtles Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Wish Wizard Phim điện ảnh | Mrs. Casey |
| 2014 | Bad Words Phim điện ảnh | Petal Dubois |
| 2012 | Hitchcock Phim điện ảnh | Lillian |
| 2012 | Nashville Truyền hình | Tandy Hampton (40 tập) |
| 2012 | Sexting in Suburbia Phim điện ảnh | Patricia Reid |
| 2011 | Anh Em Nhà Grimm Truyền hình | Mrs. Jessup (1 tập) |
| 2011 | Tôi Là Số Bốn Phim điện ảnh | Sarah's Mom |
| 2011 | Kẻ Sát Nhân Trên Mạng Craiglist Phim điện ảnh | Patricia Banks |
| 2010 | The Defenders Truyền hình | Courtney Noland (1 tập) |
| 2009 | Gia Đình Heck Truyền hình | Mrs. Jennings (1 tập) |
| 2009 | The Forgotten Truyền hình | Charlotte Dent (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Mrs. Hamilton (1 tập) |
| 2009 | Flying By Phim điện ảnh | Vicki |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Sandra Boatwright (1 tập) |
| 2008 | Giang Hồ Đẫm Máu Truyền hình | Karen Oswald (1 tập) |
| 2008 | Swingtown Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | In Plain Sight Truyền hình | Sharon Harris (1 tập) |
| 2008 | Final Approach Phim điện ảnh | Marie Gilford |
| 2007 | Women's Murder Club Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Angie McConnell (3 tập) |
| 2007 | Notes from the Underbelly Truyền hình | Mrs. Cole (1 tập) |
| 2006 | Return to Halloweentown Phim điện ảnh | Gwen Piper |
| 2006 | Salt Phim điện ảnh | Rebecca |
| 2006 | Big Love Truyền hình | Cindy Price (13 tập) |
| 2005 | Commander in Chief Truyền hình | Syndi Saltzman (1 tập) |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Angela Morrison (1 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Diana Mitchell (1 tập) |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Terry the Madam (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Helen Granger (1 tập) |
| 2005 | Cần Sa Truyền hình | Dana (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Rhada Douglas (2 tập) |
| 2004 | Halloweentown High Phim điện ảnh | Gwen Piper |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Mrs. Reynolds (1 tập) |
| 2004 | Century City Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Carnivàle Truyền hình | Miss Jolene (1 tập) |
| 2002 | Still Standing Truyền hình | Melanie Goldman (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Carol Miller (1 tập) |
| 2001 | Halloweentown II: Kalabar's Revenge Phim điện ảnh | Gwen Piper |
| 2001 | The Agency Truyền hình | Carla Bramble (1 tập) |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Ria Lewicki (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Alice Ross (1 tập) |
| 2001 | Dưới Sáu Tấc Đất Truyền hình | Dawn (1 tập) |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Beth Thomas (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Merill Maguire (1 tập) |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Alison (1 tập) |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | Bonnie Manning (1 tập) |
| 1999 | Bad City Blues Phim điện ảnh | Callilou Carter |
| 1999 | Providence Truyền hình | Susan Marcus (1 tập) |
| 1998 | Halloweentown Phim điện ảnh | Gwen Piper |
| 1998 | Ngày Tận Thế Phim điện ảnh | Denise |
| 1997 | Breast Men Phim điện ảnh | Valerie (voice) |