8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Peter Horton
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Bellevue, Washington, USA
- Danh sách thực hiện
- 65 tác phẩm
Tiểu sử
Peter Horton (born August 20, 1953) is an American actor and director. He played the role of Prof. Gary Shepherd on the popular television series Thirtysomething until 1991.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
5.7
Phim điện ảnh
Những Đứa Trẻ Của Đồng Ngô
8.4
Truyền hình
The Wonder Years
8.3
Truyền hình
New Amsterdam
8.2
Truyền hình
The Shield
6.4
Phim điện ảnh
Singles
7.0
Truyền hình
Philip K. Dick's Electric Dreams
7.9
Phim điện ảnh
The Cure
6.2
Phim điện ảnh
2 Days in the Valley
6.9
Truyền hình
Dallas
5.9
Phim điện ảnh
Amazon Women on the Moon
7.7
Truyền hình
In Treatment
8.1
Truyền hình
From the Earth to the Moon
5.5
Phim điện ảnh
The Baby-Sitters Club
5.7
Phim điện ảnh
Fade to Black
7.5
Truyền hình
Life Unexpected
5.7
Truyền hình
St. Elsewhere
6.2
Truyền hình
Dirty Sexy Money
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Family Phim điện ảnh | Charlie |
| 2010 | Life Unexpected Truyền hình | Grant Cassidy (1 tập) |
| 2008 | In Treatment Truyền hình | Zach (1 tập) |
| 2005 | The Naked Brothers Band: The Movie Phim điện ảnh | Peter Horton |
| 2005 | Happy Endings Phim điện ảnh | Ted the Urologist (uncredited) |
| 2004 | The Dust Factory Phim điện ảnh | Lionel |
| 2004 | While I Was Gone Phim điện ảnh | Eli Mayhew |
| 2004 | Harvesting Horror: Children of the Corn Phim điện ảnh | (archival footage) |
| 2003 | Karen Sisco Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Thoughtcrimes Phim điện ảnh | Dr. Michael Welles |
| 2000 | The Geena Davis Show Truyền hình | Max Ryan (22 tập) |
| 1998 | T-Rex: Back to the Cretaceous Phim điện ảnh | Dr. Donald Hayden |
| 1998 | Brimstone Truyền hình | Ezekiel Stone (13 tập) |
| 1998 | From the Earth to the Moon Truyền hình | documentary director (1 tập) |
| 1997 | Into Thin Air: Death on Everest Phim điện ảnh | Scott Fischer |
| 1997 | The End of Violence Phim điện ảnh | Brian |
| 1997 | Gun Truyền hình | Jack (1 tập) |
| 1997 | Murder Live! Phim điện ảnh | Lt. Clay Maloney |
| 1996 | 2 Days in the Valley Phim điện ảnh | Roy Foxx |
| 1996 | Crazy Horse Phim điện ảnh | General George Armstrong Custer |
| 1996 | Death Benefit Phim điện ảnh | Steven Keeney |
| 1995 | The Baby-Sitters Club Phim điện ảnh | Patrick |
| 1994 | Children of the Dark Phim điện ảnh | Jim Harrison |
| 1993 | Class of '96 Truyền hình | Professor Hartman (1 tập) |
| 1992 | Singles Phim điện ảnh | Jamie |
| 1990 | The Earth Day Special Phim điện ảnh | Self (uncredited) |
| 1990 | Side Out Phim điện ảnh | Zack Barnes |
| 1987 | thirtysomething Truyền hình | Gary Shepherd (85 tập) |
| 1987 | Amazon Women on the Moon Phim điện ảnh | Harry (segment "Hospital") |
| 1986 | Where the River Runs Black Phim điện ảnh | Father Mahoney |
| 1984 | Những Đứa Trẻ Của Đồng Ngô Phim điện ảnh | Burton Stanton |
| 1983 | Choices of the Heart Phim điện ảnh | Doug |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Barry Dorn (1 tập) |
| 1982 | Split Image Phim điện ảnh | Jacob |
| 1982 | Seven Brides for Seven Brothers Truyền hình | Crane McFadden (22 tập) |
| 1981 | Freedom Phim điện ảnh | Bill |
| 1981 | Miracle on Ice Phim điện ảnh | Jack O'Callahan |
| 1981 | Flamingo Road Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | Fade to Black Phim điện ảnh | Joey |
| 1980 | Serial Phim điện ảnh | Cult Member 4 |
| 1979 | She's Dressed to Kill Phim điện ảnh | Tony Smith |
| 1978 | The White Shadow Truyền hình | Raymond Collins (1 tập) |
| 1978 | Kaz Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | Dallas Truyền hình | Wayne (2 tập) |
| 1977 | Eight Is Enough Truyền hình | (2 tập) |
| 1964 | Die Drehscheibe Truyền hình | Self (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | New Amsterdam Truyền hình | Director, Executive Producer (6 tập) |
| 2017 | Philip K. Dick's Electric Dreams Truyền hình | Director (10 tập) |
| 2015 | Runner Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | American Odyssey Truyền hình | Executive Producer, Director, Story, Teleplay, Creator (13 tập) |
| 2013 | Deception Truyền hình | Producer (11 tập) |
| 2010 | Lone Star Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | The Philanthropist Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2007 | Dirty Sexy Money Truyền hình | Director, Producer (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Director, Co-Executive Producer (7 tập) |
| 2003 | Line of Fire Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2002 | MDs Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1999 | Once and Again Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1998 | Brimstone Truyền hình | Producer (13 tập) |
| 1997 | Gun Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1997 | Murder Live! Phim điện ảnh | Executive Producer, Story |
| 1995 | The Cure Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Birdland Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1993 | Class of '96 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1990 | Extreme Close-Up Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | The Wonder Years Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1987 | thirtysomething Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1987 | Amazon Women on the Moon Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | One Too Many Phim điện ảnh | Director |
| 1972 | ABC Afterschool Special Truyền hình | Director (1 tập) |