8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Philip Baker Hall
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Toledo, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 161 tác phẩm
Tiểu sử
Philip Baker Hall (September 10, 1931 – June 12, 2022) was an American actor. Although known primarily as a prolific character actor, he starred in leading roles on films, such as Secret Honor, Hard Eight and Duck. Other films in supporting roles including Say Anything..., Boogie Nights, The Truman Show, Magnolia, The Contender, Zodiac and Argo.
Description above from the Wikipedia article Philip Baker Hall, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Tên Sát Nhân Hoàn Hảo
6.7
Phim điện ảnh
Một Ngày Làm Thượng Đế
7.1
Phim điện ảnh
Giờ Cao Điểm
6.6
Phim điện ảnh
Biệt Đội Săn Ma 2
7.2
Phim điện ảnh
The Talented Mr. Ripley
7.2
Phim điện ảnh
Hên Xui
7.7
Phim điện ảnh
Hương Mộc Lan
6.5
Phim điện ảnh
Giờ Cao Điểm 3
7.6
Phim điện ảnh
Đêm Ăn Chơi
7.9
Truyền hình
Gia Đình Hiện Đại
6.5
Phim điện ảnh
Không Lực Một
6.0
Phim điện ảnh
Bầy Cánh Cụt Nhà Popper
8.5
Truyền hình
BoJack Horseman
7.7
Phim điện ảnh
Thị Trấn Dogville
8.2
Truyền hình
Seinfeld
6.1
Phim điện ảnh
Chuyện Rùng Rợn Ở Amityville
7.5
Phim điện ảnh
Nội Gián
Danh sách phim đã đóng 161
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | La vita e il trionfo di Aimee Mann Phim điện ảnh | Jimmy Gator (Magnolia archive footage) |
| 2020 | Đấng Messiah Truyền hình | Zelman Katz (6 tập) |
| 2018 | Dear Chickens Phim điện ảnh | Emil |
| 2018 | Corporate Truyền hình | Arthur (1 tập) |
| 2017 | Person to Person Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2017 | Căn Phòng 104 Truyền hình | Charlie (1 tập) |
| 2017 | The Last Word Phim điện ảnh | Edward |
| 2016 | Second Chance Truyền hình | Jimmy Pritchard (75 years old) (11 tập) |
| 2014 | Playing It Cool Phim điện ảnh | Granddad |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Ezra Helsinger (1 tập) |
| 2014 | BoJack Horseman Truyền hình | Hank Hippopopalous (voice) (2 tập) |
| 2014 | Altman Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Bad Words Phim điện ảnh | Dr. Bowman |
| 2014 | Showing Up Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Clear History Phim điện ảnh | McKenzie |
| 2012 | Chiến Dịch Sinh Tử Phim điện ảnh | CIA Director Stansfield Turner (uncredited) |
| 2012 | Ruth & Erica Truyền hình | Harry (8 tập) |
| 2012 | Tâm Nguyện Của Cha Phim điện ảnh | Ike Rafferty |
| 2012 | The Newsroom Truyền hình | Bryce Delancy (1 tập) |
| 2012 | Dog Eat Dog Phim điện ảnh | Old Man |
| 2012 | Bending The Rules Phim điện ảnh | Herb Gold |
| 2011 | Hên Xui Phim điện ảnh | Alan |
| 2011 | Bầy Cánh Cụt Nhà Popper Phim điện ảnh | Franklin |
| 2011 | The Chicago 8 Phim điện ảnh | Judge Julius Hoffman |
| 2010 | All Good Things Phim điện ảnh | Malvern Bump |
| 2009 | Gia Đình Hiện Đại Truyền hình | Walt Kleezak (3 tập) |
| 2009 | Fired Up! Phim điện ảnh | Coach Byrnes |
| 2009 | Luật Quỷ Phim điện ảnh | Captain Smith |
| 2009 | Wonderful World Phim điện ảnh | The Man |
| 2008 | Childrens Hospital Truyền hình | Dr. Joseph Mengele (1 tập) |
| 2008 | True Jackson, VP Truyền hình | Mr. Jenkins (1 tập) |
| 2007 | Giờ Cao Điểm 3 Phim điện ảnh | Capt. William Diel |
| 2007 | The TV Set Phim điện ảnh | Vernon Maxwell |
| 2007 | Tên Sát Nhân Hoàn Hảo Phim điện ảnh | Sherwood Morrill |
| 2007 | You Kill Me Phim điện ảnh | Roman Krzeminski |
| 2006 | Psych Truyền hình | Irving Parker (1 tập) |
| 2006 | The Loop Truyền hình | Russ McDonald (17 tập) |
| 2006 | Big Love Truyền hình | Ned Johanssen (1 tập) |
| 2006 | Cún Bông Ma Thuật Phim điện ảnh | Lance Strictland |
| 2006 | Islander Phim điện ảnh | Popper |
| 2005 | Mrs. Harris Phim điện ảnh | Arthur Schulte |
| 2005 | The Zodiac Phim điện ảnh | Frank Perkins |
| 2005 | The Matador Phim điện ảnh | Mr. Randy |
| 2005 | Chuyện Rùng Rợn Ở Amityville Phim điện ảnh | Father Callaway |
| 2005 | Duck Phim điện ảnh | Arthur Pratt |
| 2005 | A Buck's Worth Phim điện ảnh | |
| 2004 | Sếp Mới Phim điện ảnh | Eugene Kalb |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Ernie Dell (1 tập) |
| 2003 | A House on a Hill Phim điện ảnh | Harry Mayfield |
| 2003 | Die, Mommie, Die! Phim điện ảnh | Sol Sussman |
| 2003 | Path to War Phim điện ảnh | Everett Dirksen |
| 2003 | Một Ngày Làm Thượng Đế Phim điện ảnh | Jack Baylor |
| 2003 | Thị Trấn Dogville Phim điện ảnh | Tom Edison Sr. |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Noah Ridder (1 tập) |
| 2002 | Everwood Truyền hình | Dr. Donald Douglas (3 tập) |
| 2002 | A Gentleman's Game Phim điện ảnh | Charlie Logan |
| 2002 | Monk Truyền hình | Salvatore Lucarelli (1 tập) |
| 2002 | Nỗi Sợ Hãi Tột Cùng Phim điện ảnh | Defense Secretary Becker |
| 2001 | Pasadena Truyền hình | George Reese Greeley (4 tập) |
| 2000 | Jackie Bouvier Kennedy Onassis Truyền hình | Aristotle Onassis (2 tập) |