8.5
Truyền hình
Diễn xuất
David Reynolds
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Reynolds.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Firefly
6.2
Phim điện ảnh
Căn Nhà 1000 Xác Chết
7.9
Truyền hình
Arrested Development
8.2
Truyền hình
Bài Ca Chiến Thắng
5.6
Phim điện ảnh
Ngọn Đồi Có Mắt 2
7.9
Truyền hình
Monk
7.7
Truyền hình
Điệp Viên Tay Mơ
7.3
Truyền hình
Resurrection
7.2
Truyền hình
Crossing Jordan
5.5
Phim điện ảnh
Sushi Girl
3.2
Phim điện ảnh
Anneliese: The Exorcist Tapes
7.4
Truyền hình
Strong Medicine
2.7
Phim điện ảnh
Night of the Dead: Leben Tod
5.9
Phim điện ảnh
The Yellow Sign
3.5
Phim điện ảnh
Creek
7.0
Phim điện ảnh
The Theory of the Leisure Class
Phim điện ảnh
Frankie in Blunderland
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Resurrection Truyền hình | Earl (1 tập) |
| 2013 | Sushi Girl: A Documentary Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Sushi Girl Phim điện ảnh | Henchman |
| 2011 | Anneliese: The Exorcist Tapes Phim điện ảnh | Josef Michel |
| 2011 | Frankie in Blunderland Phim điện ảnh | Gary Swaindritch |
| 2010 | Santa Preys For X-Mas Phim điện ảnh | Santa |
| 2010 | Bài Ca Chiến Thắng Truyền hình | Dennis (1 tập) |
| 2007 | Điệp Viên Tay Mơ Truyền hình | Christoph (1 tập) |
| 2007 | Creek Phim điện ảnh | Buck |
| 2007 | Ngọn Đồi Có Mắt 2 Phim điện ảnh | Hansel |
| 2006 | Night of the Dead: Leben Tod Phim điện ảnh | Gunther |
| 2003 | Arrested Development Truyền hình | White Power Bill (3 tập) |
| 2003 | Căn Nhà 1000 Xác Chết Phim điện ảnh | Richard 'Little Dick' Wick |
| 2002 | Firefly Truyền hình | Henchman (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Illiterate Inmate (1 tập) |
| 2001 | The Yellow Sign Phim điện ảnh | The Watchman |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Hans (1 tập) |
| 2001 | The Theory of the Leisure Class Phim điện ảnh | Frankie |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | Delivery Guy (1 tập) |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Vernon (1 tập) |