7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lars Brygmann
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- København, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 81 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Lars Brygmann (born 17 February 1957) is a Danish actor.
Description above from the Wikipedia article Lars Brygmann, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
The Professor and the Madman
7.3
Phim điện ảnh
Kỵ Sĩ Công Lý
6.6
Phim điện ảnh
Kursk: Chiến Dịch Tàu Ngầm
7.1
Truyền hình
Điểm Phân
8.1
Truyền hình
Borgen
7.2
Phim điện ảnh
Người Viking Cuối Cùng
6.2
Phim điện ảnh
Frygtelig lykkelig
6.6
Phim điện ảnh
Sommeren '92
6.9
Phim điện ảnh
Kongekabale
7.0
Truyền hình
Dicte
6.4
Phim điện ảnh
Arven
6.1
Truyền hình
Forhøret
7.2
Truyền hình
Rejseholdet
6.0
Phim điện ảnh
Rembrandt
7.1
Phim điện ảnh
Bænken
5.7
Phim điện ảnh
Sprængfarlig bombe
7.3
Phim điện ảnh
Dirch
Danh sách phim đã đóng 81
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Høst Truyền hình | Gorm (8 tập) |
| 2026 | Holy Meat Phim điện ảnh | Bishop Vestergaard |
| 2025 | Det nye år Phim điện ảnh | Finn |
| 2025 | Người Viking Cuối Cùng Phim điện ảnh | Lothar / Keld Gerner Nielsen |
| 2025 | Insider Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2025 | Die Affäre Cum-Ex Truyền hình | Per Juhl (8 tập) |
| 2024 | De bedste år Truyền hình | Anders (16 tập) |
| 2024 | NamaStay Truyền hình | Andreas (7 tập) |
| 2024 | Allt och Eva Truyền hình | Kent (1 tập) |
| 2023 | Bedre tider Phim điện ảnh | Vagn |
| 2023 | Toves værelse Phim điện ảnh | Victor Andreasen |
| 2023 | Camino Phim điện ảnh | Jan |
| 2022 | Fædre & mødre Phim điện ảnh | Adrian |
| 2022 | Dansk films bedste Truyền hình | Sig selv (5 tập) |
| 2022 | Robotbror Phim điện ảnh | Robbi (voice) |
| 2020 | Điểm Phân Truyền hình | Dennis (6 tập) |
| 2020 | Kỵ Sĩ Công Lý Phim điện ảnh | Lennart |
| 2020 | Krudttønden Phim điện ảnh | Finn Nørgaard |
| 2019 | Forhøret Truyền hình | Henrik Lang (2 tập) |
| 2019 | Mellem os Truyền hình | Jeppe Bech (8 tập) |
| 2019 | The Professor and the Madman Phim điện ảnh | Max Mueller |
| 2018 | Håbet Truyền hình | (4 tập) |
| 2018 | Good Favour Phim điện ảnh | Michael |
| 2018 | Den tid på året Phim điện ảnh | Torben |
| 2018 | Kursk: Chiến Dịch Tàu Ngầm Phim điện ảnh | Priz Pilot Kasyenenko |
| 2018 | Iqbal & den Indiske juvel Phim điện ảnh | The Ambassador |
| 2018 | Holly på Sommerøen Phim điện ảnh | Viggo skovmyre |
| 2018 | Charmøren Phim điện ảnh | Lars |
| 2017 | Brygmann og krigsveteranerne Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2017 | Tæt på sandheden Truyền hình | Medvirkende i sketch, Historien om Danmark (1 tập) |
| 2016 | Den anden verden Truyền hình | Phillip (24 tập) |
| 2016 | Fuglene over sundet Phim điện ảnh | Pastor Kjeldgaard |
| 2015 | Sommeren '92 Phim điện ảnh | Frits Ahlstrøm |
| 2014 | Bankerot Truyền hình | (16 tập) |
| 2014 | Kartellet Phim điện ảnh | Bo Valentin |
| 2013 | Player Phim điện ảnh | Bob Lacour |
| 2013 | Otto er et næsehorn Phim điện ảnh | Hr. Løwe |
| 2013 | Dicte Truyền hình | John Wagner (30 tập) |
| 2012 | Fuglejagten Phim điện ảnh | Jesper |
| 2011 | Skyskraber Phim điện ảnh | Helge |
| 2011 | Dirch Phim điện ảnh | Stig Lommer |
| 2011 | Lykke Truyền hình | Flemming Rønn Petersen (18 tập) |
| 2010 | Borgen Truyền hình | Troels Höxenhaven (7 tập) |
| 2010 | ZULU Comedy Galla Truyền hình | Lars Brygmann (1 tập) |
| 2010 | Udflugt Phim điện ảnh | Michael |
| 2009 | Manden Med De Gyldne Ører Truyền hình | Hitsnedkeren (8 tập) |
| 2009 | Lulu & Leon Truyền hình | Leon (12 tập) |
| 2009 | Μπιλόμπα Phim điện ảnh | Peter |
| 2008 | Den du frygter Phim điện ảnh | Frederik |
| 2008 | Frygtelig lykkelig Phim điện ảnh | Dr. Zerleng |
| 2008 | En forelskelse Phim điện ảnh | Stig |
| 2007 | Hvid nat Phim điện ảnh | Ulrich Nymann |
| 2007 | Til døden os skiller Phim điện ảnh | Jan |
| 2006 | Köld slóð Phim điện ảnh | |
| 2006 | Under bæltestedet Phim điện ảnh | |
| 2006 | Sprængfarlig bombe Phim điện ảnh | Tim Holstein |
| 2006 | Supervoksen Phim điện ảnh | Rebekkas far |
| 2006 | Drengen i kufferten Phim điện ảnh | Father |
| 2005 | Fluerne på væggen Phim điện ảnh | Sven Balder |
| 2005 | Unge Andersen Phim điện ảnh | Jonas Collin |