7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Torben Liebrecht
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Reinbek, Germany
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Torben Liebrecht.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
7.6
Truyền hình
Linh hồn đổi xác
6.7
Phim điện ảnh
Chiến Dịch Cuối Cùng
6.5
Phim điện ảnh
Luther
7.2
Truyền hình
Rex - Chú Chó Thám Tử
5.8
Phim điện ảnh
Deathwatch
7.0
Phim điện ảnh
Duell der Brüder – Die Geschichte von Adidas und Puma
6.6
Truyền hình
Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei
6.2
Truyền hình
Tatort
7.4
Truyền hình
X Company
7.2
Truyền hình
Morgen hör ich auf
5.7
Phim điện ảnh
Happy Burnout
7.3
Truyền hình
Der letzte Bulle
5.8
Truyền hình
Phòng Cấp Cứu Ở Berlin - Berlin ER
6.8
Truyền hình
Gestern waren wir noch Kinder
6.2
Phim điện ảnh
Wir waren Könige
6.2
Truyền hình
Polizeiruf 110
5.9
Phim điện ảnh
Freunde
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Das dunkle Vermächtnis Phim điện ảnh | Kommissar Ritter |
| 2025 | Karla Phim điện ảnh | Karl Ebel |
| 2025 | Phòng Cấp Cứu Ở Berlin - Berlin ER Truyền hình | Ruben Vogl (2 tập) |
| 2023 | Namibias Naturwunder Truyền hình | Narrator (German) (2 tập) |
| 2023 | Entführt - 14 Tage Überleben Phim điện ảnh | Jochem Erlemann |
| 2023 | Gestern waren wir noch Kinder Truyền hình | Peter Klettmann (7 tập) |
| 2022 | Immenhof - Das große Versprechen Phim điện ảnh | |
| 2022 | Eine Sekunde der Welt Phim điện ảnh | |
| 2022 | Familienerbe Phim điện ảnh | Torsten Schlegel |
| 2022 | Eine riskante Entscheidung Phim điện ảnh | Felix Schemmel |
| 2021 | Das Lied des toten Mädchens Phim điện ảnh | Jan Römer |
| 2021 | Gefährliche Wahrheit Phim điện ảnh | Carsten Altmann |
| 2020 | Think Big Truyền hình | Prof. Marc Danylenko (1 tập) |
| 2019 | Das Menschenmögliche Phim điện ảnh | Mark |
| 2018 | Jung, blond, tot - Julia Durant ermittelt Phim điện ảnh | Dr. Daniel Tomlin |
| 2018 | Inside the Operation Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Chiến Dịch Cuối Cùng Phim điện ảnh | Yaakov Gat |
| 2018 | Das Joshua-Profil Phim điện ảnh | Max Rohde |
| 2018 | Linh hồn đổi xác Truyền hình | Colonel Ivan Carrera (8 tập) |
| 2017 | Whatever Happens Phim điện ảnh | Max |
| 2017 | Zarah: Wilde Jahre Truyền hình | Hans-Peter Kerckow (6 tập) |
| 2017 | Happy Burnout Phim điện ảnh | Anatol |
| 2017 | Professor T. Truyền hình | Ralf Schmelich (1 tập) |
| 2016 | Duell der Brüder – Die Geschichte von Adidas und Puma Phim điện ảnh | Rudi Dassler |
| 2016 | Die Sportsfeinde aus Herzogenaurach - Adidas gegen Puma Phim điện ảnh | Himself |
| 2016 | Morgen hör ich auf Truyền hình | Rolf "The Wolf" Dannenberg (5 tập) |
| 2015 | Die kalte Wahrheit Phim điện ảnh | Dirk |
| 2015 | X Company Truyền hình | Franz Faber (10 tập) |
| 2014 | Wir waren Könige Phim điện ảnh | Lennard |
| 2014 | Nocebo Phim điện ảnh | Jan |
| 2013 | Halbe Hundert Phim điện ảnh | Martin Hofer 'Josh' |
| 2012 | Kreutzer kommt ... ins Krankenhaus Phim điện ảnh | Prof. Paul Weltz |
| 2012 | Das Wunder von Merching Phim điện ảnh | Hannes Wenisch |
| 2012 | Letzte Spur Berlin Truyền hình | Mario Klarhöfer (1 tập) |
| 2012 | Die wilden Kerle Truyền hình | Erol Yildiz (voice) (26 tập) |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | Philipp Becker (1 tập) |
| 2010 | Danni Lowinski Truyền hình | Martin Berg (1 tập) |
| 2010 | Der letzte Bulle Truyền hình | Ralf Berger (8 tập) |
| 2010 | Countdown – Die Jagd beginnt Truyền hình | Matthias Bröckmann (1 tập) |
| 2009 | Mein Flaschengeist und ich Phim điện ảnh | Eddie |
| 2008 | Die Patin - Kein Weg zurück Truyền hình | Matz (3 tập) |
| 2008 | Ein riskantes Spiel Phim điện ảnh | |
| 2008 | Willkommen zu Hause Phim điện ảnh | Ivan Müller |
| 2007 | Zwei Wochen Chef Phim điện ảnh | David Karp |
| 2007 | Verrückt nach Clara Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Unser Reigen Phim điện ảnh | Bruce |
| 2006 | Kommissar Stolberg Truyền hình | Ingo Schober (1 tập) |
| 2006 | Die Familienanwältin Truyền hình | Daniel Lösche (1 tập) |
| 2006 | Eine Krone für Isabell Phim điện ảnh | Marco |
| 2005 | Wahrheit oder Pflicht Phim điện ảnh | Uli |
| 2005 | Rose Phim điện ảnh | Bernd Steher |
| 2004 | Nicht meine Hochzeit Phim điện ảnh | Lorenz |
| 2003 | Luther Phim điện ảnh | Charles V |
| 2003 | Eiskalte Freunde Phim điện ảnh | Alexander |
| 2003 | Kommissarin Lucas Truyền hình | Christian Wehring, Monsignore Gruber (1 tập) |
| 2003 | Trenck - Zwei Herzen gegen die Krone Phim điện ảnh | Heinrich von Quiztow |
| 2002 | Deathwatch Phim điện ảnh | Friedrich |
| 2002 | Wilde Engel Truyền hình | Edgar (1 tập) |
| 1999 | Delta Team - Auftrag geheim! Truyền hình | Thomas Prang (1 tập) |
| 1998 | Der letzte Zeuge Truyền hình | Security Agent (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Freunde Phim điện ảnh | Assistant Director, First Assistant Director |