7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Therese Glahn
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Therese Glahn.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
5.3
Phim điện ảnh
Klassefesten
5.9
Truyền hình
Sommerdahl
4.7
Phim điện ảnh
Klassefesten 3: Dåben
5.4
Phim điện ảnh
Anja og Viktor: Kærlighed ved første hik 2
6.1
Phim điện ảnh
Monas verden
6.5
Phim điện ảnh
Far til fire - på hjemmebane
5.8
Phim điện ảnh
Far til fire - gi'r aldrig op!
4.6
Phim điện ảnh
Anja og Viktor: Brændende kærlighed
5.7
Truyền hình
Nikolaj og Julie
5.3
Phim điện ảnh
Karla og Katrine
4.8
Phim điện ảnh
Flyvende Farmor
6.7
Phim điện ảnh
Den blå munk
6.0
Truyền hình
Lykke
7.4
Truyền hình
Taxa
8.6
Truyền hình
Mercur
7.5
Truyền hình
Nynne
5.0
Phim điện ảnh
Kufferten
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Danmarks dummeste Truyền hình | Sig selv (8 tập) |
| 2023 | Killjoy Truyền hình | Eksaminator (1 tập) |
| 2022 | Bjørn på Langeland Phim điện ảnh | Mor |
| 2020 | Hvor ligger Løkken? Truyền hình | Karen (1 tập) |
| 2020 | Dine fulde fem Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2020 | Sommerdahl Truyền hình | Lene Harskov (2 tập) |
| 2017 | Mercur Truyền hình | Frøken Haller (2 tập) |
| 2016 | Klassefesten 3: Dåben Phim điện ảnh | Hanne |
| 2015 | Krejlerkongen Truyền hình | Sig selv (5 tập) |
| 2013 | Klipfiskerne Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2012 | Kufferten Phim điện ảnh | Agnes |
| 2012 | Engle Hører Til i Himlen Phim điện ảnh | Birgitte |
| 2011 | Klassefesten Phim điện ảnh | Hanne |
| 2011 | Lykke Truyền hình | Jeanette (9 tập) |
| 2010 | H*A*S*H Truyền hình | Carmen Curles (voice) (24 tập) |
| 2010 | Tigre og tatoveringer Phim điện ảnh | Allans mor (voice) |
| 2010 | Til middag hos... Truyền hình | Sig selv (4 tập) |
| 2009 | Karla og Katrine Phim điện ảnh | Dolly |
| 2008 | Far til fire - på hjemmebane Phim điện ảnh | Gitte |
| 2007 | Anja og Viktor: Brændende kærlighed Phim điện ảnh | Ingrid |
| 2006 | Nynne Truyền hình | Lærke Marie von Rosen (13 tập) |
| 2005 | Far til fire - gi'r aldrig op! Phim điện ảnh | Gitte |
| 2002 | Nikolaj og Julie Truyền hình | Søs Krogh Andersen (22 tập) |
| 2001 | Monas verden Phim điện ảnh | Koreograf |
| 2001 | Anja og Viktor: Kærlighed ved første hik 2 Phim điện ảnh | Service agent |
| 2001 | Flyvende Farmor Phim điện ảnh | |
| 2001 | Middagen Phim điện ảnh | Lise |
| 1999 | Toast Truyền hình | Gitte (1 tập) |
| 1998 | Den blå munk Phim điện ảnh | Anita, Bartender |
| 1998 | Festen Phim điện ảnh | Michelle |
| 1997 | Taxa Truyền hình | Berit (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Monas verden Phim điện ảnh | Choreographer |