7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mark Webber
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Minneapolis, Minnesota, USA
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Mark Allen Webber is an American actor, screenwriter and director known for his roles in the films Snow Day and Scott Pilgrim vs. the World.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Căn Phòng Xanh
6.9
Phim điện ảnh
Những Cánh Hoa Rơi
6.3
Phim điện ảnh
13 Sins
6.1
Phim điện ảnh
Laggies
5.4
Phim điện ảnh
Tế Xác
6.7
Phim điện ảnh
Don't Worry, He Won't Get Far on Foot
6.7
Phim điện ảnh
Môi Giới Chứng Khoán
5.7
Phim điện ảnh
Cảnh báo đáp trả
7.5
Truyền hình
Medium
6.5
Phim điện ảnh
Hollywood Ending
6.6
Phim điện ảnh
Drive Me Crazy
7.9
Truyền hình
Scott Pilgrim cất cánh
5.8
Phim điện ảnh
For a Good Time, Call...
6.3
Phim điện ảnh
Animal Factory
6.2
Phim điện ảnh
Shrink
5.1
Phim điện ảnh
Snow Day
6.5
Phim điện ảnh
Chuyện Kể
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Nightwatching Phim điện ảnh | |
| TBA | Doe Phim điện ảnh | |
| 2024 | Cảnh báo đáp trả Phim điện ảnh | Jesse Swann |
| 2023 | Scott Pilgrim cất cánh Truyền hình | Stephen Stills (voice) (8 tập) |
| 2020 | Scott Pilgrim vs. the World Water Crisis Phim điện ảnh | Self - Stephen Stills / Vegan Police |
| 2020 | Clover Phim điện ảnh | Jackie |
| 2020 | Blocks Phim điện ảnh | |
| 2019 | The Place of No Words Phim điện ảnh | Mark |
| 2018 | Spivak Phim điện ảnh | Jesse Mueller |
| 2018 | Don't Worry, He Won't Get Far on Foot Phim điện ảnh | Mike |
| 2018 | The Scent of Rain & Lightning Phim điện ảnh | Chase |
| 2017 | SMILF Truyền hình | Father Eddie (3 tập) |
| 2017 | Flesh and Blood Phim điện ảnh | |
| 2017 | Inheritance Phim điện ảnh | Ben |
| 2016 | Antibirth Phim điện ảnh | Gabriel |
| 2016 | Căn Phòng Xanh Phim điện ảnh | Daniel |
| 2015 | The Ever After Phim điện ảnh | Thomas |
| 2015 | Uncanny Phim điện ảnh | David Kressen |
| 2014 | Tế Xác Phim điện ảnh | Preston |
| 2014 | Laggies Phim điện ảnh | Anthony |
| 2014 | Happy Christmas Phim điện ảnh | Kevin |
| 2014 | 13 Sins Phim điện ảnh | Elliot Brindle |
| 2013 | Welcome to Willits: After Sundown Phim điện ảnh | Brock |
| 2013 | Goodbye World Phim điện ảnh | Benji |
| 2013 | The End of Love Phim điện ảnh | Mark |
| 2012 | Save the Date Phim điện ảnh | Jonathan |
| 2012 | For a Good Time, Call... Phim điện ảnh | Sean |
| 2011 | The Lie Phim điện ảnh | Tank |
| 2010 | Gift of the Magi Phim điện ảnh | Jim Alexander |
| 2010 | The Making of 'Scott Pilgrim vs. the World' Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Scott Pilgrim Chống Lại Cả Thế Giới Phim điện ảnh | Stephen Stills |
| 2009 | Shrink Phim điện ảnh | Jeremy |
| 2009 | Life Is Hot in Cracktown Phim điện ảnh | Ridley |
| 2008 | Good Dick Phim điện ảnh | Derek |
| 2008 | Explicit Ills Phim điện ảnh | Picket Crowd Member |
| 2007 | The Hottest State Phim điện ảnh | William Harding |
| 2007 | The Memory Thief Phim điện ảnh | Lukas |
| 2007 | The Good Life Phim điện ảnh | Jason Prayer |
| 2007 | Weapons Phim điện ảnh | Sean |
| 2006 | Just Like the Son Phim điện ảnh | Daniel |
| 2005 | Những Cánh Hoa Rơi Phim điện ảnh | The Kid |
| 2005 | Bomb the System Phim điện ảnh | Anthony "Blest" Campo |
| 2005 | Dear Wendy Phim điện ảnh | Stevie |
| 2005 | Medium Truyền hình | Blond Man / Man in Fireproof Suit (1 tập) |
| 2004 | Winter Solstice Phim điện ảnh | Pete Winters |
| 2002 | People I Know Phim điện ảnh | Ross |
| 2002 | Top Gear Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | Hollywood Ending Phim điện ảnh | Tony Waxman |
| 2002 | The Laramie Project Phim điện ảnh | Aaron McKinney |
| 2001 | Chuyện Kể Phim điện ảnh | Scooby Livingston |
| 2001 | Chelsea Walls Phim điện ảnh | Val |
| 2001 | The Rising Place Phim điện ảnh | Will Bacon |
| 2000 | Animal Factory Phim điện ảnh | Tank |
| 2000 | Jesus' Son Phim điện ảnh | Jack Hotel |
| 2000 | Môi Giới Chứng Khoán Phim điện ảnh | Kid |
| 2000 | Snow Day Phim điện ảnh | Hal Brandston |
| 1999 | Drive Me Crazy Phim điện ảnh | David Ednasi |
| 1999 | Whiteboyz Phim điện ảnh | Trevor |
| 1977 | The BRIT Awards Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Tecie Phim điện ảnh | Producer, Director |
| TBA | Doe Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | Wrong Number Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | The Place of No Words Phim điện ảnh | Producer, Writer, Director, Editor |
| 2017 | Flesh and Blood Phim điện ảnh | Writer, Director, Producer |
| 2017 | Inheritance Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | The Ever After Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer |
| 2013 | The End of Love Phim điện ảnh | Producer, Director, Writer |
| 2011 | The Lie Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2008 | Explicit Ills Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2007 | Weapons Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Bomb the System Phim điện ảnh | Executive Producer |