7.9
Truyền hình
Diễn xuất
凪都
- Ngày sinh
- (25 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 12 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 凪都.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
9.0
Phim điện ảnh
ダンガンロンパ THE STAGE 2016 ~希望の学園と絶望の高校生~
8.0
Phim điện ảnh
Girls Band Cry: Khúc Ca Tuổi Trẻ
8.0
Phim điện ảnh
Girls Band Cry: Này, Tương Lai Của Chúng Ta
5.0
Phim điện ảnh
1st One-Man Live: Prelude To Twilight
10.0
Phim điện ảnh
トゲナシトゲアリ 「1st ONE-MAN LIVE “薄明の序奏”」
10.0
Phim điện ảnh
トゲナシトゲアリ「3rd ONE-MAN LIVE “咆哮の奏
10.0
Phim điện ảnh
トゲナシトゲアリ 『4th ONE-MAN LIVE “協奏の響”』
Phim điện ảnh
トゲナシトゲアリ 「2nd ONE-MAN LIVE “凛音の理”」
Phim điện ảnh
トゲナシトゲアリ 『5th ONE-MAN LIVE “鳴動の刻”』
Phim điện ảnh
『ガールズバンドクライ』完全新作映画
Truyền hình
TOGENASHI TOGEARI LIVE
Danh sách phim đã đóng 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 『ガールズバンドクライ』完全新作映画 Phim điện ảnh | Tomo Ebizuka (voice) |
| 2025 | Girls Band Cry: Này, Tương Lai Của Chúng Ta Phim điện ảnh | Tomo Ebizuka (voice) |
| 2025 | Girls Band Cry: Khúc Ca Tuổi Trẻ Phim điện ảnh | Tomo Ebizuka (voice) |
| 2025 | 1st One-Man Live: Prelude To Twilight Phim điện ảnh | |
| 2025 | トゲナシトゲアリ 『5th ONE-MAN LIVE “鳴動の刻”』 Phim điện ảnh | |
| 2024 | トゲナシトゲアリ 『4th ONE-MAN LIVE “協奏の響”』 Phim điện ảnh | |
| 2024 | トゲナシトゲアリ「3rd ONE-MAN LIVE “咆哮の奏 Phim điện ảnh | |
| 2024 | トゲナシトゲアリ 「2nd ONE-MAN LIVE “凛音の理”」 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Girls Band Cry Truyền hình | Tomo Ebizuka (voice) (13 tập) |
| 2024 | トゲナシトゲアリ 「1st ONE-MAN LIVE “薄明の序奏”」 Phim điện ảnh | |
| 2024 | TOGENASHI TOGEARI LIVE Truyền hình | (5 tập) |
| 2016 | ダンガンロンパ THE STAGE 2016 ~希望の学園と絶望の高校生~ Phim điện ảnh | Monokuma Dancer 6 |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Girls Band Cry Truyền hình | Theme Song Performance (13 tập) |