7.9
Truyền hình
Diễn xuất
美怜
- Ngày sinh
- (22 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 11 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 美怜.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
8.0
Phim điện ảnh
Girls Band Cry: Khúc Ca Tuổi Trẻ
8.0
Phim điện ảnh
Girls Band Cry: Này, Tương Lai Của Chúng Ta
5.0
Phim điện ảnh
1st One-Man Live: Prelude To Twilight
10.0
Phim điện ảnh
トゲナシトゲアリ 「1st ONE-MAN LIVE “薄明の序奏”」
10.0
Phim điện ảnh
トゲナシトゲアリ「3rd ONE-MAN LIVE “咆哮の奏
10.0
Phim điện ảnh
トゲナシトゲアリ 『4th ONE-MAN LIVE “協奏の響”』
Phim điện ảnh
トゲナシトゲアリ 「2nd ONE-MAN LIVE “凛音の理”」
Phim điện ảnh
トゲナシトゲアリ 『5th ONE-MAN LIVE “鳴動の刻”』
Phim điện ảnh
『ガールズバンドクライ』完全新作映画
Truyền hình
TOGENASHI TOGEARI LIVE
Danh sách phim đã đóng 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 『ガールズバンドクライ』完全新作映画 Phim điện ảnh | Subaru Awa (voice) |
| 2025 | Girls Band Cry: Này, Tương Lai Của Chúng Ta Phim điện ảnh | Subaru Awa (voice) |
| 2025 | Girls Band Cry: Khúc Ca Tuổi Trẻ Phim điện ảnh | Subaru Awa (voice) |
| 2025 | 1st One-Man Live: Prelude To Twilight Phim điện ảnh | |
| 2025 | トゲナシトゲアリ 『5th ONE-MAN LIVE “鳴動の刻”』 Phim điện ảnh | |
| 2024 | トゲナシトゲアリ 『4th ONE-MAN LIVE “協奏の響”』 Phim điện ảnh | |
| 2024 | トゲナシトゲアリ「3rd ONE-MAN LIVE “咆哮の奏 Phim điện ảnh | |
| 2024 | トゲナシトゲアリ 「2nd ONE-MAN LIVE “凛音の理”」 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Girls Band Cry Truyền hình | Subaru Awa (voice) (13 tập) |
| 2024 | トゲナシトゲアリ 「1st ONE-MAN LIVE “薄明の序奏”」 Phim điện ảnh | |
| 2024 | TOGENASHI TOGEARI LIVE Truyền hình | (5 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Girls Band Cry Truyền hình | Theme Song Performance (13 tập) |