10.0
Phim điện ảnh
Quay phim
Lilly Stover
- Danh sách thực hiện
- 13 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Lilly Stover.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
10.0
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Foundling
4.0
Phim điện ảnh
Capture
Phim điện ảnh
DOUGH
Phim điện ảnh
Sonder
Phim điện ảnh
Ingénue
Phim điện ảnh
Michael and the Fuzz
Phim điện ảnh
Not That Simple
Phim điện ảnh
Breaking Champions
Phim điện ảnh
Standoffish
Phim điện ảnh
Outrageous Fortune
Phim điện ảnh
You Can Take It With You
Phim điện ảnh
A Film About Toby
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Sonder Phim điện ảnh | Nurse |
| 2022 | Textbook Phim điện ảnh | Girl |
| 2022 | DOUGH Phim điện ảnh | Lilly |
Danh sách đoàn làm phim 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | A Film About Toby Phim điện ảnh | Producer, Art Direction |
| 2025 | Sonder Phim điện ảnh | Supervising Producer |
| 2024 | Capture Phim điện ảnh | BTS Photographer, BTS Videographer, Production Assistant |
| 2024 | You Can Take It With You Phim điện ảnh | Graphic Designer |
| 2024 | Outrageous Fortune Phim điện ảnh | Chief Lighting Technician, Sound Assistant |
| 2024 | Breaking Champions Phim điện ảnh | Production Assistant, Sound Assistant, Grip, Location Manager, Producer |
| 2024 | Standoffish Phim điện ảnh | BTS Photographer |
| 2024 | Not That Simple Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2023 | Foundling Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2023 | Michael and the Fuzz Phim điện ảnh | Editor, First Assistant Camera |
| 2023 | Ingénue Phim điện ảnh | Sound Editor, Production Assistant, BTS Photographer |
| 2022 | Textbook Phim điện ảnh | Sound Editor, First Assistant Camera, Unit Production Manager |
| 2022 | DOUGH Phim điện ảnh | Sound Mixer, Assistant Camera, Producer, Editor |