7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Matt Cooke
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Matt Cooke.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Người Máy
8.2
Truyền hình
Tố Tụng
6.5
Phim điện ảnh
Outlander
7.7
Truyền hình
Warehouse 13
6.6
Phim điện ảnh
Cypher
5.8
Phim điện ảnh
The Man
8.2
Truyền hình
Heartland
6.5
Truyền hình
Taken
5.7
Phim điện ảnh
Canadian Bacon
6.2
Phim điện ảnh
Firehouse Dog
6.7
Phim điện ảnh
Girl in the Box
6.7
Truyền hình
Mutant X
6.9
Truyền hình
The Listener
3.9
Phim điện ảnh
Iron Eagle IV
6.1
Phim điện ảnh
Monte Walsh
5.8
Phim điện ảnh
The Pentagon Papers
6.9
Truyền hình
Missing
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | A Small Fortune Phim điện ảnh | Jim Bradley |
| 2017 | Taken Truyền hình | John Ogilvie (1 tập) |
| 2016 | Girl in the Box Phim điện ảnh | Jack |
| 2014 | X-Men: Ngày Cũ Của Tương Lai Phim điện ảnh | Secretary of Defense |
| 2014 | Cảnh Sát Người Máy Phim điện ảnh | General Monroe |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Laurence (1 tập) |
| 2009 | Warehouse 13 Truyền hình | Haddon Lockhart (1 tập) |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Colonel Spires (1 tập) |
| 2008 | Outlander Phim điện ảnh | Captain |
| 2007 | Heartland Truyền hình | Dan Hartfield (5 tập) |
| 2007 | Firehouse Dog Phim điện ảnh | Corbin Sellars |
| 2006 | Thrill of the Kill Phim điện ảnh | Senator Darren Hartford |
| 2005 | The Man Phim điện ảnh | Uniform Cop on PA |
| 2004 | Suburban Madness Phim điện ảnh | Lucas Basha |
| 2004 | Kevin Hill Truyền hình | Mr. Davis (1 tập) |
| 2003 | Missing Truyền hình | Chuck Delong (1 tập) |
| 2003 | The Pentagon Papers Phim điện ảnh | Rand Employee |
| 2003 | Veritas: The Quest Truyền hình | Sheriff Coyne (1 tập) |
| 2003 | Monte Walsh Phim điện ảnh | Rufus Brady |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Harvey (1 tập) |
| 2002 | Cypher Phim điện ảnh | Digicorp Technician #3 |
| 2002 | Conviction Phim điện ảnh | Sheriff Stark |
| 2002 | Scared Silent Phim điện ảnh | Dick Carter |
| 2002 | The Many Trials of One Jane Doe Phim điện ảnh | Detective James Barry |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Benedict (1 tập) |
| 2001 | Hitched Phim điện ảnh | Hugh |
| 2000 | Virtual Mom Phim điện ảnh | Dwayne |
| 1998 | The Famous Jett Jackson Truyền hình | Duke (1 tập) |
| 1997 | Riverdale Truyền hình | Terry Walker (1 tập) |
| 1997 | Peacekeepers Phim điện ảnh | Col. Norman |
| 1996 | Her Desperate Choice Phim điện ảnh | Springfield Sheriff |
| 1995 | Iron Eagle IV Phim điện ảnh | Capt. McQuade |
| 1995 | Canadian Bacon Phim điện ảnh | State Trooper #2 |
| 1995 | Between Love and Honor Phim điện ảnh | Special Agent Niles |
| 1994 | April One Phim điện ảnh | RCMP Commander |
| 1993 | I Love a Man in Uniform Phim điện ảnh | Sgt. Cheddar |
| 1993 | Woman on Trial: The Lawrencia Bembenek Story Phim điện ảnh | Lieutenant |
| 1992 | A Cry in the Night Phim điện ảnh | Mark |
| 1992 | Catwalk Truyền hình | Petrovich (1 tập) |
| 1991 | The Hidden Room Truyền hình | Steve (1 tập) |
| 1989 | Glory! Glory! Phim điện ảnh | Guard |