7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nigel Bennett
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Wolverhampton, Staffordshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 140 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Nigel Bennett (born 19 November 1949) is an English actor/director/writer who has been based in Canada since 1986. He is best known for playing the vampire patriarch Lucien LaCroix in the TV series Forever Knight, for which he won the Canadian Gemini Award for best supporting actor in a dramatic series.
Description above from the Wikipedia article Nigel Bennett, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Mùa Thu
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
7.8
Truyền hình
Orphan Black
6.8
Truyền hình
Dark Matter
6.9
Truyền hình
Di Sản Mộc Tinh
6.6
Phim điện ảnh
Cypher
5.8
Phim điện ảnh
Tổ Chức Đầu Lâu
6.1
Phim điện ảnh
Murder at 1600
7.3
Truyền hình
V Wars
7.1
Truyền hình
Andromeda
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
7.7
Truyền hình
The Twilight Zone
7.0
Truyền hình
Coroner
6.4
Phim điện ảnh
Narrow Margin
7.3
Truyền hình
Friday the 13th: The Series
7.7
Truyền hình
Rookie Blue
Danh sách phim đã đóng 140
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | All's Well That Ends Well Phim điện ảnh | Reynaldo |
| 2023 | The Family Phim điện ảnh | Father |
| 2021 | Christmas on 5th Avenue Phim điện ảnh | Charlie McDean |
| 2021 | The Righteous Phim điện ảnh | Graham |
| 2021 | Di Sản Mộc Tinh Truyền hình | Hobbs (1 tập) |
| 2020 | Christmas in the Rockies Phim điện ảnh | Grandpa Sam |
| 2019 | V Wars Truyền hình | Dr. Lansing (1 tập) |
| 2019 | Coroner Truyền hình | Bryan Da Silva (4 tập) |
| 2017 | Người Đẹp và Thủy Quái Phim điện ảnh | Mihalkov |
| 2017 | Frankie Drake Mysteries Truyền hình | Mr. Frost (1 tập) |
| 2016 | Prisoner X Phim điện ảnh | President Charles Turner |
| 2016 | Valentine Ever After Phim điện ảnh | Judge Joe Emmett |
| 2015 | Dark Matter Truyền hình | Larcan Tanner (1 tập) |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Shop Owner / Dr. Draverhaven (1 tập) |
| 2013 | Time of Death Phim điện ảnh | Robert Loring |
| 2013 | Orphan Black Truyền hình | Kassov (1 tập) |
| 2012 | The Corridor Phim điện ảnh | Lee Shephard |
| 2010 | Rookie Blue Truyền hình | Dr. Howard (2 tập) |
| 2009 | Sea Wolf Phim điện ảnh | Henderson |
| 2009 | Sea Wolf Truyền hình | Henderson (1 tập) |
| 2009 | Darwin's Darkest Hour Phim điện ảnh | Sir Charles Lyell |
| 2008 | Passage Phim điện ảnh | Sir James Graham |
| 2008 | The Summit Truyền hình | Ian Greene (2 tập) |
| 2008 | Bridal Fever Phim điện ảnh | Sam Panofsky |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Chief Constable Percival Giles (1 tập) |
| 2007 | Matters of Life & Dating Phim điện ảnh | Errol Sager |
| 2007 | Just Buried Phim điện ảnh | Chief Knickle |
| 2007 | Jesse Stone: Sea Change Phim điện ảnh | Harrison Pendleton |
| 2006 | The State Within Truyền hình | Charles Macintyre (6 tập) |
| 2006 | A Bug and a Bag of Weed Phim điện ảnh | Henry Tyler |
| 2006 | At the Hotel Truyền hình | Jacob (6 tập) |
| 2005 | The Hunt for the BTK Killer Phim điện ảnh | Detective Zilinski |
| 2005 | Beach Girls Truyền hình | (6 tập) |
| 2004 | Phantom Force Phim điện ảnh | Jack Bavaro |
| 2004 | Reversible Errors Phim điện ảnh | Talmadge Loman |
| 2004 | Apokalypse Eis Phim điện ảnh | Col. Preston Waters |
| 2003 | Mrs. Ashboro's Cat Phim điện ảnh | Ted Riker |
| 2003 | Sex & the Single Mom Phim điện ảnh | Nick Gradwell |
| 2003 | Martha, Inc.: The Story of Martha Stewart Phim điện ảnh | Rat Bastard |
| 2003 | Do or Die Phim điện ảnh | Ethan Grant |
| 2002 | Heart of a Stranger Phim điện ảnh | Stan |
| 2002 | Interceptor Force 2 Phim điện ảnh | Jack Bavaro |
| 2002 | The Scream Team Phim điện ảnh | Warner MacDonald |
| 2002 | Cypher Phim điện ảnh | Finster |
| 2002 | Widows Truyền hình | Harry Rawlins4 (4 tập) |
| 2002 | Too Young to Be a Dad Phim điện ảnh | Dr. Howell |
| 2002 | The Pilot's Wife Phim điện ảnh | Dick Somers |
| 2002 | Phase IV Phim điện ảnh | Sen. Richard Karnes |
| 2001 | A Town Without Christmas Phim điện ảnh | Literary Agent |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | John Warren (1 tập) |
| 2001 | All Souls Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Starhunter Truyền hình | Roan Gerick (1 tập) |
| 2000 | Andromeda Truyền hình | Paroo (2 tập) |
| 2000 | The Secret Adventures of Jules Verne Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Code Name: Eternity Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Rats And Rabbits Phim điện ảnh | Rocco |
| 2000 | Tổ Chức Đầu Lâu Phim điện ảnh | Dr. Whitney |
| 2000 | Catch a Falling Star Phim điện ảnh | Carter Hale |
| 2000 | Code Name: Phoenix Phim điện ảnh | Head of Marshall Service |
| 2000 | The Crossing Phim điện ảnh | Gates |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | Forever Knight Truyền hình | Director (1 tập) |