7.8
Truyền hình
Diễn xuất
Lori Hallier
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Victoria, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Lori Hallier (born July 8, 1959) is a Canadian actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
6.3
Phim điện ảnh
Christmas Inheritance
6.4
Phim điện ảnh
My Bloody Valentine
7.7
Truyền hình
Rookie Blue
6.2
Phim điện ảnh
My Name Is Tanino
7.0
Truyền hình
Matlock
5.4
Phim điện ảnh
Thomas and the Magic Railroad
5.6
Phim điện ảnh
The Other Me
6.0
Phim điện ảnh
Warning Sign
6.0
Phim điện ảnh
Christmas in Love
6.3
Phim điện ảnh
Night of the Twisters
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
6.1
Phim điện ảnh
Monte Walsh
6.7
Phim điện ảnh
Flower Shop Mystery: Mum's the Word
3.9
Phim điện ảnh
Heartstopper
6.2
Truyền hình
The Hitchhiker
6.5
Truyền hình
Đại Chiến Thế Giới
6.3
Truyền hình
Total Recall 2070
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Bloodlines: An Interactive Horror Film History Phim điện ảnh | Sarah Palmer |
| 2019 | Our Christmas Love Song Phim điện ảnh | Anne |
| 2019 | Astronaut Phim điện ảnh | Ventura Mission Control |
| 2018 | Christmas in Love Phim điện ảnh | Marian Carlingson |
| 2017 | Christmas Inheritance Phim điện ảnh | Alice |
| 2016 | Flower Shop Mystery: Mum's the Word Phim điện ảnh | Mrs. Ryan |
| 2010 | Rookie Blue Truyền hình | Nicole Marshall (1 tập) |
| 2009 | Black Widower Phim điện ảnh | Marie Wagner |
| 2008 | Bull Phim điện ảnh | Volk |
| 2008 | The Summit Truyền hình | Ditchburn (2 tập) |
| 2008 | Sticks & Stones Phim điện ảnh | Anne Carver |
| 2006 | Heartstopper Phim điện ảnh | Ms. Wexler |
| 2005 | Martha behind Bars Phim điện ảnh | Susan Lyne |
| 2003 | Mrs. Ashboro's Cat Phim điện ảnh | Brenda |
| 2003 | My Name Is Tanino Phim điện ảnh | Leslie Garfield |
| 2003 | Monte Walsh Phim điện ảnh | Mrs. Mary Wilder |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Betty VanderWylen (2 tập) |
| 2002 | Hungry Hearts Phim điện ảnh | Betty Templeton |
| 2002 | You Belong to Me Phim điện ảnh | Carolyn Wells |
| 2000 | The Other Me Phim điện ảnh | Mom |
| 2000 | Custody of the Heart Phim điện ảnh | Phoebe Harris |
| 2000 | Thomas and the Magic Railroad Phim điện ảnh | Lily's Mother |
| 2000 | All-American Girl: The Mary Kay Letourneau Story Phim điện ảnh | Jan Griffin |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Julie's Mother (1 tập) |
| 1999 | Black Light Phim điện ảnh | Dr. Anna Godard |
| 1999 | Free Fall Phim điện ảnh | Stewardess Kelly Mason |
| 1999 | Total Recall 2070 Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Recipe for Revenge Phim điện ảnh | Sophie Westin |
| 1998 | Running Wild Phim điện ảnh | Rachel Robinson |
| 1998 | Mr. Headmistress Phim điện ảnh | Sally Jeffries |
| 1997 | The Wonderful World of Disney Truyền hình | Sally Jeffries (1 tập) |
| 1996 | Buried Secrets Phim điện ảnh | Cynthia |
| 1996 | Moonshine Highway Phim điện ảnh | Rose |
| 1996 | Night of the Twisters Phim điện ảnh | Laura Hatch |
| 1996 | No One Could Protect Her Phim điện ảnh | Carol Pizzerelli |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Dr. Riley Frazier (1 tập) |
| 1994 | Incident in a Small Town Phim điện ảnh | Madeleine |
| 1992 | A Woman Scorned: The Betty Broderick Story Phim điện ảnh | Joan |
| 1991 | Civil Wars Truyền hình | Crickett Pillman (1 tập) |
| 1990 | Leona Helmsley: The Queen of Mean Phim điện ảnh | Sarah |
| 1988 | Đại Chiến Thế Giới Truyền hình | Teri, Mindy Cooper (1 tập) |
| 1988 | Higher Education Phim điện ảnh | Nicole Hubert |
| 1987 | Blindside Phim điện ảnh | Julie |
| 1987 | The Gunfighters Phim điện ảnh | Sally Wells |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Janet Moore (1 tập) |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Samantha Cook (1 tập) |
| 1985 | Warning Sign Phim điện ảnh | TV Reporter |
| 1983 | The Hitchhiker Truyền hình | Sherri (1 tập) |
| 1981 | My Bloody Valentine Phim điện ảnh | Sarah |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Bloodlines: An Interactive Horror Film History Phim điện ảnh | Presenter |