8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Michael Rhoades
- Danh sách thực hiện
- 72 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Rhoades is a prolific Canadian actor and director with over 100 credits across television and film. He is best known for his roles in the CBC series Heartland, where he played Clay Dawson, and for his appearances in films like Hollywoodland (2006) and Devil (2010).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Reacher: Phát Súng Cuối Cùng
6.1
Phim điện ảnh
Quỷ Dữ Ẩn Mình
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
5.5
Phim điện ảnh
Học Viện Cảnh Sát 4
7.4
Truyền hình
12 Con Khỉ
6.8
Truyền hình
Dark Matter
7.4
Phim điện ảnh
Interstate 60
8.3
Truyền hình
The West Wing
8.2
Truyền hình
Heartland
6.9
Truyền hình
Killjoys
7.6
Truyền hình
Blue Mountain State
6.1
Phim điện ảnh
Hollywoodland
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
7.0
Truyền hình
Storm of the Century
7.0
Truyền hình
Cross: Lằn Ranh Công Lý
5.8
Phim điện ảnh
Killshot
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Sheriff Country Truyền hình | Carl Chaney (1 tập) |
| 2024 | Cross: Lằn Ranh Công Lý Truyền hình | Roger Thorn (2 tập) |
| 2022 | SkyMed Truyền hình | Ambrose (1 tập) |
| 2022 | Reacher: Phát Súng Cuối Cùng Truyền hình | Costopoulos (1 tập) |
| 2019 | Hudson & Rex Truyền hình | Jerry Auchincloss (1 tập) |
| 2017 | Taken Truyền hình | Officer Cloak (1 tập) |
| 2015 | Killjoys Truyền hình | Overseer (1 tập) |
| 2015 | Dark Matter Truyền hình | Giedon (1 tập) |
| 2015 | 12 Con Khỉ Truyền hình | Arlen Wills (2 tập) |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Eddie (1 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Michael Jaworski (1 tập) |
| 2010 | Quỷ Dữ Ẩn Mình Phim điện ảnh | Fire Captain |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Elder (1 tập) |
| 2010 | Blue Mountain State Truyền hình | Smith (1 tập) |
| 2010 | GravyTrain Phim điện ảnh | Hank Gosling |
| 2008 | Killshot Phim điện ảnh | Dockworker |
| 2008 | Flash of Genius Phim điện ảnh | Salesman |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | John Delaney (1 tập) |
| 2007 | Heartland Truyền hình | Clay Dawson (1 tập) |
| 2007 | The Mad Phim điện ảnh | Sheriff Aldershot |
| 2006 | The State Within Truyền hình | Gary Pritchard (4 tập) |
| 2006 | Citizen Duane Phim điện ảnh | Lyle Buckley |
| 2006 | Hollywoodland Phim điện ảnh | James Engelmann |
| 2006 | Cow Belles Phim điện ảnh | Bob Fenwick |
| 2005 | Our Fathers Phim điện ảnh | Another Man |
| 2004 | ReGenesis Truyền hình | Sheriff (1 tập) |
| 2004 | Against the Ropes Phim điện ảnh | Mathias' Manager |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Captain Welch (1 tập) |
| 2003 | Missing Truyền hình | Kenneth Wilhite (1 tập) |
| 2003 | Fallen Angel Phim điện ảnh | Mac McQuinn |
| 2003 | Veritas: The Quest Truyền hình | Batsu, Shaw (1 tập) |
| 2002 | Puppets Who Kill Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Widows Truyền hình | Jimmy Rawlins (4 tập) |
| 2002 | Street Time Truyền hình | Cop (1 tập) |
| 2002 | Interstate 60 Phim điện ảnh | Kirby |
| 2002 | Sins of the Father Phim điện ảnh | Tommy |
| 2001 | A Nero Wolfe Mystery Truyền hình | Beverly Kent, Detective Dykes (2 tập) |
| 2001 | Doc Truyền hình | Melvin Friedenberg (1 tập) |
| 2000 | Possessed Phim điện ảnh | Karl Mannheim |
| 2000 | Who Killed Atlanta's Children? Phim điện ảnh | Bobby McCullough |
| 2000 | Finding Buck McHenry Phim điện ảnh | Jim Davis |
| 1999 | Relic Hunter Truyền hình | Homelass Man (1 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Reporter (2 tập) |
| 1999 | Storm of the Century Truyền hình | Stan Hopewell (2 tập) |
| 1999 | Ultimate Deception Phim điện ảnh | Det. Harry Moore |
| 1998 | Highlander: The Raven Truyền hình | John Ray Fielding (1 tập) |
| 1998 | Johnny 2.0 Phim điện ảnh | Taylor |
| 1998 | Thanks of a Grateful Nation Phim điện ảnh | Sgt. George Grass |
| 1997 | Joe Torre: Curveballs Along the Way Phim điện ảnh | Reporter |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Resistance Soldier (1 tập) |
| 1997 | Any Mother's Son Phim điện ảnh | Officer Anderson |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Jim Huntington (1 tập) |
| 1996 | Shadow Zone: The Undead Express Phim điện ảnh | Dwayne |
| 1996 | Once a Thief Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Psi Factor: Chronicles of the Paranormal Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | Cleve Waller, Jerry Kennedy (1 tập) |
| 1996 | Lulu Phim điện ảnh | |
| 1995 | Sugartime Phim điện ảnh | Schippers |
| 1994 | Due South Truyền hình | Officer Arnold Benedict (1 tập) |
| 1994 | To Save the Children Phim điện ảnh | Lyle Fingerhut |