6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hrant Alianak
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Khartoum, Sudan
- Danh sách thực hiện
- 64 tác phẩm
Tiểu sử
Hrant Alianak is a prolific Armenian-Canadian actor, playwright, and director known for appearing in over 150 television programs and films. He established himself as a prominent figure in the Toronto theatre scene before expanding into major screen roles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
Monk
6.4
Phim điện ảnh
Người Sở Hữu
6.5
Phim điện ảnh
Pontypool
8.0
Truyền hình
Goosebumps
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
7.1
Phim điện ảnh
My Babysitter's a Vampire
7.2
Truyền hình
Dan Brown's The Lost Symbol
8.2
Truyền hình
My Babysitter's a Vampire
7.3
Truyền hình
V Wars
6.2
Phim điện ảnh
Dirty Work
8.2
Truyền hình
Mayday
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
7.7
Truyền hình
The Twilight Zone
7.3
Truyền hình
Friday the 13th: The Series
6.1
Phim điện ảnh
The Echo
7.7
Truyền hình
Cửa Hàng Tiện Lợi Nhà Kim
6.8
Truyền hình
Relic Hunter
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Dan Brown's The Lost Symbol Truyền hình | Ario Fazeli (1 tập) |
| 2020 | Người Sở Hữu Phim điện ảnh | Lead Technician |
| 2020 | Guest of Honour Phim điện ảnh | Garo |
| 2019 | V Wars Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2018 | Air Crash Investigation: Special Report Truyền hình | Captain Erdem (segment "Birgenair Flight 301") (1 tập) |
| 2018 | The Detail Truyền hình | Judge Safaryan (1 tập) |
| 2017 | Frankie Drake Mysteries Truyền hình | Butler (1 tập) |
| 2016 | Cửa Hàng Tiện Lợi Nhà Kim Truyền hình | Garlic Customer, Baran (1 tập) |
| 2016 | Private Eyes Truyền hình | Omar Torkia (1 tập) |
| 2012 | Dear Scavengers Phim điện ảnh | Hector |
| 2011 | My Babysitter's a Vampire Truyền hình | Principal Hicks (5 tập) |
| 2010 | My Babysitter's a Vampire Phim điện ảnh | Principal Hicks |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Kouyoumijian (1 tập) |
| 2009 | Pontypool Phim điện ảnh | Dr. Mendez |
| 2008 | XIII Truyền hình | (2 tập) |
| 2008 | The Echo Phim điện ảnh | Max |
| 2007 | Little Mosque on the Prairie Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | The Wives He Forgot Phim điện ảnh | Doctor |
| 2006 | Angela's Eyes Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Call Me: The Rise and Fall of Heidi Fleiss Phim điện ảnh | Prince Hassan |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | Mr. Barsumian (1 tập) |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Investigator Aziz, Mario Rofail, Captain Erdem (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Judge Hackman (2 tập) |
| 2001 | WW3 Phim điện ảnh | Abdus Hamdoon |
| 2001 | Full Disclosure Phim điện ảnh | Hosni |
| 2001 | A Nero Wolfe Mystery Truyền hình | Vincent Yarmack, Attorney Nathaniel Parker, Cleveland Archer, Nat Driscoll, Coroner, Zoltan Mahany, Carl Vardas (1 tập) |
| 2000 | The Royal Diaries: Cleopatra - Daughter of the Nile Phim điện ảnh | Ptolemy Auletes |
| 2000 | The Deadly Look of Love Phim điện ảnh | Dr. Dunning |
| 2000 | The Golden Spiders: A Nero Wolfe Mystery Phim điện ảnh | Gerstner |
| 1999 | Relic Hunter Truyền hình | Moustaffa (1 tập) |
| 1999 | Ultimate Deception Phim điện ảnh | Dr. Amos |
| 1999 | Total Recall 2070 Truyền hình | (2 tập) |
| 1998 | Dirty Work Phim điện ảnh | Kirkpatrick |
| 1998 | Thanks of a Grateful Nation Phim điện ảnh | Dr. Sid Beria |
| 1998 | More Tears Truyền hình | (4 tập) |
| 1997 | The Secret Life of Algernon Phim điện ảnh | Mahir Sulleyman |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Dr. Kaplan (1 tập) |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Salla Vacek (2 tập) |
| 1996 | Psi Factor: Chronicles of the Paranormal Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Goosebumps: Stay Out of the Basement Phim điện ảnh | Dr. Marek |
| 1995 | Goosebumps Truyền hình | Dr. Marek (2 tập) |
| 1995 | Billy Madison Phim điện ảnh | Pete |
| 1994 | Highlander: The Animated Series Truyền hình | (40 tập) |
| 1994 | TekWar: TekJustice Phim điện ảnh | Judge Tsuruda |
| 1993 | Life with Mikey Phim điện ảnh | Cereal Commercial Director |
| 1993 | Rapture Phim điện ảnh | Chief Galati |
| 1991 | The Hidden Room Truyền hình | Murdock (1 tập) |
| 1990 | Counterstrike Truyền hình | Jomal (2 tập) |
| 1990 | Destiny To Order Phim điện ảnh | Marlay |
| 1987 | Friday the 13th: The Series Truyền hình | Sandy (1 tập) |
| 1987 | Family Viewing Phim điện ảnh | Administrator |
| 1986 | Sword of Gideon Phim điện ảnh | Wael Zwaiter |
| 1986 | One Night Only Phim điện ảnh | |
| 1985 | The Twilight Zone Truyền hình | Dr. Greenburg (1 tập) |
| 1985 | Head Office Phim điện ảnh | President Sanchez |
| 1985 | The Undergrads Phim điện ảnh | Zook |
| 1985 | Night Heat Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Best Revenge Phim điện ảnh | Elliah |
| 1983 | The Sins of Dorian Gray Phim điện ảnh | Nightclub Manager |
| 1983 | Spacehunter: Adventures in the Forbidden Zone Phim điện ảnh | Chemist |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Burning, Burning Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer |
| 2015 | A Trip To The Island Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1976 | Teleplay Truyền hình | Director, Writer (1 tập) |