8.6
Truyền hình
Diễn xuất
John Ingle
- Ngày sinh
- Mất
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Tulsa, Oklahoma, USA
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
John Houston Ingle (May 7, 1928 – September 16, 2012) was an American actor best known for his roles as scheming patriarch Edward Quartermaine in the ABC soap opera General Hospital and Mr. Threehorn, the father of the main character Cera in the Land Before Time.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
4.4
Phim điện ảnh
Người Dơi và Robin
6.8
Phim điện ảnh
Cái Chết Được Báo Trước
6.0
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Người Máy 2
7.2
Phim điện ảnh
Ba Nàng Heather
8.0
Truyền hình
Parks and Recreation
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
7.6
Truyền hình
Cheers
6.3
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 2: Phiêu Lưu Ở Thung Lũng Kỳ Vĩ
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
6.2
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 3: Hành Trình Tìm Nước
6.2
Phim điện ảnh
Senseless
7.6
Truyền hình
The Golden Girls
6.5
Phim điện ảnh
Bonanza: The Return
5.3
Phim điện ảnh
Repossessed
6.2
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 4: Hành Trình Xuyên Sương
6.3
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 5: Hòn Đảo Huyền Bí
6.2
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 6: Bí Mật Hòn Đá Khủng Long
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | TiMER Phim điện ảnh | Dutch |
| 2009 | Parks and Recreation Truyền hình | Man with Dog (1 tập) |
| 2007 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 13: Triết Lý Của Tình Bạn Phim điện ảnh | Narrator / Topsy (voice) |
| 2006 | Big Love Truyền hình | Ernest Holloway (2 tập) |
| 2006 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 12: Thời Của Dực Long Phim điện ảnh | Narrator / Cera's Dad (voice) |
| 2006 | The Land Before Time: 2 DinoRiffic Adventures Phim điện ảnh | Narrator / Cera's Dad |
| 2005 | Chuyện Văn Phòng Truyền hình | Robert Dunder (1 tập) |
| 2005 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 11: Cuộc Xâm Lăng Của Khủng Long Nhí Phim điện ảnh | Narrator / Cera's Dad (voice) |
| 2003 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 10: Cuộc Di Cư Vĩ Đại Phim điện ảnh | Narrator / Cera's Dad (voice) |
| 2002 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 9: Du Hành Đến Hồ Nước Lớn Phim điện ảnh | Narrator / Cera's Dad (voice) |
| 2001 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 8: Băng Giá Phim điện ảnh | Narrator / Cera's Dad (voice) |
| 2000 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 7: Hòn Đá Thiên Thạch Phim điện ảnh | Cera's Dad (voice) |
| 1998 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 6: Bí Mật Hòn Đá Khủng Long Phim điện ảnh | Cera's Dad (voice) |
| 1998 | Senseless Phim điện ảnh | Economics Professor |
| 1997 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 5: Hòn Đảo Huyền Bí Phim điện ảnh | Narrator / Cera's Father (voice) |
| 1997 | Người Dơi và Robin Phim điện ảnh | Doctor |
| 1996 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 4: Hành Trình Xuyên Sương Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | Father Seymour (5 tập) |
| 1995 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 3: Hành Trình Tìm Nước Phim điện ảnh | Narrator / Cera's Father (voice) |
| 1994 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 2: Phiêu Lưu Ở Thung Lũng Kỳ Vĩ Phim điện ảnh | Narrator / Cera's Father (voice) |
| 1993 | Bonanza: The Return Phim điện ảnh | Judge Jefferson MacKenzie |
| 1993 | Boy Meets World Truyền hình | Mr. Nelson (1 tập) |
| 1993 | Suture Phim điện ảnh | Sidney Callahan |
| 1992 | Nightmare in the Daylight Phim điện ảnh | Walter Scripps |
| 1992 | Cái Chết Được Báo Trước Phim điện ảnh | Eulogist |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Attorney Reading Will (1 tập) |
| 1992 | Stepfather 3 Phim điện ảnh | Father Ernest Thomas Brennan |
| 1991 | For the Very First Time Phim điện ảnh | Father Talbot |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Dickson St. Claire (1 tập) |
| 1990 | Repossessed Phim điện ảnh | Father Crosby |
| 1990 | Cảnh Sát Người Máy 2 Phim điện ảnh | Surgeon General |
| 1990 | Jury Duty: The Comedy Phim điện ảnh | |
| 1989 | Cast the First Stone Phim điện ảnh | Charles Drake |
| 1989 | Doogie Howser, M.D. Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Ba Nàng Heather Phim điện ảnh | Principal Gowan |
| 1989 | Coach Truyền hình | Reverend Tollufson (1 tập) |
| 1988 | Dear John Truyền hình | Senator, Judge Bradford (1 tập) |
| 1988 | Defense Play Phim điện ảnh | Senator |
| 1988 | 14 Going on 30 Phim điện ảnh | Mr. Thomby |
| 1988 | Day by Day Truyền hình | Coach Streeter (1 tập) |
| 1987 | I Married Dora Truyền hình | Justice of the Peace (1 tập) |
| 1987 | Amazon Women on the Moon Phim điện ảnh | Felix Van Dam (segment "Art Sale") |
| 1987 | The Days and Nights of Molly Dodd Truyền hình | The Reverend (1 tập) |
| 1986 | The Leftovers Phim điện ảnh | Commissioner |
| 1986 | True Stories Phim điện ảnh | The Preacher |
| 1986 | Beverly Hills Madam Phim điện ảnh | |
| 1986 | Acceptable Risks Phim điện ảnh | Dr. Shaw |
| 1985 | Paw Paws Truyền hình | (21 tập) |
| 1985 | The Golden Girls Truyền hình | Harv (1 tập) |
| 1985 | Stitches Phim điện ảnh | Dr. Clayton Fowler |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Theodore Wood, Mr. Kitteridge (2 tập) |
| 1982 | Newhart Truyền hình | Breakfast Customer (1 tập) |
| 1982 | Cheers Truyền hình | Professor Moffat (1 tập) |
| 1982 | Family Ties Truyền hình | Justice of the Peace (1 tập) |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Senator Buchanan, Professor Manning (1 tập) |
| 1975 | If the Fergi Fits Wear It! Phim điện ảnh | Dad |