5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Myron Natwick
- Ngày sinh
- (98 tuổi)
- Nơi sinh
- Portland, Oregon, USA
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Myron Natwick.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
Đại Chiến Chó Mèo
6.6
Phim điện ảnh
Tôi thấy thật lạc lõng trong thế giới này
7.3
Phim điện ảnh
Ba Ngày Của Condor
7.0
Truyền hình
FlashForward
7.5
Truyền hình
Thị Trấn Haven
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
7.4
Truyền hình
The Unit
5.6
Phim điện ảnh
The Ice Pirates
7.3
Truyền hình
Taxi
5.1
Phim điện ảnh
Shallow Ground
5.9
Phim điện ảnh
Chạy Sô Ăn Cưới
7.1
Truyền hình
First Wave
5.6
Phim điện ảnh
Wrong Is Right
5.4
Phim điện ảnh
Head Office
6.5
Phim điện ảnh
DC 9/11: Time of Crisis
5.3
Phim điện ảnh
The Washingtonians
7.6
Truyền hình
Wolf Lake
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Chạy Sô Ăn Cưới Phim điện ảnh | Gentleman |
| 2018 | Chơi Hay Chết? Phim điện ảnh | Hospital Corpse |
| 2017 | Tôi thấy thật lạc lõng trong thế giới này Phim điện ảnh | Killer Sills |
| 2016 | The Channel Phim điện ảnh | Fr. Jenkins |
| 2010 | Thị Trấn Haven Truyền hình | Mr. Barrow (1 tập) |
| 2009 | FlashForward Truyền hình | Romanchak (1 tập) |
| 2008 | Ice Blues: A Donald Strachey Mystery Phim điện ảnh | Brian Lenigan |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Charlie Hastings (1 tập) |
| 2007 | A Decent Proposal Phim điện ảnh | Alex Varvinsky |
| 2007 | The Washingtonians Phim điện ảnh | Samuel Madison III |
| 2006 | Her Sister's Keeper Phim điện ảnh | Jack Brennan |
| 2006 | Amber's Story Phim điện ảnh | Glen Park |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Joe Landers (1 tập) |
| 2005 | Miracle at Sage Creek Phim điện ảnh | Recorder |
| 2005 | Shallow Ground Phim điện ảnh | Harvey |
| 2005 | Spoonaur Phim điện ảnh | Gym Teacher |
| 2004 | Cavedweller Phim điện ảnh | Granddaddy Byrd |
| 2003 | DC 9/11: Time of Crisis Phim điện ảnh | Paul O'Neill |
| 2003 | Peacemakers Truyền hình | Judge Horn (1 tập) |
| 2001 | Wolf Lake Truyền hình | Vernon (1 tập) |
| 2001 | Đại Chiến Chó Mèo Phim điện ảnh | Mr. Mason |
| 2000 | The Corpse Grinders 2 Phim điện ảnh | McBride |
| 1998 | First Wave Truyền hình | Emmett Mayhew (1 tập) |
| 1997 | Dog's Best Friend Phim điện ảnh | Principal |
| 1992 | Dead Ahead: The Exxon Valdez Disaster Phim điện ảnh | George M. Nelson |
| 1992 | Project Vampire Phim điện ảnh | Dr. Frederick Klaus |
| 1991 | Mission: Killfast Phim điện ảnh | Nick Julius |
| 1989 | Glory! Glory! Phim điện ảnh | Everett |
| 1989 | Heaven Can Help Phim điện ảnh | The Devil |
| 1986 | Death Flash Phim điện ảnh | |
| 1985 | Head Office Phim điện ảnh | TV Anchorman |
| 1984 | The Ice Pirates Phim điện ảnh | Karina's Father |
| 1983 | The Awakening of Candra Phim điện ảnh | Burrows |
| 1982 | Wrong Is Right Phim điện ảnh | Adm. Leary |
| 1981 | Mistress of Paradise Phim điện ảnh | Dr. Slocum |
| 1979 | Crossbar Phim điện ảnh | Smith |
| 1978 | Taxi Truyền hình | The Maitre d' (1 tập) |
| 1975 | Ba Ngày Của Condor Phim điện ảnh | Civilian |
| 1972 | The Judge and Jake Wyler Phim điện ảnh | Lyle Jefferson |
| 1972 | That Certain Summer Phim điện ảnh | Man at Party |
| 1970 | The Aquarians Phim điện ảnh | First Reporter |
| 1957 | The Dead Talk Back Phim điện ảnh | Raymond Milburn |