6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Adrien Dorval
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Fort St. John, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Adrien Dorval.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Biên Niên Sử Của Riddick
6.4
Phim điện ảnh
Trưa Thượng Hải
8.1
Phim điện ảnh
Chú Chó Togo
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
8.2
Truyền hình
Battlestar Galactica
6.6
Phim điện ảnh
Lời Hứa Phá Án
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.6
Truyền hình
Kẻ Du Hành
6.0
Phim điện ảnh
Wrongfully Accused
6.1
Phim điện ảnh
Faces in the Crowd
4.5
Phim điện ảnh
Die unendliche Geschichte III - Rettung aus Phantásien
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
6.1
Phim điện ảnh
Nàng Sói 3
7.3
Truyền hình
Sanctuary
7.7
Truyền hình
Millennium
6.1
Phim điện ảnh
Excess Baggage
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Chú Chó Togo Phim điện ảnh | Bill Clark |
| 2016 | Kẻ Du Hành Truyền hình | Yard Worker (1 tập) |
| 2014 | Paper Angels Phim điện ảnh | Dan Harris |
| 2012 | Camera Shy Phim điện ảnh | Contractor |
| 2011 | Faces in the Crowd Phim điện ảnh | Wino |
| 2011 | Super Hybrid Phim điện ảnh | Gordy |
| 2010 | Hard Core Logo 2 Phim điện ảnh | Rufus Mellon |
| 2010 | The Stranger Phim điện ảnh | Gas Attendant |
| 2009 | Chạng Vạng: Trăng Non Phim điện ảnh | Bob Marks (Neighbor) |
| 2009 | Do You Know Me? Phim điện ảnh | Fred Lashley |
| 2008 | Sanctuary Truyền hình | Braun (1 tập) |
| 2008 | The Englishman's Boy Truyền hình | Fitz (2 tập) |
| 2008 | Freezer Burn: The Invasion of Laxdale Phim điện ảnh | Kirby Benesh |
| 2006 | Her Sister's Keeper Phim điện ảnh | Jeff Hobart |
| 2006 | In Her Mother's Footsteps Phim điện ảnh | Lucas Portwell |
| 2006 | Eight Days to Live Phim điện ảnh | Bruce |
| 2005 | Eighteen Phim điện ảnh | Don |
| 2004 | Battlestar Galactica Truyền hình | Wilkens (1 tập) |
| 2004 | The Love Crimes of Gillian Guess Phim điện ảnh | Buxton Fist |
| 2004 | Dark Arc Phim điện ảnh | |
| 2004 | Nàng Sói 3 Phim điện ảnh | Seamus |
| 2004 | Biên Niên Sử Của Riddick Phim điện ảnh | Convict (as P. Adrien Dorval) |
| 2002 | 100 Days in the Jungle Phim điện ảnh | Brant (Barney) Scheelar |
| 2002 | Johnson County War Phim điện ảnh | Timberline |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Fan Man (2 tập) |
| 2002 | I Was a Teenage Faust Phim điện ảnh | Tom's Dad |
| 2002 | Pressure Phim điện ảnh | Bo Cooper |
| 2001 | Voyage of the Unicorn Phim điện ảnh | Mog |
| 2001 | Voyage of the Unicorn Truyền hình | Mog (2 tập) |
| 2001 | Lời Hứa Phá Án Phim điện ảnh | Sheriff |
| 2000 | Sole Survivor Phim điện ảnh | Big Guy |
| 2000 | Trưa Thượng Hải Phim điện ảnh | Blue |
| 1998 | Wrongfully Accused Phim điện ảnh | Proctor |
| 1998 | Firestorm Phim điện ảnh | Belcher |
| 1997 | Excess Baggage Phim điện ảnh | Trucker |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Borzin (1 tập) |
| 1996 | Millennium Truyền hình | Fatso (1 tập) |
| 1996 | Alaska Phim điện ảnh | Burly Fisherman |
| 1995 | Magic in the Water Phim điện ảnh | Wright Hardy |
| 1995 | Deadlocked: Escape from Zone 14 Phim điện ảnh | Con on Bicycle |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Convict #1 (1 tập) |
| 1994 | Die unendliche Geschichte III - Rettung aus Phantásien Phim điện ảnh | Nasty #2 |
| 1994 | Viper Truyền hình | Kerns (1 tập) |
| 1993 | Call Of The Wild Phim điện ảnh | First Handler |
| 1992 | Highlander: The Series Truyền hình | Jailer (1 tập) |
| 1992 | Dead Ahead: The Exxon Valdez Disaster Phim điện ảnh | Questioner #7 |
| 1990 | Glory Days Truyền hình | Bodyguard (1 tập) |
| 1989 | The Experts Phim điện ảnh | Elmo |
| 1987 | Home Is Where the Hart Is Phim điện ảnh | Deputy Worse |
| 1987 | 21 Jump Street Truyền hình | Guard, Taxi Driver (1 tập) |
| 1986 | Recruits Phim điện ảnh | |
| 1986 | Bullies Phim điện ảnh | Judd Cullen |
| 1986 | The Incredible Time-Travels of Henry Osgood Phim điện ảnh | |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Meat (1 tập) |