7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Darren Moore
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Darren Moore is a Canadian actor and art director born in Vancouver, British Columbia, Canada. His exact birthday is not publicly available in major sources. He has been active since 1995, accumulating over 60 film and television credits, and is best known for I, Robot (2004, with Will Smith), Snakes on a Plane (2006, with Samuel L. Jackson), Wind Chill (2007), and Freddy Got Fingered (2001).
On television he has appeared in Supernatural (2014), Falling Skies (2010–2015), Bates Motel (2014, as Iggy), Once Upon a Time (2015, as Vortigan), Arrow (2015), The 100 (2020, as Orlando), See (2019, with Jason Momoa), Dead of Summer (2016), Fringe (2010, 2012), Dark Angel (2000–2002), Stargate SG-1, The Killing, The Dead Zone (2006), Kyle XY, jPod (2008, 4 episodes), Flash Gordon (2007, 3 episodes), Alcatraz (2012), Cold Squad, Da Vinci's Inquest, The Murders (2019), and R.L. Stine's The Haunting Hour (2011). Other film credits include Stan Helsing (2009), Impulse (2008), Noah (2014, with Russell Crowe), Kid Cannabis (2014), Happy Face Killer (2014), and Die, My Love (2025).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
100 Người Thử Nghiệm
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
8.1
Truyền hình
Thấy - See
7.4
Truyền hình
Ngày Xửa Ngày Xưa
8.0
Truyền hình
Bates Motel
6.1
Phim điện ảnh
Em Sẽ Khử Anh
5.8
Phim điện ảnh
Gió Rét
7.5
Truyền hình
Thiên Thần Bóng Tối
4.8
Phim điện ảnh
Freddy Got Fingered
4.2
Phim điện ảnh
Stan Helsing
6.3
Truyền hình
Alcatraz
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
8.2
Truyền hình
R. L. Stine's The Haunting Hour
7.1
Truyền hình
Reaper
6.1
Phim điện ảnh
Kid Cannabis
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Lockbox Phim điện ảnh | Homeless Man |
| 2025 | Em Sẽ Khử Anh Phim điện ảnh | Gerry |
| 2019 | Thấy - See Truyền hình | Priest (1 tập) |
| 2019 | The Murders Truyền hình | Nigel Elashuck (1 tập) |
| 2014 | Kid Cannabis Phim điện ảnh | Bug-Eyed Guy |
| 2014 | 100 Người Thử Nghiệm Truyền hình | Orlando (1 tập) |
| 2014 | Happy Face Killer Phim điện ảnh | Bud Skinner |
| 2013 | Profile for Murder Phim điện ảnh | Calgrove |
| 2013 | Bates Motel Truyền hình | Iggy (2 tập) |
| 2013 | Goodnight for Justice: Queen of Hearts Phim điện ảnh | Barkeep |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Mouthpiece (1 tập) |
| 2012 | Alcatraz Truyền hình | Inmate #1 (1 tập) |
| 2011 | Ngày Xửa Ngày Xưa Truyền hình | Vortigan (1 tập) |
| 2010 | R. L. Stine's The Haunting Hour Truyền hình | Headless Ghost (1 tập) |
| 2009 | Stan Helsing Phim điện ảnh | Crazy |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Bonner, Gun Store Owner (1 tập) |
| 2008 | Impulse Phim điện ảnh | Malcom |
| 2008 | jPod Truyền hình | Dwight (4 tập) |
| 2007 | Reaper Truyền hình | Skinny Inmate (1 tập) |
| 2007 | Flash Gordon Truyền hình | Dard (3 tập) |
| 2007 | Gió Rét Phim điện ảnh | Clerk |
| 2006 | Her Sister's Keeper Phim điện ảnh | Tony Reckman |
| 2005 | Dance of the Dead Phim điện ảnh | Creep in Muskeet |
| 2004 | Going the Distance Phim điện ảnh | Seedy Carny |
| 2004 | Tôi, Robot Phim điện ảnh | Homeless Man |
| 2002 | Various Positions Phim điện ảnh | Reg |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Marcus Perez (1 tập) |
| 2002 | Lone Hero Phim điện ảnh | Iggy |
| 2001 | Freddy Got Fingered Phim điện ảnh | Sandwich Customer |
| 2001 | Special Unit 2 Truyền hình | Gnarly Defendant (1 tập) |
| 2000 | Thiên Thần Bóng Tối Truyền hình | AA Man, Nomlie in Cell, Bystander, Man on the Street (1 tập) |
| 1999 | True Heart Phim điện ảnh | Johnny |
| 1998 | Twitch City Truyền hình | Physicist (1 tập) |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Gangmember (1 tập) |