7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
飯田基祐
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
Kisuke Iida is Japanese actor known for Godzilla Minus One (2023), Returner (2002) and Kamen Rider Kiva (2008).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Chiến Hạm Vũ Trụ Yamato
6.6
Phim điện ảnh
リターナー
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
7.7
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn
6.1
Phim điện ảnh
Quái Nhân Mặt Nạ
6.9
Truyền hình
Nữ Thám Tử Sherlock
8.1
Phim điện ảnh
Chàng Trai Xinh Đẹp Của Tôi
7.1
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
7.2
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 3
7.8
Truyền hình
Chiến Đội Vương Dạng King-Ohger
8.1
Truyền hình
SP 警視庁警備部警護課第四係
7.1
Phim điện ảnh
SP 野望篇
9.4
Truyền hình
Quân sư Kanbei
7.7
Truyền hình
坂の上の雲
7.0
Phim điện ảnh
でっちあげ 〜殺人教師と呼ばれた男
6.9
Truyền hình
99.9 -刑事専門弁護士-
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | シンシン アンド ザ マウス/SINSIN AND THE MOUSE Phim điện ảnh | |
| 2026 | 顔のない患者-救うか、裁くか- Truyền hình | Kazuomi Washio (10 tập) |
| 2025 | 終幕のロンド —もう二度と、会えないあなたに— Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | ESCAPE それは誘拐のはずだった Truyền hình | Saito Joji (10 tập) |
| 2025 | でっちあげ 〜殺人教師と呼ばれた男 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 事故物件住んでみた〜二番煎じですみません〜 Phim điện ảnh | |
| 2025 | お嬢と番犬くん Phim điện ảnh | Junnosuke Tanuki |
| 2024 | 愛人転生 ―サレ妻は死んだ後に復讐する― Truyền hình | Shinzo Mayama (8 tập) |
| 2024 | ゲームの名は誘拐 Truyền hình | Ishizawa (4 tập) |
| 2024 | 万博の太陽 Phim điện ảnh | Mitsuru Teshigawara |
| 2024 | ウルトラマンブレーザー THE MOVIE 大怪獣首都激突 Phim điện ảnh | Ichiro Mabuse |
| 2023 | Godzilla Minus One Phim điện ảnh | Akio Itagaki |
| 2023 | Chàng Trai Xinh Đẹp Của Tôi Phim điện ảnh | Yamagata |
| 2023 | 私と夫と夫の彼氏 Truyền hình | (2 tập) |
| 2023 | バンカケ〜警視庁自動車警ら隊 Phim điện ảnh | |
| 2023 | ながたんと青と -いちかの料理帖- Truyền hình | Yamaguchi Shigeru (20 tập) |
| 2023 | エンジェルフライト 国際霊柩送還士 Truyền hình | Usami (1 tập) |
| 2023 | Chiến Đội Vương Dạng King-Ohger Truyền hình | Shiron (1 tập) |
| 2023 | 罠の戦争 Truyền hình | Masakazu Nekota (11 tập) |
| 2022 | 七人の秘書スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2022 | ユニコーンに乗って Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 眼の壁 Truyền hình | (5 tập) |
| 2022 | 星新一の不思議な不思議な短編ドラマ Truyền hình | 課長 (1 tập) |
| 2022 | 山歌 Phim điện ảnh | |
| 2021 | アバランチ Truyền hình | Naoya Saijyo (10 tập) |
| 2021 | 春の呪い Truyền hình | (6 tập) |
| 2020 | アンサング・シンデレラ 病院薬剤師の処方箋 Truyền hình | Masaki Hayashi (1 tập) |
| 2020 | 花と雨 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 引き抜き屋~ヘッドハンターの流儀~ Truyền hình | (5 tập) |
| 2019 | やすらぎの刻〜道 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | トレース~科捜研の男~ Truyền hình | Kiminori Minamoto (11 tập) |
| 2018 | Nữ Thám Tử Sherlock Truyền hình | Yoshiyuki Takai (1 tập) |
| 2017 | 駐在刑事SP 2017 Phim điện ảnh | |
| 2017 | アシガール Truyền hình | Nobuchika Amano (12 tập) |
| 2017 | アキラとあきら Truyền hình | Nozaki (3 tập) |
| 2017 | Đội Điều Tra Cơ Động Đặc Biệt Truyền hình | Yukou Aonuma (10 tập) |
| 2017 | おかしな刑事15 Phim điện ảnh | Kiyoshi Kudo |
| 2017 | 就活家族〜きっと、うまくいく〜 Truyền hình | Wakabayashi (1 tập) |
| 2017 | 嘘の戦争 Truyền hình | Kenji Rokutanda (1 tập) |
| 2016 | おかしな刑事14 Phim điện ảnh | Kiyoshi Kudo |
| 2016 | 犯罪資料館 緋色冴子シリーズ『赤い博物館』 Phim điện ảnh | Keisuke Sugiyama |
| 2016 | 女たちの特捜最前線 Truyền hình | Tomoyuki Matsubayashi (6 tập) |
| 2016 | 事件17~大富豪の夫を殺した女!空白の一時間に何が? Phim điện ảnh | Lieutenant Kamio |
| 2016 | 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình | Mitsuhide Nira (1 tập) |
| 2016 | 最上の命医 2016 Phim điện ảnh | Takeshi Takei |
| 2015 | Kamen Rider Drive Special Event: The Special Circumstances Case Investigation File Phim điện ảnh | Mitsuhide Nira |
| 2015 | 刑事7人 Truyền hình | Keisuke Sasaoka (1 tập) |
| 2014 | 株価暴落 Truyền hình | Naoto Hada (5 tập) |
| 2014 | 世にも奇妙な物語 '14秋の特別編 Phim điện ảnh | Shikura Keisuke |
| 2014 | Hanasaki Mai Không Im Lặng Truyền hình | Hayao Nitta (1 tập) |
| 2014 | 花子とアン Truyền hình | Hayama Akitada (156 tập) |
| 2014 | Quân sư Kanbei Truyền hình | Tomoji Ide (50 tập) |
| 2013 | オリンピックの身代金 Truyền hình | (2 tập) |
| 2013 | クロユリ団地~序章~ Truyền hình | Osamu Kobayashi (2 tập) |
| 2013 | 堂場瞬一サスペンス 逸脱~捜査一課・澤村慶司~ Phim điện ảnh | |
| 2012 | TOKYOエアポート~東京空港管制保安部~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 3 Phim điện ảnh | Officer Nakajima |
| 2012 | ラッキーセブン Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | ジウ 警視庁特殊犯捜査係 Truyền hình | Numaguchi (9 tập) |
| 2011 | CO 移植コーディネーター Truyền hình | (5 tập) |