7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tane McClure
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Pacific Palisades, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Tane McClure is a lifelong film, television and music professional. She has worked on both sides of the camera and microphone as an actress, producer, writer, director, editor, VFX artist, film sound designer, and a professional singer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Run Sợ ở Las Vegas
6.8
Phim điện ảnh
Luật Sư Không Bằng Cấp
5.7
Phim điện ảnh
Luật Sư Không Bằng Cấp 2: Đỏ, Trắng & Vàng
7.0
Phim điện ảnh
Go
5.1
Phim điện ảnh
Trò Đùa Tình Ái 2
5.4
Phim điện ảnh
Crawlspace
5.2
Phim điện ảnh
Death Spa
6.0
Truyền hình
Baywatch Nights
6.5
Truyền hình
The Virginian
4.3
Phim điện ảnh
Zombie Death House
5.2
Phim điện ảnh
Bikini Drive-In
3.8
Phim điện ảnh
ReVamped
3.8
Phim điện ảnh
Sexual Roulette
2.1
Phim điện ảnh
Bigfoot or Bust
4.2
Phim điện ảnh
Babe Watch
4.8
Phim điện ảnh
Operation Cobra
3.4
Phim điện ảnh
Vice Academy Part 5
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Séance Games: Metaxu Phim điện ảnh | Anna |
| 2022 | Bigfoot or Bust Phim điện ảnh | Space Girl Leader |
| 2007 | ReVamped Phim điện ảnh | Lilith |
| 2007 | Shameless Desires Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 2006 | Shameless Co-eds Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 2006 | Voices from the Graves Phim điện ảnh | Dr. Samantha O'Connor |
| 2003 | Luật Sư Không Bằng Cấp 2: Đỏ, Trắng & Vàng Phim điện ảnh | Elle's Mother |
| 2003 | Treasure Hunt Phim điện ảnh | Ginger LaMarca |
| 2002 | The Chosen Few Phim điện ảnh | |
| 2002 | Fatal Kiss Phim điện ảnh | Temptress |
| 2002 | Trance Phim điện ảnh | Catherine Santorini |
| 2002 | Behind Closed Doors Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 2002 | Tequila Express Phim điện ảnh | Diane, Rogers |
| 2001 | Luật Sư Không Bằng Cấp Phim điện ảnh | Elle's Mother |
| 2000 | Trò Đùa Tình Ái 2 Phim điện ảnh | Bunny Claymon |
| 2000 | Shadow Hours Phim điện ảnh | Keesha |
| 2000 | Bare Deception Phim điện ảnh | Julia Collins |
| 1999 | The Pleasure Zone Truyền hình | Celia (1 tập) |
| 1999 | Nightcap Truyền hình | Nikki (13 tập) |
| 1999 | Go Phim điện ảnh | Holly |
| 1999 | The Escort III Phim điện ảnh | Cassandra Reed |
| 1998 | Hot Lust! Phim điện ảnh | Anne |
| 1998 | Run Sợ ở Las Vegas Phim điện ảnh | Lizard Performer |
| 1998 | Sweetheart Murders Phim điện ảnh | Francesca |
| 1998 | Maximum Justice Phim điện ảnh | Maggie Templeton |
| 1997 | Operation Cobra Phim điện ảnh | Callista Sinclair |
| 1997 | Sexual Roulette Phim điện ảnh | Sherry Landis |
| 1997 | Scorned 2 Phim điện ảnh | Amanda Foley |
| 1997 | Illicit Dreams 2 Phim điện ảnh | Lynn Barrett |
| 1997 | Sexual Impulse Phim điện ảnh | Kali |
| 1997 | The Last Embrace Phim điện ảnh | Amanda |
| 1997 | Lovers, Liars and Thieves Phim điện ảnh | Madam |
| 1997 | Lust: The Movie Phim điện ảnh | Anne |
| 1996 | Night Shade Phim điện ảnh | Charmagne |
| 1996 | Babe Watch Phim điện ảnh | Bodacia |
| 1996 | Stripshow Phim điện ảnh | Raquel |
| 1996 | Vice Academy Part 5 Phim điện ảnh | Jean Capri |
| 1995 | Midnight Tease II Phim điện ảnh | Lacy |
| 1995 | Who Killed Buddy Blue? Phim điện ảnh | Moira |
| 1995 | Target of Seduction Phim điện ảnh | Lauren |
| 1995 | Baywatch Nights Truyền hình | Jean Starger (1 tập) |
| 1995 | Caged Hearts Phim điện ảnh | Sharon O'Neil |
| 1995 | Sherman Oaks Truyền hình | Verna Maxwell (15 tập) |
| 1995 | Riders in the Storm Phim điện ảnh | Trina |
| 1995 | Night Stand with Dick Dietrick Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Assault of the Party Nerds II Phim điện ảnh | Headi |
| 1995 | Bikini Drive-In Phim điện ảnh | Mandy |
| 1995 | Lap Dancing Phim điện ảnh | Claudia |
| 1995 | Married People, Single Sex 2: ...For Better or Worse Phim điện ảnh | House Buyer |
| 1995 | Night Visions Phim điện ảnh | Mademoiselle Suzanne |
| 1995 | Revenge of the Calendar Girls Phim điện ảnh | |
| 1994 | Surf, Sand and Sex Phim điện ảnh | Fourth Woman |
| 1992 | Hot Under the Collar Phim điện ảnh | Rowena |
| 1992 | Inside Out 2 Phim điện ảnh | Melanie Moss (segment "Mis-apprehended") |
| 1988 | Zombie Death House Phim điện ảnh | Tanya Karrington |
| 1988 | Death Spa Phim điện ảnh | Vicky |
| 1987 | Commando Squad Phim điện ảnh | Sunny |
| 1986 | Crawlspace Phim điện ảnh | Sophie Fisher |
| 1962 | The Virginian Truyền hình | Betty (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Ethan Almighty Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2024 | Séance Games: Metaxu Phim điện ảnh | Writer, Director, Producer, Editor |
| 2013 | In the Dark Phim điện ảnh | Producer's Assistant |
| 2002 | Trance Phim điện ảnh | Executive Producer, Screenplay |
| 1984 | Kẻ Hủy Diệt Phim điện ảnh | Vocals |