7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Vincent Franklin
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Yorkshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Vincent Franklin (born 3 November 1966, Haworth, West Yorkshire, England) is an English actor, 1.80 m tall, who trained at the Bristol Old Vic Theatre School (1988–1990). He is best known as Stewart Pearson in The Thick of It (2005–2012), DSU Andy Shepherd in Happy Valley (2014–2023), and Henry Best in Cucumber (2015) and Banana (2015). In film, he has appeared in The Bourne Identity (2002), From Hell (2001), The Illusionist (2006), Bright Star (2009), and three Mike Leigh films: Topsy-Turvy (1999), Vera Drake (2004), and Mr. Turner (2014). He is married to actress Hilary Greatorex; they have two child
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Ảo Thuật Gia Tài Ba
6.7
Phim điện ảnh
Ngày Hôm Qua
6.7
Phim điện ảnh
From Hell
7.8
Truyền hình
Vệ Sĩ
5.9
Phim điện ảnh
The Riot Club
7.8
Truyền hình
The Office
6.6
Phim điện ảnh
Mr. Turner
5.8
Phim điện ảnh
Censor
6.6
Phim điện ảnh
Ngôi Sao Sáng
8.0
Truyền hình
Happy Valley
7.2
Phim điện ảnh
Vera Drake
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.1
Truyền hình
Being Human
8.1
Truyền hình
The Thick of It
7.9
Truyền hình
Gentleman Jack
7.6
Truyền hình
Cuộc Chiến Giữa Đất Liền Và Đại Dương
7.4
Truyền hình
Jonathan Strange & Mr Norrell
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Cuộc Chiến Giữa Đất Liền Và Đại Dương Truyền hình | Prime Minister Harry Shaw (4 tập) |
| 2024 | Gián Điệp Bonhoeffer Phim điện ảnh | Bishop Bell |
| 2023 | Allelujah Phim điện ảnh | Mr Salter |
| 2023 | Beyond Paradise Truyền hình | James Smith (4 tập) |
| 2022 | Farewell Doc Martin Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | The Wilds Phim điện ảnh | Father Richard |
| 2022 | I Hate You Truyền hình | Simon (1 tập) |
| 2022 | The Witchfinder Truyền hình | Topcliffe (2 tập) |
| 2021 | Alice, Through the Looking Phim điện ảnh | PC Dee |
| 2021 | Censor Phim điện ảnh | Fraser |
| 2019 | Ngày Hôm Qua Phim điện ảnh | Brian |
| 2019 | Gentleman Jack Truyền hình | Christopher Rawson (16 tập) |
| 2018 | Nativity Rocks! Phim điện ảnh | Lord Mayor |
| 2018 | Peterloo Phim điện ảnh | Magistrate Rev Ethelston |
| 2018 | Vệ Sĩ Truyền hình | Mike Travis (6 tập) |
| 2017 | Decline and Fall Truyền hình | Prendergast (3 tập) |
| 2017 | Urban Myths Truyền hình | Alexander (1 tập) |
| 2015 | Jonathan Strange & Mr Norrell Truyền hình | Drawlight (7 tập) |
| 2015 | Cucumber Truyền hình | Henry Best (8 tập) |
| 2015 | Tofu Truyền hình | Henry (8 tập) |
| 2014 | That Day We Sang Phim điện ảnh | Mr Stanley |
| 2014 | Mr. Turner Phim điện ảnh | Gentleman Critic |
| 2014 | The Riot Club Phim điện ảnh | Porter |
| 2014 | Happy Valley Truyền hình | DSU Andy Shepherd (12 tập) |
| 2013 | The Wrong Mans Truyền hình | Sergeant Ince (1 tập) |
| 2013 | National Theatre Live: This House Phim điện ảnh | Michael Cocks |
| 2012 | BBC Comedy Feeds Truyền hình | Marshall (1 tập) |
| 2011 | Twenty Twelve Truyền hình | Nick Jowett (13 tập) |
| 2010 | Grandma's House Truyền hình | Uncle Barry (2 tập) |
| 2009 | Ngôi Sao Sáng Phim điện ảnh | Dr. Bree |
| 2009 | Being Human Truyền hình | Ross (1 tập) |
| 2008 | Trimming the Fat Phim điện ảnh | Alan |
| 2008 | Fairy Tales Truyền hình | Ralf (1 tập) |
| 2007 | Oliver Twist Truyền hình | Mr Limbkins (4 tập) |
| 2007 | Expresso Phim điện ảnh | Peter |
| 2007 | Dead Clever: The Life and Crimes of Julie Bottomley Phim điện ảnh | Daniel |
| 2006 | Ảo Thuật Gia Tài Ba Phim điện ảnh | Loschek |
| 2006 | Confetti Phim điện ảnh | Archie |
| 2005 | The Thick of It Truyền hình | Stewart Pearson (8 tập) |
| 2004 | A Line in the Sand Phim điện ảnh | Sammy Cargill |
| 2004 | Vera Drake Phim điện ảnh | Mr. Lewis |
| 2004 | Bác sĩ Martin Truyền hình | Chris Parsons (1 tập) |
| 2004 | The Worst Week of My Life Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Nigel Henney (1 tập) |
| 2003 | Celebrity Mastermind Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Wild West Truyền hình | Priggish Man (1 tập) |
| 2002 | Siêu Điệp Viên: Danh Tính Của Bourne Phim điện ảnh | Rawlins |
| 2001 | The Infinite Worlds of H.G. Wells Truyền hình | War Minister (6 tập) |
| 2001 | The Office Truyền hình | Rowan (1 tập) |
| 2001 | From Hell Phim điện ảnh | George Lusk |
| 1999 | Topsy-Turvy Phim điện ảnh | Rutland Barrington |
| 1999 | People Like Us Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Alexei Sayle's Merry-Go-Round Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | The Woodlanders Phim điện ảnh | Stable Lad |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Artie Blythe (1 tập) |
| 1996 | Circles of Deceit: Kalon Phim điện ảnh | PC at Liz's House |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Karishma Kaa Karishma Truyền hình | Creative Director (65 tập) |