7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Mari Morrow
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Miami, Florida, USA
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Mari Eulanda Morrow (born July 21, 1968) is an American film actress, model and realtor. She is best known for her roles as Rachel Gannon on ABC's daytime soap opera One Life to Live (1994–96), Oneisha Savoy on the ABC/CBS sitcom Family Matters (1992–97), and Desiree "Des" Littlejohn on the UPN sitcom The Parkers (1999). She also starred in featured films such as Def Jam's How to Be a Player (1997), Uninvited Guest (2000) and Traci Townsend (2006).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
5.5
Phim điện ảnh
Vú Em FBI: Cha Nào Con Nấy
8.1
Truyền hình
Everybody Hates Chris
6.0
Phim điện ảnh
An Ninh Quốc Gia
5.5
Phim điện ảnh
Virtuosity
6.0
Truyền hình
Baywatch
7.6
Truyền hình
Sliders
6.8
Truyền hình
Family Matters
6.6
Truyền hình
Touch
5.3
Phim điện ảnh
Con Đường Tình Dục 2
4.8
Phim điện ảnh
Children of the Corn III: Urban Harvest
5.5
Phim điện ảnh
Dead Man on Campus
7.0
Truyền hình
Sister, Sister
4.4
Phim điện ảnh
Today You Die
7.2
Truyền hình
The Twilight Zone
8.0
Truyền hình
Living Single
5.7
Phim điện ảnh
How to Be a Player
6.6
Truyền hình
The Jamie Foxx Show
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Sydney to the Max Truyền hình | Jamie (1 tập) |
| 2012 | The Good Life Phim điện ảnh | Holiday |
| 2012 | Touch Truyền hình | Ann-Marie (1 tập) |
| 2011 | 35 and Ticking Phim điện ảnh | Toi |
| 2011 | Vú Em FBI: Cha Nào Con Nấy Phim điện ảnh | Dance Instructor |
| 2009 | Con Đường Tình Dục 2 Phim điện ảnh | Mandee |
| 2009 | Pastor Brown Phim điện ảnh | Adrian |
| 2009 | Afro Ninja Phim điện ảnh | Roxanne |
| 2007 | Traci Townsend Phim điện ảnh | Sylvia |
| 2007 | Uncle P Phim điện ảnh | Lana |
| 2005 | Everybody Hates Chris Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Today You Die Phim điện ảnh | Jada |
| 2004 | Hair Show Phim điện ảnh | Gina |
| 2003 | Malibooty Phim điện ảnh | Miranda |
| 2003 | An Ninh Quốc Gia Phim điện ảnh | Lola |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Clare Woodrell (1 tập) |
| 2002 | Book of Love: The Definitive Reason Why Men Are Dogs Phim điện ảnh | Lyah |
| 2001 | Men, Women & Dogs Truyền hình | Lara (1 tập) |
| 2001 | House Party 4: Down to the Last Minute Phim điện ảnh | Linda - Charles' Wife |
| 2001 | Nikita Blues Phim điện ảnh | Miss Beverly Fox |
| 2000 | The District Truyền hình | Tamra Kenworthy (1 tập) |
| 2000 | Soul Food Truyền hình | Nyla (4 tập) |
| 1999 | Uninvited Guest Phim điện ảnh | Debbie |
| 1998 | Dead Man on Campus Phim điện ảnh | Kristin |
| 1997 | Between Brothers Truyền hình | Cynthia (1 tập) |
| 1997 | How to Be a Player Phim điện ảnh | Katrina |
| 1996 | Jungle Cubs Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Lush Life Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | Tia (1 tập) |
| 1996 | Malcolm & Eddie Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Children of the Corn III: Urban Harvest Phim điện ảnh | Maria Elkman |
| 1995 | Virtuosity Phim điện ảnh | Linda Barnes |
| 1995 | Undercover Phim điện ảnh | Victoria |
| 1995 | In the House Truyền hình | (2 tập) |
| 1995 | Sliders Truyền hình | Monique (1 tập) |
| 1994 | M.A.N.T.I.S. Truyền hình | Sena Basuto (1 tập) |
| 1994 | Sister, Sister Truyền hình | Deena (1 tập) |
| 1993 | Living Single Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Out All Night Truyền hình | Naomi (1 tập) |
| 1992 | Red Shoe Diaries Truyền hình | Toni Reed (1 tập) |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Cindy (1 tập) |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Oneisha (5 tập) |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | Pam (2 tập) |