6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Emily Joyce
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Woolwich, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Emily Sian Joyce is an English actress best known for playing the role of Janet Dawkins in the BBC comedy series My Hero, between 1999 and 2006.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
5.7
Phim điện ảnh
Chiến Binh Vũ Trụ 5: Tái Sinh
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.6
Truyền hình
Call the Midwife
7.4
Truyền hình
Vera
7.8
Truyền hình
Friday Night Dinner
7.7
Truyền hình
Father Brown
7.6
Truyền hình
Lewis
6.6
Truyền hình
Cracker
7.6
Truyền hình
Silent Witness
7.6
Truyền hình
McDonald & Dodds
6.2
Truyền hình
Agatha Raisin
7.1
Phim điện ảnh
Jane Eyre
7.3
Truyền hình
Hotel Babylon
7.1
Truyền hình
Waterloo Road
6.5
Truyền hình
Sister Boniface Mysteries
6.5
Truyền hình
My Hero
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Sister Boniface Mysteries Truyền hình | Lynn Goodwin (1 tập) |
| 2020 | McDonald & Dodds Truyền hình | Diane (1 tập) |
| 2017 | Judge Rinder's Crown Court Truyền hình | Abby Fry - Defence Counsel (2 tập) |
| 2017 | Boomtown Phim điện ảnh | Sally |
| 2016 | Agatha Raisin Truyền hình | Juliet Comfort (1 tập) |
| 2013 | Father Brown Truyền hình | Edith Dobson (1 tập) |
| 2012 | Call the Midwife Truyền hình | Norma Johnson (1 tập) |
| 2011 | Lapland Phim điện ảnh | Miranda |
| 2011 | Vera Truyền hình | Caroline Andersen (1 tập) |
| 2011 | Friday Night Dinner Truyền hình | Melissa (1 tập) |
| 2010 | Chiến Binh Vũ Trụ 5: Tái Sinh Phim điện ảnh | Dr. Sandra Fleming |
| 2009 | My Almost Famous Family Truyền hình | Jill (11 tập) |
| 2008 | Mutual Friends Truyền hình | Sarah (6 tập) |
| 2008 | Fairy Tales Truyền hình | Joyce Fletcher (1 tập) |
| 2007 | Kho Báu Quốc Gia 2: Quyển Sách Bí Mật Phim điện ảnh | Palace Guide |
| 2007 | Little Devil Truyền hình | Katie Bishop (3 tập) |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Jane Grace (1 tập) |
| 2006 | Waterloo Road Truyền hình | Viv O'Donnell (1 tập) |
| 2006 | Hotel Babylon Truyền hình | Estelle (2 tập) |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Alien (voice) (1 tập) |
| 2005 | The Funny Blokes of British Comedy Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Ultimate Force Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | The Glass Truyền hình | Emma Rice (6 tập) |
| 2001 | Messiah Truyền hình | Anna Marchent (2 tập) |
| 2000 | Hero of the Hour Phim điện ảnh | Sylvie |
| 2000 | My Hero Truyền hình | Janet Dawkins (50 tập) |
| 1999 | Loose Women Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | Grafters Truyền hình | Laura (16 tập) |
| 1998 | The Woodlanders Phim điện ảnh | Libby |
| 1998 | In Exile Truyền hình | Ellen (7 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Bernadette Sullivan, Valerie Fergus-Johnson (1 tập) |
| 1997 | Jane Eyre Phim điện ảnh | Miss Temple |
| 1996 | Dalziel and Pascoe Truyền hình | Natalie Lawson (2 tập) |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | Muriel (2 tập) |
| 1994 | Wycliffe Truyền hình | Morna Petheric (1 tập) |
| 1993 | Cracker Truyền hình | Janice (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | The Key Man Phim điện ảnh | Hairstylist |