6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Enos III
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Boston, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
John Enos III (born June 12, 1962) is an American film and television actor.
He has guest starred on television programs Murder, She Wrote, Sex and the City, NYPD Blue, and CSI: NY, among other TV series.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Nhà Tù Đá
6.9
Phim điện ảnh
Bốt Điện Thoại
6.6
Phim điện ảnh
Người Phụ Nữ Mang Tên "Niềm Vui"
6.8
Phim điện ảnh
Kẻ Phá Hủy
7.6
Truyền hình
Gotham: Thành Phố Tội Lỗi
6.8
Phim điện ảnh
Cái Chết Được Báo Trước
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.3
Truyền hình
CSI: NY
6.2
Phim điện ảnh
Ashby
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.2
Phim điện ảnh
Flawless
6.7
Phim điện ảnh
Nowhere
5.9
Truyền hình
Melrose Place
5.7
Phim điện ảnh
The Commando
6.2
Phim điện ảnh
Bullet
5.3
Phim điện ảnh
Shark Swarm
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Murder Motel Phim điện ảnh | Nightmare |
| 2022 | The Commando Phim điện ảnh | Trey |
| 2020 | The Warrant Phim điện ảnh | Bobby the Bear |
| 2018 | The Big Take Phim điện ảnh | |
| 2015 | Người Phụ Nữ Mang Tên "Niềm Vui" Phim điện ảnh | Roderick |
| 2015 | Ashby Phim điện ảnh | Coach Wally |
| 2014 | Gotham: Thành Phố Tội Lỗi Truyền hình | Saviano (2 tập) |
| 2011 | Femme Fatales Truyền hình | Gil Flood (as John Enos) (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Jimmy Vitale (1 tập) |
| 2008 | Knocked Down Phim điện ảnh | Survivor |
| 2008 | Shark Swarm Phim điện ảnh | Kane Markus |
| 2008 | Toxic Phim điện ảnh | Travis |
| 2007 | Missionary Man Phim điện ảnh | Jarfe |
| 2007 | Everybody Wants to Be Italian Phim điện ảnh | Gianluca Tempesti |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Chuck White (1 tập) |
| 2004 | The Kings of Brooklyn Phim điện ảnh | Guy |
| 2003 | Hot Parts Phim điện ảnh | Jake |
| 2003 | Love Thy Neighbor Phim điện ảnh | Chuck |
| 2003 | Bốt Điện Thoại Phim điện ảnh | Leon |
| 2001 | Dead Sexy Phim điện ảnh | Blue Dresden |
| 2000 | Point Doom Phim điện ảnh | Blackie |
| 2000 | Murder in the Mirror Phim điện ảnh | Rick |
| 1999 | Flawless Phim điện ảnh | Sonny |
| 1999 | Me and Will Phim điện ảnh | Jack |
| 1998 | Săn Quỷ Phim điện ảnh | Blood Club Bouncer |
| 1998 | Rude Awakening Truyền hình | Mike the Bouncer (1 tập) |
| 1998 | A Place Called Truth Phim điện ảnh | Holden |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Mr. Cocky (1 tập) |
| 1997 | Nowhere Phim điện ảnh | Scary Drag Queen |
| 1997 | The Size of Watermelons Phim điện ảnh | Leonard |
| 1996 | Miami Hustle Phim điện ảnh | Matt Conrad |
| 1996 | Raven Hawk Phim điện ảnh | Marshall Del Wilkes |
| 1996 | Nhà Tù Đá Phim điện ảnh | Sea Stallion Pilot |
| 1996 | Bullet Phim điện ảnh | Lester |
| 1996 | Red Shoe Diaries 6: How I Met My Husband Phim điện ảnh | James (archive footage) |
| 1996 | Dead of Night Phim điện ảnh | Woods |
| 1995 | Till the End of the Night Phim điện ảnh | Drew D'Arcy |
| 1994 | Unveiled Phim điện ảnh | Thug |
| 1994 | F.T.W. Phim điện ảnh | Joe Palmieri |
| 1993 | Kẻ Phá Hủy Phim điện ảnh | Prisoner |
| 1992 | Out of Control Phim điện ảnh | Dial |
| 1992 | Cái Chết Được Báo Trước Phim điện ảnh | Lisle's Body Guard |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Bobby Parezi (20 tập) |
| 1992 | Red Shoe Diaries Truyền hình | James, Joey (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Randy Konig (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | Red Shoe Diaries Truyền hình | Story (1 tập) |