7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Lerner
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 165 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Charles Lerner (June 22, 1941 – April 8, 2023) was an American actor. He was best known for his Academy Award-nominated performance in Barton Fink, as well as appearing in the films Elf, Godzilla, Eight Men Out, and X-Men: Days of Future Past.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Chàng Tiên Đáng Yêu
5.7
Phim điện ảnh
Quái Vật Godzilla
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
5.9
Phim điện ảnh
Gương Kia Ngự Ở Trên Tường
6.7
Phim điện ảnh
Người Đàn Ông Nghiêm Túc
7.5
Phim điện ảnh
Barton Fink
6.0
Phim điện ảnh
101 Chú Chó Đốm II
7.5
Truyền hình
The A-Team
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
6.8
Truyền hình
Glee
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.9
Truyền hình
M*A*S*H
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.4
Truyền hình
Entourage
6.5
Phim điện ảnh
The Postman Always Rings Twice
6.0
Phim điện ảnh
Blank Check
6.0
Phim điện ảnh
Celebrity
Danh sách phim đã đóng 165
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Pigeon Phim điện ảnh | Unnamed man |
| 2024 | Sallywood Phim điện ảnh | Ned Levitt |
| 2022 | Первый Оскар Phim điện ảnh | Louis Burt Mayer |
| 2019 | Frankenstein's Monster's Monster, Frankenstein Phim điện ảnh | Bobby Fox |
| 2018 | Drive Me to Vegas and Mars Phim điện ảnh | Milt the Man |
| 2018 | American Bred Phim điện ảnh | Francis Adamo |
| 2016 | The Shickles Phim điện ảnh | Elroy Shickles |
| 2016 | Internet Famous Phim điện ảnh | Joel Swanson |
| 2015 | Ashby Phim điện ảnh | Entwhistle |
| 2015 | iGOD Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | X-Men: Ngày Cũ Của Tương Lai Phim điện ảnh | Senator Brickman |
| 2014 | 1000 to 1 Phim điện ảnh | Dr. |
| 2014 | 2 Dead 2 Kill Phim điện ảnh | Alphonse Dente |
| 2013 | Immigrant Phim điện ảnh | |
| 2013 | Brahmin Bulls Phim điện ảnh | David |
| 2013 | Somebody Marry Me Phim điện ảnh | Phil Rosenberg |
| 2013 | Maron Truyền hình | Ralph (1 tập) |
| 2012 | Burning Man: Metropolis Phim điện ảnh | Hoover Robinson |
| 2012 | Gương Kia Ngự Ở Trên Tường Phim điện ảnh | Baron |
| 2011 | Suburgatory Truyền hình | Aaron Laynberg (1 tập) |
| 2011 | Atlas Shrugged: Part I Phim điện ảnh | Wesley Mouch |
| 2010 | Pete Smalls Is Dead Phim điện ảnh | Leonard Proval |
| 2010 | Wax On, Fuck Off Phim điện ảnh | Cy Rosenthal |
| 2010 | Life During Wartime Phim điện ảnh | Harvey |
| 2010 | The Bannen Way Phim điện ảnh | The Mensch |
| 2010 | The Bannen Way Truyền hình | The Mensch (16 tập) |
| 2009 | Người Đàn Ông Nghiêm Túc Phim điện ảnh | Solomon Schlutz |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Judge Dwight Sobel (1 tập) |
| 2009 | Glee Truyền hình | Sidney Greene (5 tập) |
| 2008 | Childrens Hospital Truyền hình | Pop (1 tập) |
| 2008 | Yonkers Joe Phim điện ảnh | Stanley |
| 2007 | Dennis Siêu Quậy 3 Phim điện ảnh | Mr. Souse |
| 2007 | Dirty Sexy Money Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Saving Grace Truyền hình | Rebbe Jory Quecksilber (1 tập) |
| 2007 | Slipstream Phim điện ảnh | Big Mikey |
| 2006 | The Last Time Phim điện ảnh | Leguzza |
| 2006 | Love and Other Disasters Phim điện ảnh | Marvin Berstein |
| 2006 | Art School Confidential Phim điện ảnh | Art Dealer |
| 2006 | When Do We Eat? Phim điện ảnh | Ira Stuckman |
| 2004 | Nobody Knows Anything! Phim điện ảnh | Uncle Lou |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Joe Roberts (1 tập) |
| 2004 | Poster Boy Phim điện ảnh | Jack Kray |
| 2004 | The Calcium Kid Phim điện ảnh | Artie Cohen |
| 2004 | LArceny Phim điện ảnh | Jack Dane |
| 2003 | Chàng Tiên Đáng Yêu Phim điện ảnh | Fulton |
| 2003 | 101 Chú Chó Đốm II Phim điện ảnh | Producer (voice) |
| 2002 | 29 Palms Phim điện ảnh | The Judge |
| 2001 | The Omen Legacy Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Mockingbird Don't Sing Phim điện ảnh | Dr. Stan York |
| 2000 | Murder at the Cannes Film Festival Phim điện ảnh | Morrie Borelli |
| 2000 | Attention Shoppers Phim điện ảnh | Khourosh |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Seymour Morgenstern (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Morty Berger, Defense Attorney Morton Berger (1 tập) |
| 1999 | The Mod Squad Phim điện ảnh | Howard |
| 1999 | My Favorite Martian Phim điện ảnh | Mr. Channing |
| 1998 | Celebrity Phim điện ảnh | Dr. Lupus |
| 1998 | Godzilla: The Series Truyền hình | Mayor Ebert (voice) (1 tập) |
| 1998 | Safe Men Phim điện ảnh | Big Fat Bernie Gayle |
| 1998 | Tale of the Mummy Phim điện ảnh | Professor Marcus |
| 1998 | Desperation Boulevard Phim điện ảnh | Mannie Green |