8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Bernard Curry
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Melbourne, Victoria, Australia
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Bernard Curry (born 27 March 1974) is a Sydney-based Australian actor, best known for his role as Jake Stewart in Wentworth, Luke Handley in Neighbours and Hugo Austin in Home and Away.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.6
Truyền hình
NCIS
7.4
Truyền hình
Blindspot
7.4
Truyền hình
Ngày Xửa Ngày Xưa
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
6.2
Phim điện ảnh
Con Đường Băng 2: Trả Đũa
8.0
Truyền hình
Wentworth
6.8
Phim điện ảnh
The Dish
7.1
Truyền hình
Ravenswood
6.7
Truyền hình
Faking It
7.2
Truyền hình
My Life Is Murder
6.3
Truyền hình
Savage River
5.6
Phim điện ảnh
Baby, Baby, Baby
6.6
Phim điện ảnh
Cậu Bé Gọi Là Thuyền Buồm
6.3
Truyền hình
Satisfaction
5.2
Phim điện ảnh
Impact Earth
6.7
Truyền hình
Blue Heelers
6.5
Phim điện ảnh
The Junction Boys
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Con Đường Băng 2: Trả Đũa Phim điện ảnh | Professor Myers |
| 2025 | Sam Pang Tonight Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2023 | Luxury Escapes: The World's Best Holidays Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Crazy Fun Park Truyền hình | Zach Dante (10 tập) |
| 2022 | Savage River Truyền hình | Connor Kirby (6 tập) |
| 2021 | Spreadsheet Truyền hình | Nathan (1 tập) |
| 2021 | Fires Truyền hình | Nick the Journo (1 tập) |
| 2021 | Wentworth: Unlocked Phim điện ảnh | |
| 2020 | Wentworth Behind the Bars 3: A Look at the Final Season Phim điện ảnh | |
| 2020 | Wentworth: Behind the Bars Phim điện ảnh | Jake Stewart |
| 2020 | Mint Condition Truyền hình | Vince (5 tập) |
| 2019 | My Life Is Murder Truyền hình | Detective Inspector Kieran Hussey (11 tập) |
| 2018 | Cậu Bé Gọi Là Thuyền Buồm Phim điện ảnh | Referee |
| 2017 | Sunshine Truyền hình | Dean Simic (2 tập) |
| 2017 | Live or Die in La Honda Phim điện ảnh | Joe Cooper |
| 2017 | Blackmail Phim điện ảnh | Zac |
| 2017 | Hoges: The Paul Hogan Story Truyền hình | Mike Willisee (1 tập) |
| 2015 | Baby, Baby, Baby Phim điện ảnh | |
| 2015 | Blindspot Truyền hình | Lawrence (2 tập) |
| 2015 | Impact Earth Phim điện ảnh | Tim Harrison |
| 2014 | Bordering on Bad Behavior Phim điện ảnh | Baz |
| 2014 | Faking It Truyền hình | Principal George Turner (7 tập) |
| 2013 | Ravenswood Truyền hình | Mr. Rivers (1 tập) |
| 2013 | Killer Reality Phim điện ảnh | Jack |
| 2013 | Wentworth Truyền hình | Jake Stewart (48 tập) |
| 2011 | Ngày Xửa Ngày Xưa Truyền hình | Liam Jones (2 tập) |
| 2011 | The Amazing Race Australia Truyền hình | Self - Contestant (15 tập) |
| 2010 | Pretty Little Liars Truyền hình | Jamie Doyle (3 tập) |
| 2009 | Beauty and the Geek Australia Truyền hình | Self - Host (34 tập) |
| 2008 | Out of the Blue Truyền hình | Nate Perrott (130 tập) |
| 2008 | Monster House Truyền hình | Host (2 tập) |
| 2007 | Satisfaction Truyền hình | Jack (4 tập) |
| 2007 | The King Phim điện ảnh | John Wesley |
| 2005 | Puppy Phim điện ảnh | Aiden |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Shamus Quinn (1 tập) |
| 2002 | The Junction Boys Phim điện ảnh | Johnny Haynes |
| 2002 | MDA Truyền hình | Troy Dalmer (1 tập) |
| 2002 | Big Brother VIP Truyền hình | Self (11 tập) |
| 2002 | Flipside Truyền hình | Various Characters (7 tập) |
| 2002 | The Road from Coorain Phim điện ảnh | Bob |
| 2000 | The Dish Phim điện ảnh | Reporter |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Cal Tate (1 tập) |
| 2000 | Something in the Air Truyền hình | Sean Wright (3 tập) |
| 1999 | Abschied in den Tod Phim điện ảnh | Jerome Delaunay |
| 1994 | Halifax f.p. Truyền hình | Adam Lawler (1 tập) |
| 1993 | Blue Heelers Truyền hình | David Edwards (2 tập) |
| 1993 | Snowy Truyền hình | Michael Logan (13 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Flipside Truyền hình | Original Music Composer (7 tập) |