8.4
Phim điện ảnh
Dựng phim
Michael Matzdorff
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael Matzdorff.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Thánh Lừa
6.8
Phim điện ảnh
Bọn Trẻ Ranh
8.4
Truyền hình
Young Justice
6.4
Phim điện ảnh
The Eyes of Tammy Faye
6.9
Phim điện ảnh
Đại Ca Học Đường: Thời Trung Học Dữ Dội
5.1
Phim điện ảnh
Code Name: The Cleaner
5.6
Phim điện ảnh
From Within
4.8
Phim điện ảnh
The Adventures of Beatle
4.9
Phim điện ảnh
Control Factor
5.2
Phim điện ảnh
Feed the Fish
6.2
Phim điện ảnh
Beyond Fear
2.8
Phim điện ảnh
Getting Ed Laid
3.3
Phim điện ảnh
Made-Up
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Đại Ca Học Đường: Thời Trung Học Dữ Dội Phim điện ảnh | Animation Voice (voice) |
| 2003 | Party Animals Phim điện ảnh | Angry Father |
| 1994 | Bọn Trẻ Ranh Phim điện ảnh | Race Announcer |
Danh sách đoàn làm phim 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | The Eyes of Tammy Faye Phim điện ảnh | Assistant Editor |
| 2016 | Getting Ed Laid Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2015 | The Adventures of Beatle Phim điện ảnh | Editor |
| 2015 | Thánh Lừa Phim điện ảnh | First Assistant Editor |
| 2011 | Feed the Fish Phim điện ảnh | Editor, Director, Writer |
| 2010 | Young Justice Truyền hình | Editor, Storyboard Artist, Other (2 tập) |
| 2008 | From Within Phim điện ảnh | Editor |
| 2007 | Code Name: The Cleaner Phim điện ảnh | Editor |
| 2003 | Control Factor Phim điện ảnh | Editor |
| 2002 | Made-Up Phim điện ảnh | Editor |
| 1999 | Sàn Đấu Sinh Tử Phim điện ảnh | First Assistant Editor |
| 1993 | Beyond Fear Phim điện ảnh | Editor |