8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Daniel Greene
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Miami, Florida, USA
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Daniel Greene, born in 1955, is an American actor, best known for his role as Dwayne Cooley in the television series Falcon Crest, and as Paco Queruak in the 1986 action–sci fi movie Hands of Steel (Vendetta dal Futuro).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Tình của Mary
6.6
Phim điện ảnh
Quý Ngài Hai Mặt
5.6
Phim điện ảnh
Siêu Ngốc Gặp Nhau 3
6.2
Phim điện ảnh
Shallow Hal
5.8
Phim điện ảnh
Hall Pass
7.5
Truyền hình
The A-Team
6.5
Phim điện ảnh
Kingpin
6.2
Phim điện ảnh
Fever Pitch
5.4
Phim điện ảnh
Stuck on You
6.7
Phim điện ảnh
Elvira: Mistress of the Dark
5.5
Phim điện ảnh
Arthur 2: On the Rocks
7.3
Truyền hình
Night Court
7.0
Truyền hình
Matlock
5.2
Phim điện ảnh
Vendetta dal futuro
7.0
Truyền hình
L.A. Law
5.6
Truyền hình
Falcon Crest
7.0
Truyền hình
Alice
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Cẩm Nang Xanh Phim điện ảnh | Macon Cop #1 |
| 2018 | Too Macabre: The Making of Elvira, Mistress of the Dark Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Siêu Ngốc Gặp Nhau 3 Phim điện ảnh | Wheelchair Ninja |
| 2011 | Hall Pass Phim điện ảnh | Officer #1 |
| 2005 | Fever Pitch Phim điện ảnh | Waiter |
| 2003 | Stuck on You Phim điện ảnh | Mr. Tourist |
| 2003 | A Touch of Fate Phim điện ảnh | Craig |
| 2001 | Shallow Hal Phim điện ảnh | Doctor |
| 2000 | Quý Ngài Hai Mặt Phim điện ảnh | Dickie Thurman |
| 1998 | Câu Chuyện Tình của Mary Phim điện ảnh | Pizza House Man |
| 1996 | Kingpin Phim điện ảnh | Calvert Munson |
| 1995 | The Maddening Phim điện ảnh | Cop |
| 1991 | Sulle tracce del condor Phim điện ảnh | Mark |
| 1990 | Mal d'Africa Phim điện ảnh | Jake |
| 1990 | Shades of L.A. Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Soldier of Fortune Phim điện ảnh | Miles |
| 1989 | American risciò Phim điện ảnh | Francis |
| 1988 | Elvira: Mistress of the Dark Phim điện ảnh | Bob Redding |
| 1988 | Arthur 2: On the Rocks Phim điện ảnh | Troy |
| 1988 | Qualcuno Pagherà Phim điện ảnh | Bobby Mulligan |
| 1988 | Skeleton Coast Phim điện ảnh | Rick |
| 1988 | Striker Phim điện ảnh | Truck Driver |
| 1987 | Hammerhead Phim điện ảnh | Hammer |
| 1986 | Weekend Warriors Phim điện ảnh | McCracken |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Jack Seiling (1 tập) |
| 1986 | Vendetta dal futuro Phim điện ảnh | Paco Queruak |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Personal Trainer (1 tập) |
| 1985 | The Deadly Intruder Phim điện ảnh | |
| 1985 | Stitches Phim điện ảnh | Ted Fletcher |
| 1985 | Pulsaciones Phim điện ảnh | Roger |
| 1984 | The Rosebud Beach Hotel Phim điện ảnh | Brad |
| 1984 | Santa Barbara Truyền hình | (2 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Brent (1 tập) |
| 1983 | Trauma Center Truyền hình | Ray (1 tập) |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Ray Evans (1 tập) |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Dwayne Cooley (23 tập) |
| 1976 | Alice Truyền hình | (1 tập) |