7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Woods
- Ngày sinh
- Mất
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Detroit, Michigan, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael Woods.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
5.3
Phim điện ảnh
Gotti
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.5
Truyền hình
Hatfields & McCoys
7.8
Truyền hình
The Closer
5.0
Phim điện ảnh
Omen IV: The Awakening
7.2
Truyền hình
Chicago Hope
7.5
Truyền hình
Captain Power and the Soldiers of the Future
5.3
Truyền hình
V.I.P.
7.9
Truyền hình
War and Remembrance
5.8
Truyền hình
Red Shoe Diaries
5.9
Phim điện ảnh
Shock to the System: A Donald Strachey Mystery
5.3
Phim điện ảnh
Lady Beware
7.2
Phim điện ảnh
You Can't Take My Daughter
4.0
Phim điện ảnh
Blindfold: Acts of Obsession
6.6
Truyền hình
The Magnificent Seven
4.8
Phim điện ảnh
The Haunting of Sarah Hardy
5.2
Phim điện ảnh
Frank and Ava
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | The Perfect In-Laws Phim điện ảnh | Lionel |
| 2020 | You Can't Take My Daughter Phim điện ảnh | Jim Pike |
| 2018 | Frank and Ava Phim điện ảnh | Joe Nelis |
| 2018 | Gotti Phim điện ảnh | McBratney |
| 2014 | Guilty at 17 Phim điện ảnh | Don Scott |
| 2012 | A Nanny's Revenge Phim điện ảnh | Parker Randall |
| 2012 | Hatfields & McCoys Truyền hình | Cat Miller (3 tập) |
| 2012 | Gabe the Cupid Dog Phim điện ảnh | Mr. Caldwell |
| 2011 | Secrets From Her Past Phim điện ảnh | David Collins |
| 2011 | Driving by Braille Phim điện ảnh | Oscar Cichlid |
| 2007 | Secrets of an Undercover Wife Phim điện ảnh | Michael |
| 2007 | Demons from Her Past Phim điện ảnh | Ray Baxter |
| 2006 | Not My Life Phim điện ảnh | Jack Kruegher |
| 2006 | Shock to the System: A Donald Strachey Mystery Phim điện ảnh | Dr. Trevor Cornell |
| 2005 | The Closer Truyền hình | FBI Agent Bill Blackburn, FBI Agent Blackburn (1 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Jay Chesler (1 tập) |
| 1998 | The Magnificent Seven Truyền hình | Gerard Whitman (2 tập) |
| 1997 | Nightman Phim điện ảnh | Lt. Charlie Dann |
| 1997 | Moment of Truth: Into the Arms of Danger Phim điện ảnh | Bob Lenic |
| 1996 | The Colony Phim điện ảnh | Dr. Travis Harken |
| 1994 | Against Their Will Phim điện ảnh | Capt. Tandy |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Grayson Chandler (1 tập) |
| 1994 | One West Waikiki Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Blindfold: Acts of Obsession Phim điện ảnh | Mike Dalton |
| 1993 | Red Shoe Diaries 2: Double Dare Phim điện ảnh | Sam (archive footage) |
| 1992 | Red Shoe Diaries Truyền hình | Sam / Husband, Tory's Fiancee (1 tập) |
| 1992 | Double Edge Phim điện ảnh | Paul |
| 1991 | Omen IV: The Awakening Phim điện ảnh | Gene York |
| 1990 | Capital News Truyền hình | Clay Gibson (13 tập) |
| 1989 | The Haunting of Sarah Hardy Phim điện ảnh | Austin Hardy |
| 1988 | War and Remembrance Truyền hình | Warren Henry (3 tập) |
| 1987 | Captain Power and the Soldiers of the Future Truyền hình | Overunit Webber (1 tập) |
| 1987 | Private Eye Truyền hình | (12 tập) |
| 1987 | Lady Beware Phim điện ảnh | Jack Price |
| 1986 | Hot Shots Truyền hình | Percy (1 tập) |
| 1985 | Our Family Honor Truyền hình | Jerry Danzig (13 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Lance Brinegar, Billy Blake (1 tập) |
| 1983 | Bare Essence Truyền hình | Sean Benedict (11 tập) |
| 1982 | Washington Mistress Phim điện ảnh | |
| 1980 | Somewhere in Time Phim điện ảnh | Dinner Guest [1912] |
| 1980 | Jimmy B. & Andre Phim điện ảnh | Doorman |