6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jerry Paris
- Ngày sinh
- Mất
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- San Francisco, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 114 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Jerry Paris (July 25, 1925 – March 31, 1986) was an American actor and director best known for playing Jerry Helper, the dentist and next door neighbor of Rob and Laura Petrie, on The Dick Van Dyke Show.
Description above from the Wikipedia article Jerry Paris, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Học Viện Cảnh Sát 3
7.9
Truyền hình
The Munsters
7.5
Phim điện ảnh
Anh Chàng Marty
7.3
Phim điện ảnh
Cuộc Nổi Loạn Trên Tàu Caine
7.6
Truyền hình
Happy Days
7.8
Truyền hình
Alfred Hitchcock Presents
8.1
Truyền hình
The Untouchables
7.6
Truyền hình
The Dick Van Dyke Show
6.6
Phim điện ảnh
No Name on the Bullet
7.7
Truyền hình
The Mary Tyler Moore Show
6.9
Phim điện ảnh
Cyrano de Bergerac
7.1
Truyền hình
Laverne & Shirley
7.8
Truyền hình
The Odd Couple
6.5
Phim điện ảnh
Outrage
7.3
Truyền hình
The Fugitive
6.6
Phim điện ảnh
Zero Hour!
7.2
Truyền hình
McCloud
Danh sách phim đã đóng 77
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1986 | Học Viện Cảnh Sát 3 Phim điện ảnh | Priest in Police Line-up (uncredited) |
| 1980 | Leo and Loree Phim điện ảnh | Tony |
| 1979 | Sitcom: The Adventures of Garry Marshall Phim điện ảnh | Self |
| 1972 | Every Man Needs One Phim điện ảnh | Marty Ranier |
| 1972 | Evil Roy Slade Phim điện ảnh | Souvenir Salesman (uncredited) |
| 1971 | The New Dick Van Dyke Show Truyền hình | Assistant to the Director (1 tập) |
| 1970 | But I Don't Want to Get Married! Phim điện ảnh | Harry |
| 1969 | Love, American Style Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | How Sweet It Is! Phim điện ảnh | Umpire (uncredited) |
| 1968 | Never a Dull Moment Phim điện ảnh | Police Photographer (uncredited) |
| 1963 | The Fugitive Truyền hình | Jim Prestwick (1 tập) |
| 1961 | The Dick Van Dyke Show Truyền hình | Jerry Helper, TV Newsman, Mr. Thompson on TV (voice) (uncredited), Jack Sullivan (voice) (uncredited) (32 tập) |
| 1961 | Ben Casey Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | Cain's Hundred Truyền hình | Harry White (1 tập) |
| 1960 | The Great Impostor Phim điện ảnh | Defense Lieutenant |
| 1960 | Michael Shayne Truyền hình | Tim Rourke (32 tập) |
| 1959 | The Detectives Truyền hình | (1 tập) |
| 1959 | The Untouchables Truyền hình | Agent Martin Flaherty (1 tập) |
| 1959 | Career Phim điện ảnh | Allan Burke |
| 1959 | Hawaiian Eye Truyền hình | (1 tập) |
| 1959 | Startime Truyền hình | Grimes (1 tập) |
| 1959 | The Alaskans Truyền hình | (1 tập) |
| 1959 | No Name on the Bullet Phim điện ảnh | Harold Miller |
| 1958 | 77 Sunset Strip Truyền hình | (2 tập) |
| 1958 | Steve Canyon Truyền hình | Maj. 'Willie' Williston (3 tập) |
| 1958 | The Naked and the Dead Phim điện ảnh | Goldstein |
| 1958 | Sing Boy Sing Phim điện ảnh | Arnold Fisher |
| 1958 | The Lady Takes a Flyer Phim điện ảnh | Willie Ridgely |
| 1958 | The Female Animal Phim điện ảnh | Hank Lopez |
| 1957 | Man on the Prowl Phim điện ảnh | Woody |
| 1957 | Zero Hour! Phim điện ảnh | Tony Decker |
| 1957 | The Dark Side of the Earth Phim điện ảnh | Chevak |
| 1957 | Sugarfoot Truyền hình | Cully Abbott (1 tập) |
| 1957 | The Hired Man Phim điện ảnh | Deputy Sheriff Stitts |
| 1956 | Hey, Jeannie! Truyền hình | Joe Grady (1 tập) |
| 1956 | I've Lived Before Phim điện ảnh | Russell Smith, Copilot |
| 1956 | D-Day the Sixth of June Phim điện ảnh | Raymond Boyce |
| 1956 | Never Say Goodbye Phim điện ảnh | Joe |
| 1955 | Hell's Horizon Phim điện ảnh | Cpl. Pete Kinshaw |
| 1955 | Good Morning, Miss Dove Phim điện ảnh | Maurice Levine |
| 1955 | The View from Pompey's Head Phim điện ảnh | Ian Garrick |
| 1955 | Crossroads Truyền hình | Corporal Reynolds (1 tập) |
| 1955 | The 20th Century Fox Hour Truyền hình | Joe Elliot, Ferguson (1 tập) |
| 1955 | Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Wally Benson, Fred Piper (1 tập) |
| 1955 | Navy Log Truyền hình | (2 tập) |
| 1955 | Unchained Phim điện ảnh | Joe Ravens |
| 1955 | The Naked Street Phim điện ảnh | Latzi Franks |
| 1955 | Those Whiting Girls Truyền hình | Artie the Accompanist (1 tập) |
| 1955 | Not as a Stranger Phim điện ảnh | Thompson (uncredited) |
| 1955 | Anh Chàng Marty Phim điện ảnh | Tommy |
| 1955 | The Millionaire Truyền hình | Robert R. 'Bob' Fielding (1 tập) |
| 1955 | The Bob Cummings Show Truyền hình | Capt. Henry Barnes (1 tập) |
| 1954 | Cuộc Nổi Loạn Trên Tàu Caine Phim điện ảnh | Ens. Barney Harding |
| 1954 | Prisoner of War Phim điện ảnh | Axel Horstrom |
| 1954 | The Lone Wolf Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 1954 | Drive a Crooked Road Phim điện ảnh | Phil |
| 1953 | The Wild One Phim điện ảnh | Dextro (uncredited) |
| 1953 | Sabre Jet Phim điện ảnh | Bert Flanagan |
| 1953 | The Glass Wall Phim điện ảnh | Tom |
| 1953 | General Electric Theater Truyền hình | Larry Grossblatt (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1986 | Học Viện Cảnh Sát 3 Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | Học Viện Cảnh Sát 2 Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | Make Me an Offer Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | Leo and Loree Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | Beane's of Boston Phim điện ảnh | Director |
| 1978 | Sister Terri Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | How to Break Up a Happy Divorce Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | Good Heavens Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1976 | Laverne & Shirley Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1975 | When Things Were Rotten Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1975 | Karen Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1974 | Only with Married Men Phim điện ảnh | Director |
| 1974 | Paper Moon Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1974 | Happy Days Truyền hình | Director (236 tập) |
| 1973 | Thicker than Water Truyền hình | Director (9 tập) |
| 1972 | Every Man Needs One Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 1972 | The Couple Takes a Wife Phim điện ảnh | Director |
| 1972 | Evil Roy Slade Phim điện ảnh | Director |
| 1972 | Call Her Mom Phim điện ảnh | Director |
| 1971 | Star Spangled Girl Phim điện ảnh | Director |
| 1971 | What's a Nice Girl Like You...? Phim điện ảnh | Director |
| 1971 | Two on a Bench Phim điện ảnh | Director |
| 1971 | The New Dick Van Dyke Show Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1971 | Cat Ballou Phim điện ảnh | Director |
| 1971 | The Feminist and the Fuzz Phim điện ảnh | Director |
| 1970 | But I Don't Want to Get Married! Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1970 | The Odd Couple Truyền hình | Director (18 tập) |
| 1970 | Barefoot in the Park Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1970 | The Mary Tyler Moore Show Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1970 | The Grasshopper Phim điện ảnh | Director |
| 1970 | McCloud Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1969 | Viva Max! Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | Love, American Style Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1968 | Here's Lucy Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1968 | How Sweet It Is! Phim điện ảnh | Director |
| 1968 | Don't Raise the Bridge, Lower the River Phim điện ảnh | Director |
| 1968 | Never a Dull Moment Phim điện ảnh | Director |
| 1966 | Hey, Landlord Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1966 | That Girl Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1965 | Tammy Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1965 | The John Forsythe Show Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1964 | The Munsters Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1963 | The Bill Dana Show Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1963 | The Farmer's Daughter Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1963 | The Caretakers Phim điện ảnh | Screenstory, Story |
| 1961 | The Dick Van Dyke Show Truyền hình | Director (83 tập) |
| 1961 | The Joey Bishop Show Truyền hình | Director (1 tập) |