7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stanley DeSantis
- Ngày sinh
- Mất
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Roslyn, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Stanley DeSantis (July 6 1953 – August 16, 2005) was an American actor and businessman. He appeared in 15 motion pictures, the last of which being The Aviator, in which he portrayed Louis B. Mayer. He also made many television appearances. His passing was credited in a dedication for the season two finale of Entourage, in which had guest starred.
When not acting, DeSantis owned and managed a clothing-and-memorabilia business, Passing 4 Sane, and a novelty soap company, Bubbletown, both of which were primarily involved in the licensed characters. He died in 2005 of a heart attack and was never married or had kids.
Description above from the Wikipedia article Stanley DeSantis, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Giờ Cao Điểm
7.6
Phim điện ảnh
Đêm Ăn Chơi
7.5
Phim điện ảnh
Ed Wood
7.6
Phim điện ảnh
Gà Trống Nuôi Con
6.7
Phim điện ảnh
Sát Nhân Trong Gương
7.5
Phim điện ảnh
Người Đàn Ông Vắng Mặt
7.0
Phim điện ảnh
The Birdcage
7.6
Truyền hình
ALF
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
6.0
Phim điện ảnh
The Fan
7.4
Truyền hình
Entourage
6.5
Phim điện ảnh
Fools Rush In
7.6
Truyền hình
Moonlighting
6.1
Phim điện ảnh
The Truth About Cats & Dogs
6.0
Phim điện ảnh
Human Nature
6.3
Phim điện ảnh
Bulworth
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Something New Phim điện ảnh | Jack Pino |
| 2004 | Phi Công Tỷ Phú Phim điện ảnh | Louis B. Mayer |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Scott Wick (3 tập) |
| 2003 | Die, Mommie, Die! Phim điện ảnh | Tuchman |
| 2001 | Gà Trống Nuôi Con Phim điện ảnh | Robert |
| 2001 | Người Đàn Ông Vắng Mặt Phim điện ảnh | New Man's Customer |
| 2001 | Human Nature Phim điện ảnh | Doctor |
| 2001 | Dưới Sáu Tấc Đất Truyền hình | Peter Burns (1 tập) |
| 2001 | See Jane Run Phim điện ảnh | |
| 2001 | Yêu Điên Dại Phim điện ảnh | Alfredo |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Stanley (1 tập) |
| 1999 | Stark Raving Mad Truyền hình | Jonathan Dalton (1 tập) |
| 1999 | Lansky Phim điện ảnh | Arnold Rothstein |
| 1998 | Giờ Cao Điểm Phim điện ảnh | FBI Gate Guard #1 |
| 1998 | Bulworth Phim điện ảnh | Manny Liebowitz |
| 1998 | Heartwood Phim điện ảnh | Gerry Talbot |
| 1997 | Đêm Ăn Chơi Phim điện ảnh | Buck's Manager |
| 1997 | Clockwatchers Phim điện ảnh | Art |
| 1997 | Fools Rush In Phim điện ảnh | Judd Marshall |
| 1997 | The Last Hand Phim điện ảnh | Frank Bertini |
| 1997 | The Beneficiary Phim điện ảnh | Walker |
| 1996 | Early Edition Truyền hình | Howard Phillips (1 tập) |
| 1996 | The Fan Phim điện ảnh | Stoney |
| 1996 | The Truth About Cats & Dogs Phim điện ảnh | Mario |
| 1996 | The Birdcage Phim điện ảnh | TV Man in Van |
| 1995 | The Barefoot Executive Phim điện ảnh | |
| 1995 | Broken Trust Phim điện ảnh | Vince Escobar |
| 1994 | Witch Hunt Phim điện ảnh | Sidney |
| 1994 | Ed Wood Phim điện ảnh | Mr. Feldman |
| 1994 | Attack of the 5 Ft. 2 Women Phim điện ảnh | Dr. Kelloc |
| 1994 | My So-Called Life Truyền hình | Social Studies Teacher, Mr. Demitri (1 tập) |
| 1993 | Tales of the City Truyền hình | Norman Neal Williams (3 tập) |
| 1993 | Doppelganger Phim điện ảnh | Richard Wolf |
| 1992 | Sát Nhân Trong Gương Phim điện ảnh | Dr. Burke |
| 1991 | Medusa: Dare to Be Truthful Phim điện ảnh | Bennie |
| 1991 | Caged Fear Phim điện ảnh | Mr. O Daniels |
| 1990 | Postcards from the Edge Phim điện ảnh | Crew Member (uncredited) |
| 1990 | Taking Care of Business Phim điện ảnh | Airport Car Rental Man |
| 1990 | Vital Signs Phim điện ảnh | Loan Officer |
| 1987 | thirtysomething Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | ALF Truyền hình | Minister (1 tập) |
| 1986 | Black Moon Rising Phim điện ảnh | The Mover |
| 1985 | Moonlighting Truyền hình | Desk Clerk (1 tập) |
| 1983 | Good Grief Phim điện ảnh | |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Norman Neal Williams (1 tập) |
| 1982 | Fame Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | Rape and Marriage: The Rideout Case Phim điện ảnh | Reporter Greene |
| 1978 | The Paper Chase Truyền hình | Gagarian (22 tập) |