8.1
Truyền hình
Đạo diễn
Helen Shaver
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Saint Thomas, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 137 tác phẩm
Tiểu sử
Helen Shaver is a Canadian stage, film and television actress and director. She attended the Banff School of Fine Arts and studied Acting at the University of Victoria, British Columbia, Canada. She started acting at 18, collaborating with industry giants like Scorsese and Spielberg. Her performances earned awards—Theatreworld Award for "Jake’s Woman," Genies for "In Praise of Older Women" (Best Actress) and "Who Has Seen the Wind" (Best Supporting Actress). Transitioning to directing, she helmed episodes for various series and directed Emmy-winning films like "Summer’s End." Despite childhood illness, her resilience led her to study acting and excel in her craft.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Thế Giới Viễn Tây
8.7
Truyền hình
Anne Tóc Đỏ
7.5
Truyền hình
13 lý do tại sao
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.2
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
6.8
Phim điện ảnh
Phù Thủy Học Đường
8.0
Truyền hình
Castle
7.6
Truyền hình
Elementary
6.9
Phim điện ảnh
Sắc Màu Tiền Bạc
8.4
Truyền hình
Ác Nhân Chim Cánh Cụt
7.3
Truyền hình
Chuyến tàu băng giá
7.8
Truyền hình
Orphan Black
6.3
Phim điện ảnh
Sâu Đất Khổng Lồ 2: Dư Chấn
6.3
Phim điện ảnh
Chuyện Rùng Rợn Ở Amityville
8.0
Truyền hình
Nghề giúp việc
7.7
Truyền hình
The O.C.
Danh sách phim đã đóng 88
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Souls of Totality Phim điện ảnh | |
| 2017 | Women in Love: Desert Hearts Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Down River Phim điện ảnh | Pearl |
| 2013 | Birthday Cake Phim điện ảnh | Judith Ferguson |
| 2008 | A Very Merry Daughter of the Bride Phim điện ảnh | Rose |
| 2007 | Numb Phim điện ảnh | Audrey Milbank |
| 2004 | The 4400 Truyền hình | Barbara Yates (2 tập) |
| 2004 | The Keeper Phim điện ảnh | Ruthie |
| 2004 | Alpha to Omega: Exposing 'The Osterman Weekend' Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | The L Word Truyền hình | Faye Buckley (2 tập) |
| 2003 | D.C. Sniper: 23 Days of Fear Phim điện ảnh | Sandy Moose |
| 2003 | The Risen Phim điện ảnh | Lynn Todd |
| 2001 | The Education of Max Bickford Truyền hình | Erica Bettis (22 tập) |
| 2000 | Bear with Me Phim điện ảnh | Sara Bradley |
| 2000 | Common Ground Phim điện ảnh | Janet |
| 1999 | We All Fall Down Phim điện ảnh | Sherry |
| 1999 | The Wishing Tree Phim điện ảnh | Wallis |
| 1998 | The Sweetest Gift Phim điện ảnh | Mrs. Martin |
| 1996 | Phù Thủy Học Đường Phim điện ảnh | Grace |
| 1996 | Poltergeist: The Legacy Truyền hình | Rachel Corrigan, MD (88 tập) |
| 1996 | Sâu Đất Khổng Lồ 2: Dư Chấn Phim điện ảnh | Kate 'White' Reilly |
| 1996 | Rowing Through Phim điện ảnh | Slim |
| 1996 | Egg Salad Phim điện ảnh | Gladys |
| 1995 | Born to Be Wild Phim điện ảnh | Margaret Heller |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Cathy Kress (1 tập) |
| 1995 | Falling For You Phim điện ảnh | Mary |
| 1995 | Open Season Phim điện ảnh | Rachel Rowen |
| 1994 | Janek: The Silent Betrayal Phim điện ảnh | Monique Dessier |
| 1994 | Without Consent Phim điện ảnh | Nora Fields |
| 1994 | Ride with the Wind Phim điện ảnh | Katherine Barnes |
| 1994 | The Forget-Me-Not Murders Phim điện ảnh | Monique |
| 1993 | Bethune: The Making of a Hero Phim điện ảnh | Mrs. Dowd |
| 1993 | Morning Glory Phim điện ảnh | Lula Peak |
| 1993 | Trial & Error Phim điện ảnh | Katherine Woodfield |
| 1993 | Trial and Error Phim điện ảnh | Katherine Woodfield |
| 1993 | Murder So Sweet Phim điện ảnh | Edie Ballew |
| 1993 | Survive The Night Phim điện ảnh | Stacy |
| 1992 | Fatal Memories Phim điện ảnh | Elaine Tipton |
| 1992 | Zebrahead Phim điện ảnh | Diane |
| 1992 | That Night Phim điện ảnh | Ann O'Connor |
| 1990 | WIOU Truyền hình | Kelby Robinson (13 tập) |
| 1990 | Pair of Aces Phim điện ảnh | Rose |
| 1989 | Mothers, Daughters and Lovers Phim điện ảnh | Claire Nichols |
| 1989 | Tree of Hands Phim điện ảnh | Benet Archdale |
| 1989 | B.L. Stryker Truyền hình | Diane Decker (1 tập) |
| 1988 | No Blame Phim điện ảnh | Amy Donaldson |
| 1988 | Vùng Đất Thời Tiền Sử Phim điện ảnh | Littlefoot's Mother (voice) |
| 1988 | Calling the Shots Phim điện ảnh | Self |
| 1988 | Walking After Midnight Phim điện ảnh | Self |
| 1987 | The Grand Knockout Tournament Phim điện ảnh | Self |
| 1987 | The Believers Phim điện ảnh | Jessica Halliday |
| 1986 | Sắc Màu Tiền Bạc Phim điện ảnh | Janelle |
| 1986 | Many Happy Returns Phim điện ảnh | Sally Robinson |
| 1986 | The Men's Club Phim điện ảnh | Sarah (uncredited) |
| 1986 | The Park Is Mine Phim điện ảnh | Valery |
| 1986 | Lost! Phim điện ảnh | |
| 1985 | Trái Tim Sa Mạc Phim điện ảnh | Vivian Bell |
| 1985 | Amazing Stories Truyền hình | Karen (1 tập) |
| 1985 | The Ray Bradbury Theater Truyền hình | Miss Haight (1 tập) |
| 1985 | The War Boy Phim điện ảnh | Maria |
Danh sách đoàn làm phim 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Below: Ác mộng đại dương Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2024 | Matlock Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2024 | Ác Nhân Chim Cánh Cụt Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2024 | Cuộc Cách Mạng Thời Trang - The New Look Truyền hình | Director, Producer (3 tập) |
| 2022 | Quantum Leap Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2021 | Station Eleven Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2021 | Nghề giúp việc Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2020 | Happy Place Phim điện ảnh | Director |
| 2020 | Chuyến tàu băng giá Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2018 | Impulse Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2017 | 13 lý do tại sao Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2017 | Anne Tóc Đỏ Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2016 | Kẻ Du Hành Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2016 | Thế Giới Viễn Tây Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2015 | Sneaky Pete Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2013 | Reign Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2013 | Orphan Black Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2013 | Huyền Thoại Vikings Truyền hình | Director (8 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | Revolution Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2012 | The Firm Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2011 | Combat Hospital Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Stargate Universe Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Make It or Break It Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2008 | Crusoe Truyền hình | Director (13 tập) |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2007 | Journeyman Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | Jericho Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | Ultra Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | Vanished Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2005 | The Man Who Lost Himself Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2004 | The 4400 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | Joan of Arcadia Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | The O.C. Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | Dead Like Me Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2002 | Just Cause Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2002 | Due East Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 2000 | The District Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Director (9 tập) |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | Director (11 tập) |
| 1999 | Beggars and Choosers Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1999 | Summer's End Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | The Net Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1997 | Dead Man's Gun Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1996 | Poltergeist: The Legacy Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1982 | Nature Truyền hình | Director (5 tập) |