7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Susan Traylor
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Susan Traylor is an American actress. She was nominated for the Independent Spirit Award for Best Female Lead for her performance in Valerie Flake (1999). Traylor's starring role in Valerie Flake also won the inaugural best feature award at The Women's Image Network Awards.
Description above from the Wikipedia article Susan Traylor, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
The Bodyguard
7.0
Phim điện ảnh
Nơi Dòng Sông Chảy Qua
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.6
Phim điện ảnh
To Die For
5.9
Phim điện ảnh
Greenberg
5.9
Phim điện ảnh
Lord of Illusions
5.9
Phim điện ảnh
The Overnight
5.5
Phim điện ảnh
Fathers' Day
3.9
Phim điện ảnh
The Con Is On
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
6.9
Truyền hình
Big Love
5.7
Phim điện ảnh
Bright Lights, Big City
5.9
Phim điện ảnh
She's So Lovely
4.7
Phim điện ảnh
Passion Play
7.1
Phim điện ảnh
Bastard Out of Carolina
4.4
Phim điện ảnh
Woodshock
5.2
Phim điện ảnh
Masked and Anonymous
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | The Wheel Phim điện ảnh | |
| 2018 | The Con Is On Phim điện ảnh | Diane St. Cliare |
| 2017 | Woodshock Phim điện ảnh | Theresa's Mother |
| 2015 | El Ganzo Phim điện ảnh | Lizzy |
| 2015 | The Overnight Phim điện ảnh | Breast Pump Doctor |
| 2014 | Me Phim điện ảnh | Susan |
| 2014 | Jake Squared Phim điện ảnh | Joceyln |
| 2013 | All the Light in the Sky Phim điện ảnh | Carol |
| 2013 | Anatomy of the Tide Phim điện ảnh | Kim Brewer |
| 2011 | The Casserole Club Phim điện ảnh | Sugar Bainbridge |
| 2011 | Passion Play Phim điện ảnh | Red |
| 2010 | Greenberg Phim điện ảnh | Carol Greenberg |
| 2009 | Stuck! Phim điện ảnh | Meme |
| 2009 | Wamego: Ultimatum Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Big Love Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Welcome to California Phim điện ảnh | Undine |
| 2005 | Firecracker Phim điện ảnh | Ed |
| 2003 | Masked and Anonymous Phim điện ảnh | Mrs. Brown |
| 2002 | Ten Tiny Love Stories Phim điện ảnh | |
| 1999 | If... Dog... Rabbit Phim điện ảnh | Lulu |
| 1999 | Valerie Flake Phim điện ảnh | Valerie Flake |
| 1998 | Finding Graceland Phim điện ảnh | Maggie |
| 1998 | Broken Vessels Phim điện ảnh | Susy |
| 1997 | She's So Lovely Phim điện ảnh | Lucinda |
| 1997 | Fathers' Day Phim điện ảnh | Flight Attendant |
| 1996 | Bastard Out of Carolina Phim điện ảnh | Alma |
| 1996 | Don't Look Back Phim điện ảnh | Open Door Girl |
| 1995 | Kỳ Phùng Địch Thủ Phim điện ảnh | Elaine Cheritto |
| 1995 | To Die For Phim điện ảnh | Faye Stone |
| 1995 | Lord of Illusions Phim điện ảnh | Maureen Pimm |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Karla (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Mrs. Schudy (1 tập) |
| 1994 | The New Age Phim điện ảnh | Ellen Saltonstall |
| 1992 | The Bodyguard Phim điện ảnh | Dress Designer |
| 1992 | Nơi Dòng Sông Chảy Qua Phim điện ảnh | Rawhide |
| 1988 | Bright Lights, Big City Phim điện ảnh | Leather Lady |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | El Ganzo Phim điện ảnh | Writer |
| 2014 | Me Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 2014 | The Key Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Welcome to California Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2005 | Firecracker Phim điện ảnh | Editorial Consultant |