7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Andy Mackenzie
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- USA
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Andy Mackenzie (Andrew C. Mackenzie) – American actor, born 19 March 1974 in the USA. Previously married to Angela Little (2005–2014, one child). His most notable film roles include Max in Sushi Girl (2012, which he also directed and produced), Hoss in MacGruber (2010), Sergei in Freezerburn (2005), and a role in Shoot 'Em Up (2007, opposite Clive Owen).
On television he has appeared in True Detective (2015, 6 episodes as Ivar), Euphoria (2019), True Blood (2008), NCIS: Los Angeles (2014), The Big Bang Theory (2009), CSI: Crime Scene Investigation (2002, 2009), The Shield (2002), Malcolm in the Middle (2000), The King of Queens (2000, 2003), NYPD Blue (2001), Charmed (2003), and Murder in the First (2015).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Lâng Lâng
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.3
Truyền hình
Thám Tử Chân Chính
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.5
Truyền hình
Lính Mới
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
6.5
Phim điện ảnh
Nhiệm Vụ Bất Đắc Dĩ
7.6
Truyền hình
Thuần Huyết
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.6
Truyền hình
Thế Thân
8.1
Truyền hình
The Nanny
7.9
Truyền hình
Monk
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.6
Truyền hình
My Name Is Earl
Danh sách phim đã đóng 82
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Chuck Hank and the San Diego Twins Phim điện ảnh | Syndicate |
| 2022 | Thế Thân Truyền hình | CJ (1 tập) |
| 2021 | MacGruber Truyền hình | Hoss (uncredited) (1 tập) |
| 2021 | Caged Phim điện ảnh | The Voice |
| 2020 | B Positive Truyền hình | Stewie, Don (1 tập) |
| 2019 | Vén Màn Sự Thật - Truth Be Told Truyền hình | Rodgers (2 tập) |
| 2019 | A Million Little Pieces Phim điện ảnh | Thug |
| 2019 | Lâng Lâng Truyền hình | Bowl-Cut (1 tập) |
| 2019 | The InBetween Truyền hình | Calvin Hayes (2 tập) |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Leonard 'King' Midas (1 tập) |
| 2018 | Edge of Fear Phim điện ảnh | Worm |
| 2018 | Amanda McKay Phim điện ảnh | Billy McKay |
| 2017 | Get Shorty Truyền hình | Wardell (1 tập) |
| 2017 | Chàng Trai New York Phim điện ảnh | Tattoos (uncredited) |
| 2016 | Cuộc Chiến Chống Quỷ Dữ Phim điện ảnh | Reed |
| 2016 | Quadrant 9EV9 Phim điện ảnh | Scary Man in Woods |
| 2016 | Bad People Phim điện ảnh | Red |
| 2015 | A Killer of Men Phim điện ảnh | Nancy |
| 2015 | Bosch Truyền hình | Jim (1 tập) |
| 2014 | Nanny Cam Phim điện ảnh | Officer Roger (uncredited) |
| 2014 | Hidden in the Woods Phim điện ảnh | Joe Bob James |
| 2014 | Murder in the First Truyền hình | McCray Stanton (1 tập) |
| 2014 | Farmed and Dangerous Truyền hình | Jimmy (1 tập) |
| 2014 | Thám Tử Chân Chính Truyền hình | Ivar (6 tập) |
| 2013 | Duke Phim điện ảnh | Christopher Piaz |
| 2013 | Sushi Girl: A Documentary Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Sushi Girl Phim điện ảnh | Max |
| 2012 | Longmire Truyền hình | DB (1 tập) |
| 2011 | Knifepoint Phim điện ảnh | Rizzo |
| 2011 | Kickin' It Truyền hình | Longshanks (2 tập) |
| 2011 | American Joyride Phim điện ảnh | Tank |
| 2010 | Bite Me Truyền hình | Shilo (3 tập) |
| 2010 | Mike & Molly Truyền hình | Niko (1 tập) |
| 2010 | MacGruber Phim điện ảnh | Hoss |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Michael Wilson (2 tập) |
| 2009 | Marvel Knights: Spider-Woman, Agent of S.W.O.R.D. Truyền hình | Detective Chong (voice) (5 tập) |
| 2009 | United States of Tara Truyền hình | Mustachioed Man (1 tập) |
| 2008 | 1% Phim điện ảnh | Buddy |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | John "Tiny" Callahan (1 tập) |
| 2008 | Thuần Huyết Truyền hình | Loup-Garou (2 tập) |
| 2008 | Red Canyon Phim điện ảnh | Rick |
| 2008 | Unhitched Truyền hình | Thief (1 tập) |
| 2008 | Eli Stone Truyền hình | Tattooed Guy (1 tập) |
| 2007 | Women's Murder Club Truyền hình | Mick (1 tập) |
| 2007 | Vụ Nổ Lớn Truyền hình | Skeeter (1 tập) |
| 2007 | Nhiệm Vụ Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Ugly Toenails Hood |
| 2007 | Burn Notice Truyền hình | Hunter (1 tập) |
| 2007 | Lincoln Heights Truyền hình | Ammo (1 tập) |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Flatline Jack (1 tập) |
| 2006 | Shark Truyền hình | Jake Forman (1 tập) |
| 2005 | Freezerburn Phim điện ảnh | Sergei |
| 2005 | Over There Truyền hình | Mr. B (1 tập) |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Prisoner (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Bernie Gillespie (1 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Felix (1 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Henry Alonzo (1 tập) |
| 2004 | Nine Lives Phim điện ảnh | Maxie |
| 2004 | The Affair Phim điện ảnh | Viggo |
| 2003 | Two and a Half Men Truyền hình | Ronald Wiedermeier (1 tập) |
| 2003 | The Mullets Truyền hình | Ray (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | The Lonely Ones Phim điện ảnh | Music Supervisor |
| 2000 | Last Mistake Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 1993 | The Nanny Truyền hình | Production Coordinator (27 tập) |