5.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Don Calfa
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 70 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Don Calfa.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Thị Trấn Twin Peaks
7.2
Phim điện ảnh
The Return of the Living Dead
6.4
Phim điện ảnh
Weekend at Bernie's
8.1
Truyền hình
Columbo
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
5.8
Phim điện ảnh
1941
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
6.5
Phim điện ảnh
The Postman Always Rings Twice
6.5
Phim điện ảnh
New York, New York
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.3
Phim điện ảnh
Tên Cướp Bugsy
5.8
Phim điện ảnh
The Presidio
5.8
Phim điện ảnh
10
6.3
Phim điện ảnh
Foul Play
6.1
Phim điện ảnh
Running Scared
7.5
Truyền hình
Amazing Stories
6.0
Phim điện ảnh
Necronomicon
Danh sách phim đã đóng 70
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Sharkskin Phim điện ảnh | |
| 2012 | Pablo Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | More Brains! A Return to the Living Dead Phim điện ảnh | Himself |
| 2011 | They Won't Stay Dead: A Look at 'Return of the Living Dead Part II' Phim điện ảnh | Himself |
| 2004 | UnConventional Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Corpses Are Forever Phim điện ảnh | Jack Stark |
| 2003 | Night Creep Phim điện ảnh | Mr. Blunt |
| 2002 | The 4th Tenor Phim điện ảnh | Bum #3 |
| 2002 | Less than Perfect Truyền hình | Uncle Nicky (1 tập) |
| 2001 | Downward Angel Phim điện ảnh | Adam |
| 1998 | Bác Sĩ Dolittle Phim điện ảnh | Patient at Hammersmith |
| 1998 | Progeny Phim điện ảnh | Jimmy Stevens |
| 1995 | Terrified Phim điện ảnh | Office Worker #1 |
| 1995 | Cops n Roberts Phim điện ảnh | Lance |
| 1993 | Necronomicon Phim điện ảnh | Mr. Benedict |
| 1993 | Boy Meets World Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 1992 | Stay Tuned Phim điện ảnh | Wetzel |
| 1992 | Me, Myself and I Phim điện ảnh | Irving |
| 1991 | Tên Cướp Bugsy Phim điện ảnh | Louie Dragna |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Mr. Pitts (3 tập) |
| 1990 | Thị Trấn Twin Peaks Truyền hình | Vice Principal Greege (1 tập) |
| 1989 | Doogie Howser, M.D. Truyền hình | Carmine Delpino (3 tập) |
| 1989 | Weekend at Bernie's Phim điện ảnh | Paulie, Vito's Hit Man |
| 1989 | Chopper Chicks in Zombietown Phim điện ảnh | Ralph Willum |
| 1988 | The Presidio Phim điện ảnh | Howard Buckely |
| 1988 | Blue Movies Phim điện ảnh | Max |
| 1987 | Treasure of the Moon Goddess Phim điện ảnh | Harold Grand |
| 1987 | The New Homeowner's Guide to Happiness Phim điện ảnh | Howard |
| 1987 | Talking Walls Phim điện ảnh | Andre |
| 1986 | Running Scared Phim điện ảnh | Women's Room Lawyer |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Andrew Sloan (2 tập) |
| 1985 | Amazing Stories Truyền hình | Messenger (1 tập) |
| 1985 | The Return of the Living Dead Phim điện ảnh | Ernie |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Clifford Coleson, Vinnie (1 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Miles Seaver (1 tập) |
| 1984 | E. Nick: A Legend in His Own Mind Phim điện ảnh | E. 'Nick' Vanacuzzi |
| 1983 | Allison Sydney Harrison Phim điện ảnh | Pat Rosetti |
| 1983 | The Man Who Wasn't There Phim điện ảnh | Tohfa |
| 1983 | The Star Chamber Phim điện ảnh | Lawrence Monk |
| 1983 | Shooting Stars Phim điện ảnh | Driscoll |
| 1982 | The Day the Bubble Burst Phim điện ảnh | Mr. Cinelli |
| 1981 | The Postman Always Rings Twice Phim điện ảnh | Goebel |
| 1979 | 1941 Phim điện ảnh | Telephone Operator |
| 1979 | The Rose Phim điện ảnh | Don Frank |
| 1979 | 10 Phim điện ảnh | Neighbor |
| 1978 | Steel Cowboy Phim điện ảnh | 'Go' Trucker |
| 1978 | The Comedy Company Phim điện ảnh | Harry Fenner |
| 1978 | Foul Play Phim điện ảnh | Scarface |
| 1977 | New York, New York Phim điện ảnh | Gilbert |
| 1976 | Nickelodeon Phim điện ảnh | Waldo |
| 1975 | Peeper Phim điện ảnh | Rosie |
| 1975 | Barney Miller Truyền hình | Mr. DiLucca, Angelo Dodi, Leon Bidell, Gilbert Lesco, Edward Pratken, Calvin J. Kendall, Arthur Thompson (1 tập) |
| 1974 | The Law Phim điện ảnh | |
| 1974 | Shanks Phim điện ảnh | Einstein |
| 1974 | Bank Shot Phim điện ảnh | Stosh Gornik |
| 1974 | Rhinoceros Phim điện ảnh | Waiter |
| 1973 | Cinderella Liberty Phim điện ảnh | Lewis |
| 1973 | The Blue Knight Phim điện ảnh | Elmer Johnson |
| 1973 | The Blue Knight Truyền hình | Elmer Johnson (4 tập) |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Fidelio Ortez, Burgess (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Corpses Are Forever Phim điện ảnh | Producer |