7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Knell
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Best known for his roles as a goofy, callow youth in films like Spring Break, Splash, Total Recall, and Turner and Hooch, David is a veteran in the industry with a career that spans over four decades.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Anh Em Nhà Grimm
6.6
Phim điện ảnh
Con Lợn
6.3
Phim điện ảnh
Splash
6.3
Phim điện ảnh
Turner & Hooch
7.6
Truyền hình
ALF
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.1
Phim điện ảnh
My Blue Heaven
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
6.5
Truyền hình
Murphy Brown
5.7
Truyền hình
St. Elsewhere
4.9
Phim điện ảnh
Spring Break
6.1
Truyền hình
Charles in Charge
6.9
Phim điện ảnh
Making Love
5.8
Phim điện ảnh
The Devil and Max Devlin
4.7
Phim điện ảnh
Chopper Chicks in Zombietown
6.1
Truyền hình
Great Performances
5.7
Phim điện ảnh
A Christmas Without Snow
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Sitra Achra Phim điện ảnh | Freddy Nord |
| 2025 | To Kill a Wolf Phim điện ảnh | The Rancher |
| 2021 | Con Lợn Phim điện ảnh | Finway |
| 2011 | Anh Em Nhà Grimm Truyền hình | Stan's Father (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Clerk (1 tập) |
| 1992 | Brer Rabbit's Christmas Carol Phim điện ảnh | (voice) |
| 1991 | Jailbirds Phim điện ảnh | Baxter |
| 1990 | My Blue Heaven Phim điện ảnh | Checker |
| 1990 | Truy Tìm Ký Ức Phim điện ảnh | Ernie |
| 1989 | Turner & Hooch Phim điện ảnh | Ernie |
| 1989 | Chopper Chicks in Zombietown Phim điện ảnh | Booge |
| 1988 | Murphy Brown Truyền hình | Pizza Kid (1 tập) |
| 1986 | ALF Truyền hình | Dudley (2 tập) |
| 1986 | Mr. Sunshine Truyền hình | Warren Leftwich (11 tập) |
| 1985 | Shadow Chasers Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Gidget's Summer Reunion Phim điện ảnh | Albert Winslow |
| 1984 | Charles in Charge Truyền hình | Duane (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Acting Police Chief Wylie Ledbetter (1 tập) |
| 1984 | High School U.S.A. Phim điện ảnh | |
| 1984 | Splash Phim điện ảnh | Claude |
| 1983 | September Gun Phim điện ảnh | Jason, Ben's Nephew |
| 1983 | Spring Break Phim điện ảnh | Nelson |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Matthew Brody (1 tập) |
| 1982 | Making Love Phim điện ảnh | Michael |
| 1981 | Bret Maverick Truyền hình | Rodney Catlow (18 tập) |
| 1981 | Bitter Harvest Phim điện ảnh | Brandon |
| 1981 | The Devil and Max Devlin Phim điện ảnh | Nerve Nordlinger |
| 1980 | A Christmas Without Snow Phim điện ảnh | Terry |
| 1980 | Life on the Mississippi Phim điện ảnh | |
| 1980 | Belle Starr Phim điện ảnh | Ed Reed |
| 1971 | Great Performances Truyền hình | Sam Clemens (1 tập) |