7.8
Truyền hình
Diễn xuất
Edward Albert
- Ngày sinh
- Mất
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 120 tác phẩm
Tiểu sử
Edward Albert was an American film and television actor. The only son of actor Eddie Albert and Mexican actress Margo, he was also known as Edward Laurence Albert and Laurence Edward Albert (to further avoid confusion with his same-named father), as well as occasionally Eddie Albert, Jr. He is best remembered for his breakout starring role in Butterflies Are Free opposite Goldie Hawn, for which he won the Golden Globe Award for New Star of the Year and was nominated for Best Actor in a Motion Picture - Musical or Comedy. He starred in over 130 films and television series, including Midway, The Greek Tycoon, Galaxy of Terror, The House Where Evil Dwells, The Yellow Rose, Falcon Crest, and Power Rangers Time Force.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Spider-Man
7.9
Truyền hình
Star Trek: Deep Space Nine
7.1
Truyền hình
Power Rangers
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
7.6
Truyền hình
Dr. Quinn, Medicine Woman
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.0
Phim điện ảnh
Guarding Tess
6.6
Phim điện ảnh
Midway
7.4
Truyền hình
Beauty and the Beast
5.3
Phim điện ảnh
Galaxy of Terror
5.3
Phim điện ảnh
Gián Khổng Lồ 2
7.7
Truyền hình
Kung Fu
6.2
Truyền hình
The Love Boat
7.5
Phim điện ảnh
Daredevil vs. Spider-Man
6.6
Truyền hình
Nash Bridges
7.1
Truyền hình
Martial Law
6.8
Phim điện ảnh
Butterflies Are Free
Danh sách phim đã đóng 120
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Railroad to Hell: A Chinaman's Chance Phim điện ảnh | Charles |
| 2006 | Fighting Words Phim điện ảnh | Marc |
| 2006 | Sea of Fear Phim điện ảnh | Captain |
| 2004 | The Work and the Glory Phim điện ảnh | Martin Harris |
| 2004 | No Regrets Phim điện ảnh | |
| 2003 | A Light in the Forest Phim điện ảnh | King Otto / Ridgewell |
| 2003 | Daredevil vs. Spider-Man Phim điện ảnh | Matt Murdock / Daredevil (voice) |
| 2002 | She Spies Truyền hình | Beck (1 tập) |
| 2002 | Ablaze Phim điện ảnh | Mayor Phillips |
| 2001 | Night Class Phim điện ảnh | Shelly |
| 2001 | The Making of Midway Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2001 | Gián Khổng Lồ 2 Phim điện ảnh | Darksuit |
| 2001 | Extreme Honor Phim điện ảnh | Senator Richards |
| 2000 | The Brothers García Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Max Steel Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2000 | Stageghost Phim điện ảnh | U.S. Deputy Marshal Coburn |
| 1999 | UnBowed Phim điện ảnh | US Army officer |
| 1999 | Chicken Soup for the Soul Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Some Nudity Required Phim điện ảnh | Himself |
| 1998 | Martial Law Truyền hình | Deputy Chief Bain (1 tập) |
| 1998 | Invasion America Truyền hình | Rafe (voice) (13 tập) |
| 1998 | The Dark Side of Hollywood Phim điện ảnh | |
| 1998 | The Man in the Iron Mask Phim điện ảnh | Athos |
| 1997 | Mike Hammer, Private Eye Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Conan Phim điện ảnh | Dor |
| 1997 | Conan the Adventurer Truyền hình | (2 tập) |
| 1997 | Extreme Ghostbusters Truyền hình | Sheriff White (voice) (2 tập) |
| 1997 | Port Charles Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Kid Cop Phim điện ảnh | Frank Rebbins |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Diamond Dave (1 tập) |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Arthur deRhodes (1 tập) |
| 1996 | The Secret Agent Club Phim điện ảnh | Max Simpson |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Charles Gandy (1 tập) |
| 1996 | The Sentinel Truyền hình | Dan Singleton (1 tập) |
| 1996 | Space Marines Phim điện ảnh | Capt. Gray |
| 1995 | Sorceress Phim điện ảnh | Howard Reynolds |
| 1995 | Star Witness Phim điện ảnh | |
| 1994 | Spider-Man Truyền hình | Matt Murdock / Daredevil (voice) (2 tập) |
| 1994 | Fantastic Four Truyền hình | Silver Surfer (voice) (1 tập) |
| 1994 | High Tide Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Hawkeye (The First Frontier) Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Fortune Hunter Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Red Sun Rising Phim điện ảnh | Decklin |
| 1994 | Demon Keeper Phim điện ảnh | Remy Grilliard |
| 1994 | Guarding Tess Phim điện ảnh | Barry Carlisle |
| 1994 | The Other Man Phim điện ảnh | Richard |
| 1994 | Hard Drive Phim điện ảnh | Examiner |
| 1993 | Power Rangers Truyền hình | Mr. Collins (40 tập) |
| 1993 | Shootfighter: Chiến đấu đến chết Phim điện ảnh | Mr. C |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Taylor Griffin (1 tập) |
| 1993 | Time Trax Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Star Trek: Deep Space Nine Truyền hình | Zayra (1 tập) |
| 1993 | Broken Trust Phim điện ảnh | Peter Wyatt |
| 1993 | Dr. Quinn, Medicine Woman Truyền hình | Dr. William Burke (4 tập) |
| 1992 | Exiled in America Phim điện ảnh | Filipe Soto |
| 1992 | Body Language Phim điện ảnh | Charles Stella |
| 1992 | Bodies of Evidence Truyền hình | Charlie Harper (1 tập) |
| 1992 | The Ice Runner Phim điện ảnh | Jeffrey West |
| 1991 | Civil Wars Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Silk Stalkings Truyền hình |