8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Li Zhimo
- Ngày sinh
- (12 tuổi)
- Nơi sinh
- Changsha City, Hunan Province, China
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Li Zhimo.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Đường Triều Quỷ Sự Lục
7.9
Truyền hình
Thủy Long Ngâm
7.9
Truyền hình
Tử Dạ Quy
8.0
Truyền hình
Thiên Đóa Đào Hoa Nhất Thế Khai
8.2
Truyền hình
Kiêu Khởi Thanh Nhưỡng
6.8
Truyền hình
Hoa Sơn Luận Kiếm
7.7
Truyền hình
Tiêu Dao
7.3
Truyền hình
Lan Hương Như Cố
7.2
Phim điện ảnh
灿烂的她
8.8
Truyền hình
Sao Địch Nổi Sắc Đẹp Tuyệt Trần
8.3
Truyền hình
完美的救赎
5.0
Truyền hình
开播!情景喜剧
7.0
Truyền hình
大唐来的苏无名
7.5
Truyền hình
Quần Tinh Lấp Lánh
Truyền hình
大宋奇闻录
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 大宋奇闻录 Truyền hình | Liu Xiaowan (1 tập) |
| 2026 | Lan Hương Như Cố Truyền hình | Shen Jialian (1 tập) |
| 2025 | Tiêu Dao Truyền hình | Jin Ge (1 tập) |
| 2025 | Kiêu Khởi Thanh Nhưỡng Truyền hình | 9-years-old Nie Jiuluo (1 tập) |
| 2025 | Thủy Long Ngâm Truyền hình | Young Zhong Chunji (2 tập) |
| 2025 | Tử Dạ Quy Truyền hình | Young Wu Zhen (10 tập) |
| 2025 | Hoa Sơn Luận Kiếm Truyền hình | little Mei Chaofeng (8 tập) |
| 2025 | 完美的救赎 Truyền hình | Zhong Renxi (1 tập) |
| 2025 | Sao Địch Nổi Sắc Đẹp Tuyệt Trần Truyền hình | Luo Yunmian (26 tập) |
| 2025 | Thiên Đóa Đào Hoa Nhất Thế Khai Truyền hình | Bao (11 tập) |
| 2024 | Quần Tinh Lấp Lánh Truyền hình | Li Qiushi / Meng Duoci (38 tập) |
| 2024 | 灿烂的她 Phim điện ảnh | Child Li Siran |
| 2023 | Trường Nguyệt Tẫn Minh Truyền hình | Young Sang Jiu (1 tập) |
| 2022 | 大唐来的苏无名 Truyền hình | 唐渊 (80 tập) |
| 2022 | Đường Triều Quỷ Sự Lục Truyền hình | Cao Saisai / 曹赛赛 (3 tập) |
| 2022 | 开播!情景喜剧 Truyền hình | 李祉默 (13 tập) |