7.2
Truyền hình
Diễn xuất
Trần Mục Dương
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Jining, Shandong Province, China
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Trần Mục Dương.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
6.1
Truyền hình
老家伙
8.7
Truyền hình
聊斋志异
7.9
Truyền hình
Bắt Đầu Suy Luận Nào
6.6
Truyền hình
Tầng Mười Một Biến Mất
8.0
Truyền hình
Tiêu Môn Quan Kiếm
8.2
Truyền hình
青春警事
8.3
Truyền hình
Chiến Lược Hôn Nhân
5.5
Truyền hình
Kẻ Thù Thân Yêu
6.0
Truyền hình
刑侦笔记
8.0
Truyền hình
聊斋2
8.0
Truyền hình
冷案
6.0
Truyền hình
Bát Tiên Truyền Kỳ
Phim điện ảnh
一乡之长
Phim điện ảnh
Battlefield Orchid
Phim điện ảnh
子夜招魂
Phim điện ảnh
穿越时空之明月郡主
Truyền hình
我们正年轻
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 我们正年轻 Truyền hình | Cong Rong (1 tập) |
| 2025 | Kẻ Thù Thân Yêu Truyền hình | Zhang Fan (3 tập) |
| 2024 | Chiến Lược Hôn Nhân Truyền hình | Shen Zharen (16 tập) |
| 2024 | 老家伙 Truyền hình | Xiang Huacai (36 tập) |
| 2023 | Tầng Mười Một Biến Mất Truyền hình | Pang Keli (13 tập) |
| 2023 | 刑侦笔记 Truyền hình | Zhong Kunhao (12 tập) |
| 2022 | Bắt Đầu Suy Luận Nào Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | Nữ Nhi Nhà Họ Kiều Truyền hình | Wen Qinghua (3 tập) |
| 2019 | 冷案 Truyền hình | Zhang Jianming (30 tập) |
| 2018 | 青春警事 Truyền hình | Tang Feng (40 tập) |
| 2017 | 我的1997 Truyền hình | (32 tập) |
| 2017 | 御姐归来 Truyền hình | Fang Ge (36 tập) |
| 2014 | Tiêu Môn Quan Kiếm Truyền hình | Ma Kui (38 tập) |
| 2012 | 一乡之长 Phim điện ảnh | |
| 2012 | Battlefield Orchid Phim điện ảnh | |
| 2011 | 子夜招魂 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 穿越时空之明月郡主 Phim điện ảnh | 李斯坦 |
| 2008 | Bát Tiên Truyền Kỳ Truyền hình | Hua Long (40 tập) |
| 2007 | 聊斋2 Truyền hình | (40 tập) |
| 2007 | 卧虎行动 Truyền hình | 闻达 (24 tập) |
| 2006 | Mother's Heart in Spring Truyền hình | Da Long (33 tập) |
| 2005 | 聊斋志异 Truyền hình | 桑晓【莲香】 (36 tập) |