7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mathis Landwehr
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Stuttgart, Germany
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Mathis Landwehr was born in 1980. He is known for his work on V for Vendetta (2005), Hitman: Agent 47 (2015) and Speed Racer (2008).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Hansel & Gretel: Thợ Săn Phù Thủy
7.0
Phim điện ảnh
Kẻ Ngoại Tộc
6.6
Truyền hình
Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei
6.7
Phim điện ảnh
The Last Kumite
4.9
Phim điện ảnh
Cá Mập Bầu Trời
6.2
Phim điện ảnh
Bibi & Tina - Voll verhext!
5.4
Phim điện ảnh
Raven's Hollow
6.5
Phim điện ảnh
Schneeflöckchen
7.2
Phim điện ảnh
Nắm Đấm Sư Tử
4.2
Phim điện ảnh
Immigration Game
5.2
Phim điện ảnh
Kampfansage 3 - Der letzte Schüler
5.2
Phim điện ảnh
Ultimate Justice
5.4
Phim điện ảnh
Allein gegen die Zeit - Der Film
5.8
Truyền hình
Notruf Hafenkante
4.7
Truyền hình
München Mord
4.9
Truyền hình
Inga Lindström
6.0
Truyền hình
SOKO Stuttgart
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Nắm Đấm Sư Tử Phim điện ảnh | Joe |
| 2026 | Geist Phim điện ảnh | Karl |
| 2024 | The Last Kumite Phim điện ảnh | Michael Rivers |
| 2024 | Galaxy of Horrors Phim điện ảnh | Mathis (segment 'Kingz') |
| 2022 | Raven's Hollow Phim điện ảnh | Lutz Becker |
| 2020 | Cá Mập Bầu Trời Phim điện ảnh | Captain Brent Tyler |
| 2020 | Die Rüden Phim điện ảnh | Engel |
| 2019 | Ronny & Klaid Phim điện ảnh | Steffen |
| 2018 | Ultimate Justice Phim điện ảnh | Thomas Brenner |
| 2017 | Schneeflöckchen Phim điện ảnh | Hyper Electro Man |
| 2017 | Immigration Game Phim điện ảnh | Joe |
| 2016 | Allein gegen die Zeit - Der Film Phim điện ảnh | Ludwig |
| 2015 | Real Fight Phim điện ảnh | Victor |
| 2014 | Bibi & Tina - Voll verhext! Phim điện ảnh | Offizier |
| 2014 | München Mord Truyền hình | Mann von den Stadtwerken (1 tập) |
| 2013 | Robin Hood Phim điện ảnh | Welker's Thug |
| 2013 | Land of Giants Phim điện ảnh | Crutch |
| 2012 | Heiter bis tödlich - Akte Ex Truyền hình | Alexander Rick (1 tập) |
| 2012 | Arena of the Street Fighter Phim điện ảnh | Mathis |
| 2012 | Terra Max Truyền hình | Flavus (1 tập) |
| 2009 | SOKO Stuttgart Truyền hình | Mark Zeidel, Dr. Sven Kraft (1 tập) |
| 2009 | Lasko – Die Faust Gottes Truyền hình | Lasko (15 tập) |
| 2007 | Kingz Phim điện ảnh | Mathis |
| 2007 | Notruf Hafenkante Truyền hình | Dirk Böker (1 tập) |
| 2006 | Ladyland Truyền hình | Tim (1 tập) |
| 2006 | Im Auftrag des Vatikans Phim điện ảnh | |
| 2006 | Chiến Binh Tự Do Phim điện ảnh | Bodyguard (uncredited) |
| 2005 | Kampfansage 3 - Der letzte Schüler Phim điện ảnh | Jonas Klingenberg |
| 2004 | Inga Lindström Truyền hình | Bertil Hanson (1 tập) |
| 2003 | SOKO Köln Truyền hình | Max Sommer (1 tập) |
| 2002 | Kampfansage 2 Phim điện ảnh | Henning |
| 2002 | Wilde Engel Truyền hình | Erster Schläger (1 tập) |
| 1997 | Küstenwache Truyền hình | Matthias Goslowski (1 tập) |
| 1996 | Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei Truyền hình | Maik Traber (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Kẻ Ngoại Tộc Phim điện ảnh | Stunts |
| 2017 | Schneeflöckchen Phim điện ảnh | Stunts |
| 2017 | Immigration Game Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Hansel & Gretel: Thợ Săn Phù Thủy Phim điện ảnh | Stunts |
| 2006 | Chiến Binh Tự Do Phim điện ảnh | Stunts |