5.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
ندى بسيوني
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho ندى بسيوني.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.0
Phim điện ảnh
7.0
Truyền hình
اللحظات الأخيرة
Phim điện ảnh
الاختلاط ممنوع
Phim điện ảnh
يا مسافر وحدك
Phim điện ảnh
اللعبة القذرة
Phim điện ảnh
حائط البطولات
Phim điện ảnh
أيام الشر
Phim điện ảnh
فتاة المافيا
Phim điện ảnh
المزاج
Truyền hình
غداً تدق الأجراس
Truyền hình
البحار مندي
Truyền hình
هوانم جاردن سيتي
Truyền hình
الخيوط الفضية
Truyền hình
ألف ليلة وليلة
Truyền hình
الضحايا
Truyền hình
الغابة
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | الضحايا Truyền hình | (14 tập) |
| 2024 | المستريحة Phim điện ảnh | نهي |
| 2015 | ألف ليلة وليلة Truyền hình | الملكة قوت القلوب (30 tập) |
| 2004 | أحلام البنات Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | البحار مندي Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | اللحظات الأخيرة Truyền hình | (3 tập) |
| 1998 | يا مسافر وحدك Phim điện ảnh | |
| 1998 | حائط البطولات Phim điện ảnh | |
| 1997 | هوانم جاردن سيتي Truyền hình | سعاد كاظم (65 tập) |
| 1995 | أيام الشر Phim điện ảnh | |
| 1993 | اللعبة القذرة Phim điện ảnh | |
| 1991 | المزاج Phim điện ảnh | |
| 1990 | فتاة المافيا Phim điện ảnh | |
| 1989 | الغابة Truyền hình | (17 tập) |
| 1987 | غداً تدق الأجراس Truyền hình | طالبة في ثانوي (5 tập) |
| 1986 | الاختلاط ممنوع Phim điện ảnh | |
| 1982 | الخيوط الفضية Truyền hình | كاميليا (14 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | البحار مندي Truyền hình | Creator |