8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Jung Yeon
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- South Korea
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jung Yeon.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.8
Truyền hình
Biệt Đội Siêu Khờ
7.8
Truyền hình
수상한 파트너
8.7
Truyền hình
Kẹo ngọt tình yêu
7.9
Phim điện ảnh
아이 캔 스피크
5.9
Truyền hình
Tạm biệt Trái Đất
7.9
Truyền hình
Quản Gia 100 Won
6.8
Truyền hình
Giai Điệu Lãng Mạn
8.2
Truyền hình
Luật Sư Công Ích
6.0
Truyền hình
Cú Lừa Nên Duyên
7.4
Truyền hình
Mỹ Nữ Tái Sinh
6.7
Truyền hình
Đại Chiến Mai Mối
7.7
Truyền hình
Sự Yên Lặng Chết Người
6.5
Phim điện ảnh
직사각형, 삼각형
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Kẹo ngọt tình yêu Truyền hình | Boxing referee (1 tập) |
| 2026 | Biệt Đội Siêu Khờ Truyền hình | Moon Mi-hui (6 tập) |
| 2026 | 직사각형, 삼각형 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Luật Sư Công Ích Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | Tạm biệt Trái Đất Truyền hình | Deputy Mayor Im Seon-ju (12 tập) |
| 2023 | Đại Chiến Mai Mối Truyền hình | Ms. Lee (16 tập) |
| 2023 | Cú Lừa Nên Duyên Truyền hình | Sim Kyung-hwa (16 tập) |
| 2022 | Quản Gia 100 Won Truyền hình | Apartment Woman (Eps 2, 3) (2 tập) |
| 2022 | Miệng Bự Truyền hình | Kim Gyeongsook (16 tập) |
| 2020 | Sự Yên Lặng Chết Người Truyền hình | Daily Korea Employee (Eps 7) (1 tập) |
| 2020 | Giai Điệu Lãng Mạn Truyền hình | Mi-ran (16 tập) |
| 2017 | 아이 캔 스피크 Phim điện ảnh | Teacher |
| 2017 | 수상한 파트너 Truyền hình | (40 tập) |
| 2014 | Mỹ Nữ Tái Sinh Truyền hình | (21 tập) |