6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stephen Young
- Ngày sinh
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 64 tác phẩm
Tiểu sử
Stephen Young is a retired Canadian actor known for Judd for the Defense (1967-1969), and his numerous guest roles on television. He worked mostly as a character actor and had supporting roles in the films Patton (1970), Soylent Green (1973), and The Silent Partner (1978).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Thống Chế Patton
6.7
Phim điện ảnh
Charlie Bartlett
7.6
Truyền hình
Airwolf
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
7.3
Truyền hình
The Six Million Dollar Man
6.0
Phim điện ảnh
Who's Harry Crumb?
7.0
Truyền hình
The Bionic Woman
6.0
Phim điện ảnh
Endings, Beginnings
7.3
Truyền hình
21 Jump Street
7.1
Phim điện ảnh
The Silent Partner
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
6.8
Truyền hình
CHiPs
8.0
Truyền hình
The Untouchables
7.1
Truyền hình
The Streets of San Francisco
7.1
Truyền hình
Hunter
4.6
Phim điện ảnh
Tổ Chức Đầu Lâu 2
Danh sách phim đã đóng 64
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Starlost: The Invasion Phim điện ảnh | Dr. Chris |
| 2020 | Endings, Beginnings Phim điện ảnh | Mafia Player Three |
| 2012 | The Beauty Inside Truyền hình | Alex #22 (1 tập) |
| 2008 | Charlie Bartlett Phim điện ảnh | Dr. Stan Weathers |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Tổ Chức Đầu Lâu 2 Phim điện ảnh | George Milford |
| 2002 | The Rendering Phim điện ảnh | Det. Nick Sousa |
| 2000 | The Last Debate Phim điện ảnh | Richard Meredith |
| 1999 | Execution of Justice Phim điện ảnh | George Moscone |
| 1999 | Strange Justice Phim điện ảnh | Sen. Danforth |
| 1998 | When Husbands Cheat Phim điện ảnh | Peter |
| 1995 | Perry Mason: The Case of the Jealous Jokester Phim điện ảnh | |
| 1993 | Foreign Affairs Truyền hình | Gus Rafferty (35 tập) |
| 1993 | Scorned Phim điện ảnh | Mason Wainwright |
| 1992 | The Adventures of the Black Stallion Truyền hình | Matthew Smythe (1 tập) |
| 1990 | The Gumshoe Kid Phim điện ảnh | Cop |
| 1989 | Who's Harry Crumb? Phim điện ảnh | Interior Decorator |
| 1989 | Not Another Mistake Phim điện ảnh | Jasper |
| 1987 | 21 Jump Street Truyền hình | R.B. Greaves (1 tập) |
| 1984 | Love Leads the Way: A True Story Phim điện ảnh | Mike McShane |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Ernie Dolan (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Senator Alan Young (1 tập) |
| 1984 | Airwolf Truyền hình | Martin Lundahl (1 tập) |
| 1983 | Between Friends Phim điện ảnh | Martin |
| 1982 | Spring Fever Phim điện ảnh | Neil Berryman |
| 1982 | Portrait of a Showgirl Phim điện ảnh | Congressman |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Don Cassidy (1 tập) |
| 1980 | The Little Dragons Phim điện ảnh | Lunsford |
| 1980 | Deadline Phim điện ảnh | Steven Lessey |
| 1979 | Trapper John, M.D. Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | Flying High Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | The Silent Partner Phim điện ảnh | Freddie |
| 1977 | CHiPs Truyền hình | Gerald Billings (1 tập) |
| 1976 | The Clown Murders Phim điện ảnh | Charlie |
| 1976 | Lifeguard Phim điện ảnh | Larry |
| 1976 | Breaking Point Phim điện ảnh | Peter Stratas |
| 1976 | The Bionic Woman Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Sidestreet Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Police Woman Truyền hình | Ray Bradford (1 tập) |
| 1974 | The Six Million Dollar Man Truyền hình | Dallet (1 tập) |
| 1974 | The Death Squad Phim điện ảnh | Lieutenant Andrece |
| 1973 | Faraday and Company Truyền hình | Eddie (1 tập) |
| 1973 | The Starlost Truyền hình | Dr. Chris (1 tập) |
| 1973 | Soylent Green Phim điện ảnh | Gilbert |
| 1972 | The ABC Afternoon Playbreak Truyền hình | Mike Rodman (1 tập) |
| 1972 | Rage Phim điện ảnh | Major Reintz |
| 1972 | The Streets of San Francisco Truyền hình | Rogers, Father Wilson (1 tập) |
| 1971 | McMillan & Wife Truyền hình | Lt. Don Corbett (1 tập) |
| 1971 | Owen Marshall: Counselor at Law Truyền hình | Dave Butler (1 tập) |
| 1970 | The Young Rebels Truyền hình | (1 tập) |
| 1970 | The Mask of Sheba Phim điện ảnh | Travis Comanche |
| 1970 | Thống Chế Patton Phim điện ảnh | Captain Chester B. Hansen |
| 1969 | The Bold Ones: The New Doctors Truyền hình | Lt. Ben Rauch (1 tập) |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Quincy (1 tập) |
| 1968 | The Mod Squad Truyền hình | Kip Hanson (1 tập) |
| 1967 | The President's Analyst Phim điện ảnh | Man in Suit Killed in the Beginning (uncredited) |
| 1967 | Judd, for the Defense Truyền hình | Ben Caldwell (49 tập) |
| 1967 | Ironside Truyền hình | (1 tập) |
| 1966 | Felony Squad Truyền hình | (1 tập) |
| 1965 | The F.B.I. Truyền hình | Brice (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1978 | The Silent Partner Phim điện ảnh | Producer |