8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
加藤治子
- Ngày sinh
- Mất
- (92 tuổi)
- Nơi sinh
- Akasaka, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 94 tác phẩm
Tiểu sử
Haruko Katō (加藤 治子 Katō Haruko, 24 November 1922 – 2 November 2015) was a Japanese actress.
Haruko Katō was born in Akasaka, Minato, Tokyo, on 24 November 1922. After attending the Shochiku Girls' Opera School, she joined the Shochiku Girls' Opera Company under the stage name Kyoko Mifune. She was signed by the film production company Toho in 1939, making her film debut in Hanatsumi Nikki that same year. In 1940, she joined the New Theatre Research Society, which had been founded by Hiroshi Akutagawa and Michio Kato, whom she married in 1946.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki
7.8
Phim điện ảnh
Mishima: A Life in Four Chapters
6.4
Phim điện ảnh
マルサの女2
6.7
Phim điện ảnh
千夜一夜物語
6.1
Phim điện ảnh
ピストルオペラ
8.8
Truyền hình
古畑任三郎
7.0
Phim điện ảnh
鑓の権三
6.4
Phim điện ảnh
おとうと
7.0
Phim điện ảnh
写楽
6.7
Truyền hình
時効警察
5.7
Phim điện ảnh
カメレオン
6.2
Phim điện ảnh
首都消失
6.0
Phim điện ảnh
カポネ大いに泣く
6.2
Phim điện ảnh
にごりえ
6.6
Phim điện ảnh
スパイ・ゾルゲ
5.0
Phim điện ảnh
魂萌え!
6.2
Phim điện ảnh
花いちもんめ
Danh sách phim đã đóng 94
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | 魔術はささやく Phim điện ảnh | |
| 2010 | 獣医ドリトル Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | おとうと Phim điện ảnh | Takano Kinuo |
| 2009 | わたし出すわ Phim điện ảnh | |
| 2008 | カメレオン Phim điện ảnh | Noriko Yamamura |
| 2007 | 魂萌え! Phim điện ảnh | Shigeko Miyasato |
| 2006 | 時効警察 Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl Phim điện ảnh | Madame Suliman (voice) |
| 2004 | 風音 Phim điện ảnh | Shiho Fujino |
| 2004 | 死に花 Phim điện ảnh | Sadako Tōyama |
| 2003 | 完全なる飼育 秘密の地下室 Phim điện ảnh | Takako |
| 2003 | Life Is Journey Phim điện ảnh | |
| 2003 | スパイ・ゾルゲ Phim điện ảnh | |
| 2001 | ピストルオペラ Phim điện ảnh | Shizuka Orikuchi |
| 1998 | 絆 Phim điện ảnh | Mrs. Soga |
| 1997 | 身も心も Phim điện ảnh | Ryosuke's mother |
| 1995 | 日本一短い「母」への手紙 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 人でなしの恋 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 藏 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 写楽 Phim điện ảnh | Ofuji |
| 1994 | 古畑任三郎 Truyền hình | Takayo Sasaki (1 tập) |
| 1993 | これから~海辺の旅人たち~ Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | 嘘つきは夫婦のはじまり Truyền hình | Arishima Tsuneko (12 tập) |
| 1991 | 怪談 花屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 君の名は Truyền hình | 浜口徳枝 (312 tập) |
| 1990 | タスマニア物語 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 風の棲む家 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 舞姫 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki Phim điện ảnh | Old Lady (voice) |
| 1988 | 疵 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 桜子は微笑う ラストエンペラーに仕掛けられた妖しい女の罠 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 海へ 〜See you〜 Phim điện ảnh | Eiji’s mother |
| 1988 | 女の中の風 Phim điện ảnh | |
| 1988 | マルサの女2 Phim điện ảnh | Kinu Akabane |
| 1987 | 蜜の匂い 男と女の間 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 自由な女神たち Phim điện ảnh | |
| 1987 | 首都消失 Phim điện ảnh | Umeko Koide |
| 1987 | 森繁久彌の七人の孫 Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | ウホッホ探険隊 Phim điện ảnh | Kuniko Sakazaki |
| 1986 | 波光きらめく果て Phim điện ảnh | Tomie Kawamura |
| 1986 | 鑓の権三 Phim điện ảnh | Oyuki's nanny |
| 1985 | 花いちもんめ Phim điện ảnh | Kikuyo Takano |
| 1985 | Mishima: A Life in Four Chapters Phim điện ảnh | Grandmother |
| 1985 | カリブ・愛のシンフォニー Phim điện ảnh | Fumiko Sawaki |
| 1985 | カポネ大いに泣く Phim điện ảnh | Wife |
| 1984 | いつか誰かが殺される Phim điện ảnh | Shizu Nagayama |
| 1984 | ときめきに死す Phim điện ảnh | Otae-san |
| 1983 | 波の盆 Phim điện ảnh | |
| 1981 | の・ようなもの Phim điện ảnh | |
| 1981 | 野菊の墓 Phim điện ảnh | Kiku Saito |
| 1981 | 夢千代日記 Truyền hình | (20 tập) |
| 1981 | 芭蕉布を織る女たち Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1980 | 幸福号出帆 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 突然の明日 Truyền hình | (13 tập) |
| 1979 | 阿修羅のごとく Truyền hình | (7 tập) |
| 1978 | 人はそれをスキャンダルという Truyền hình | Shuzuko dojima (21 tập) |
| 1978 | 球形の荒野 Truyền hình | Takako Nogami (1 tập) |
| 1977 | 霧の旗 Phim điện ảnh | Yoshiko Otsuka |
| 1977 | 泥だらけの純情 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 季節風 Phim điện ảnh |