加藤治子

Diễn xuất

加藤治子

Ngày sinh
Mất
(92 tuổi)
Nơi sinh
Akasaka, Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
94 tác phẩm

Tiểu sử

Haruko Katō (加藤 治子 Katō Haruko, 24 November 1922 – 2 November 2015) was a Japanese actress.

Haruko Katō was born in Akasaka, Minato, Tokyo, on 24 November 1922. After attending the Shochiku Girls' Opera School, she joined the Shochiku Girls' Opera Company under the stage name Kyoko Mifune. She was signed by the film production company Toho in 1939, making her film debut in Hanatsumi Nikki that same year. In 1940, she joined the New Theatre Research Society, which had been founded by Hiroshi Akutagawa and Michio Kato, whom she married in 1946.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 94

NămTiêu đềVai trò
2011 魔術はささやく Phim điện ảnh
2010 獣医ドリトル Truyền hình (1 tập)
2010 おとうと Phim điện ảnh Takano Kinuo
2009 わたし出すわ Phim điện ảnh
2008 カメレオン Phim điện ảnh Noriko Yamamura
2007 魂萌え! Phim điện ảnh Shigeko Miyasato
2006 時効警察 Truyền hình (1 tập)
2004 Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl Phim điện ảnh Madame Suliman (voice)
2004 風音 Phim điện ảnh Shiho Fujino
2004 死に花 Phim điện ảnh Sadako Tōyama
2003 完全なる飼育 秘密の地下室 Phim điện ảnh Takako
2003 Life Is Journey Phim điện ảnh
2003 スパイ・ゾルゲ Phim điện ảnh
2001 ピストルオペラ Phim điện ảnh Shizuka Orikuchi
1998 絆 Phim điện ảnh Mrs. Soga
1997 身も心も Phim điện ảnh Ryosuke's mother
1995 日本一短い「母」への手紙 Phim điện ảnh
1995 人でなしの恋 Phim điện ảnh
1995 藏 Phim điện ảnh
1995 写楽 Phim điện ảnh Ofuji
1994 古畑任三郎 Truyền hình Takayo Sasaki (1 tập)
1993 これから~海辺の旅人たち~ Truyền hình (1 tập)
1993 嘘つきは夫婦のはじまり Truyền hình Arishima Tsuneko (12 tập)
1991 怪談 花屋敷 Phim điện ảnh
1991 君の名は Truyền hình 浜口徳枝 (312 tập)
1990 タスマニア物語 Phim điện ảnh
1989 風の棲む家 Phim điện ảnh
1989 舞姫 Phim điện ảnh
1989 Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki Phim điện ảnh Old Lady (voice)
1988 疵 Phim điện ảnh
1988 桜子は微笑う ラストエンペラーに仕掛けられた妖しい女の罠 Phim điện ảnh
1988 海へ 〜See you〜 Phim điện ảnh Eiji’s mother
1988 女の中の風 Phim điện ảnh
1988 マルサの女2 Phim điện ảnh Kinu Akabane
1987 蜜の匂い 男と女の間 Phim điện ảnh
1987 自由な女神たち Phim điện ảnh
1987 首都消失 Phim điện ảnh Umeko Koide
1987 森繁久彌の七人の孫 Truyền hình (1 tập)
1986 ウホッホ探険隊 Phim điện ảnh Kuniko Sakazaki
1986 波光きらめく果て Phim điện ảnh Tomie Kawamura
1986 鑓の権三 Phim điện ảnh Oyuki's nanny
1985 花いちもんめ Phim điện ảnh Kikuyo Takano
1985 Mishima: A Life in Four Chapters Phim điện ảnh Grandmother
1985 カリブ・愛のシンフォニー Phim điện ảnh Fumiko Sawaki
1985 カポネ大いに泣く Phim điện ảnh Wife
1984 いつか誰かが殺される Phim điện ảnh Shizu Nagayama
1984 ときめきに死す Phim điện ảnh Otae-san
1983 波の盆 Phim điện ảnh
1981 の・ようなもの Phim điện ảnh
1981 野菊の墓 Phim điện ảnh Kiku Saito
1981 夢千代日記 Truyền hình (20 tập)
1981 芭蕉布を織る女たち Phim điện ảnh Narrator (voice)
1980 幸福号出帆 Phim điện ảnh
1980 突然の明日 Truyền hình (13 tập)
1979 阿修羅のごとく Truyền hình (7 tập)
1978 人はそれをスキャンダルという Truyền hình Shuzuko dojima (21 tập)
1978 球形の荒野 Truyền hình Takako Nogami (1 tập)
1977 霧の旗 Phim điện ảnh Yoshiko Otsuka
1977 泥だらけの純情 Phim điện ảnh
1977 季節風 Phim điện ảnh
Hỏi ask2cinemadb