8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
原田大二郎
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Yokohama, Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 74 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 原田大二郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
ゴジラvsメカゴジラ
6.0
Phim điện ảnh
イゾー
7.3
Phim điện ảnh
エロス+虐殺
6.6
Phim điện ảnh
実録・安藤昇侠道(アウトロー)伝 烈火
6.5
Phim điện ảnh
蒲田行進曲
6.3
Phim điện ảnh
真・仮面ライダー序章
7.9
Truyền hình
水滸伝
6.5
Phim điện ảnh
敦煌
6.7
Phim điện ảnh
Cậu Bé Nhìn Thấy Gió
6.9
Phim điện ảnh
裸の十九才
6.0
Phim điện ảnh
鉄輪
6.4
Phim điện ảnh
ふくろう
6.6
Phim điện ảnh
讃歌
6.4
Phim điện ảnh
お吟さま
7.8
Truyền hình
世にも奇妙な物語
7.2
Phim điện ảnh
濹東綺譚
3.7
Phim điện ảnh
生きてみたいもう一度 新宿バス放火事件
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | どんでん家族(離婚ごっこ) Phim điện ảnh | |
| 2024 | カオルの葬式 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 星サンジュジュ五/ホシクズ Phim điện ảnh | Himuro |
| 2021 | めぐみへの誓い Phim điện ảnh | Shigeru Yokota |
| 2020 | 織田同志会・織田征仁 第二章 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 男の優しさは全部下心なんですって Phim điện ảnh | |
| 2016 | 表と裏 最終章 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 表と裏 第5章 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 佐武と市捕物控 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 表と裏 第4章 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 表と裏 第3章 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 表と裏 第2章 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 表と裏 Phim điện ảnh | Naosuke Kamiyama |
| 2010 | 冬の怪談 〜ぼくとワタシとおばあちゃんの物語 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 柳生一族の陰謀 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 石内尋常高等小学校 花は散れども Phim điện ảnh | |
| 2006 | 長州ファイブ Phim điện ảnh | |
| 2006 | I LOVE 湯! Phim điện ảnh | |
| 2005 | 桜の代紋 血の報酬 Phim điện ảnh | |
| 2004 | Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl Phim điện ảnh | Heen (voice) |
| 2004 | イゾー Phim điện ảnh | Judge |
| 2003 | ふくろう Phim điện ảnh | |
| 2002 | 実録・安藤昇侠道(アウトロー)伝 烈火 Phim điện ảnh | Nakajo |
| 2000 | 本日またまた休診なり Phim điện ảnh | |
| 2000 | Cậu Bé Nhìn Thấy Gió Phim điện ảnh | Tarbal (voice) |
| 1999 | 極道の妻たち 死んで貰います Phim điện ảnh | |
| 1999 | 第七官界彷徨 尾崎翠を探して Phim điện ảnh | Takeo Takahashi |
| 1997 | 内閣特務捜査官 ORDER2 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 内閣特務捜査官 ORDER Phim điện ảnh | |
| 1997 | どんぐりの家 Phim điện ảnh | (voice) |
| 1996 | 平成ハレンチ学園 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 平成ハレンチ学園 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 江戸むらさき特急 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 愛と野望の独眼竜 伊達政宗 Phim điện ảnh | Yagyū Munenori |
| 1993 | ゴジラvsメカゴジラ Phim điện ảnh | |
| 1992 | 課長島耕作 Phim điện ảnh | |
| 1992 | おいら女蛮 決戦! パンス党 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 濹東綺譚 Phim điện ảnh | Nagai |
| 1992 | 真・仮面ライダー序章 Phim điện ảnh | Iwao Himuro |
| 1991 | 遊びの時間は終らない Phim điện ảnh | |
| 1991 | 座頭女子高生ナミ Phim điện ảnh | |
| 1990 | 世にも奇妙な物語 Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | 女帝 春日局 Phim điện ảnh | Inaba Masanari |
| 1988 | CAT'S EYE キャッツ・アイ ミッドナイトは恋のアバンチュール Phim điện ảnh | |
| 1988 | 敦煌 Phim điện ảnh | Weichi Kuang |
| 1988 | 君の瞳をタイホする! Truyền hình | 松平裕之 (12 tập) |
| 1987 | 恐怖のヤッちゃん Phim điện ảnh | |
| 1987 | 瀬戸内少年野球団・青春篇 最後の楽園 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 放浪 -さすらい- Phim điện ảnh | |
| 1986 | スタア Phim điện ảnh | Shōtarō Shimamoto, actor |
| 1986 | 幕末青春グラフィティ Ronin 坂本竜馬 Phim điện ảnh | Aritomo Yamagata |
| 1985 | 生きてみたいもう一度 新宿バス放火事件 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 探偵・神津恭介の殺人推理2 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 愛しき日々よ Phim điện ảnh | Makoto Ishikawa |
| 1984 | 水曜ドラマスペシャル Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | 湾岸道路 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 地獄の左門十手無頼帖 将軍暗殺! Phim điện ảnh | |
| 1982 | 次郎長青春篇・つっぱり清水港 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 闇の傀儡師 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 蒲田行進曲 Phim điện ảnh | Tachibana |