7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Thomas Chaanhing
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Denmark
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Thomas Chaanhing.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
7.7
Truyền hình
Siêu Điệp Viên
8.1
Truyền hình
The Bridge
7.0
Truyền hình
Bồ câu đen
7.1
Truyền hình
Điểm Phân
7.5
Truyền hình
Học Viện Ma Cà Rồng
7.3
Truyền hình
Vòng Quanh Thế Giới Trong 80 Ngày
7.1
Truyền hình
Red Eye
6.1
Phim điện ảnh
Zoo
6.2
Truyền hình
Tatort
6.6
Truyền hình
Ransom
6.9
Phim điện ảnh
Kærlighed På Film
6.3
Truyền hình
Vượt Đại Tây Dương
6.8
Truyền hình
Bedrag
6.2
Phim điện ảnh
Agatha and the Midnight Murders
6.3
Phim điện ảnh
Stockholm Bloodbath
7.1
Phim điện ảnh
Hoán đổi bé bi 2
6.5
Truyền hình
Strangers
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Bồ câu đen Truyền hình | Hang Chao (1 tập) |
| 2024 | Hoán đổi bé bi 2 Phim điện ảnh | Pediatrician |
| 2024 | Red Eye Truyền hình | Captain Chén (6 tập) |
| 2024 | Stockholm Bloodbath Phim điện ảnh | Sylvestre |
| 2023 | Türk Dedektif Truyền hình | Cai Ze Lop (1 tập) |
| 2023 | Vượt Đại Tây Dương Truyền hình | Sebastian Lee (1 tập) |
| 2022 | Học Viện Ma Cà Rồng Truyền hình | Lucas Ozera (5 tập) |
| 2022 | Dag för dag Phim điện ảnh | Servitören |
| 2021 | Beck 43 - Ett nytt liv Phim điện ảnh | Kasper Aalbaek |
| 2021 | Vòng Quanh Thế Giới Trong 80 Ngày Truyền hình | Jiang Liei (1 tập) |
| 2021 | Vòng Xoay Thời Gian Truyền hình | Lord Agelmar (2 tập) |
| 2020 | Điểm Phân Truyền hình | Knud (1 tập) |
| 2020 | Agatha and the Midnight Murders Phim điện ảnh | Frankie Lei |
| 2020 | De utvalda Truyền hình | Erik (6 tập) |
| 2019 | Ge allt Phim điện ảnh | Palle |
| 2018 | Friheden Truyền hình | Liu (5 tập) |
| 2018 | Zoo Phim điện ảnh | Lieutenant York |
| 2018 | Strangers Truyền hình | Felix Chong (8 tập) |
| 2018 | Siêu Điệp Viên Truyền hình | Dr. Thaung (2 tập) |
| 2018 | Advokaten Truyền hình | Dörrvakten Patrik (1 tập) |
| 2017 | Soundtrack Phim điện ảnh | Huang |
| 2017 | Uro Phim điện ảnh | Police officer Quaade |
| 2017 | Ransom Truyền hình | Xiao Wei-Shing (1 tập) |
| 2016 | Bedrag Truyền hình | Kinesisk trader (1 tập) |
| 2015 | Echoes of a Ronin Phim điện ảnh | Ken |
| 2014 | Backgammon Phim điện ảnh | Advokat |
| 2014 | Lev stærkt Phim điện ảnh | Audisælger |
| 2013 | LFO Phim điện ảnh | Chinese radio news announcer (voice) |
| 2012 | 30 grader i februari Truyền hình | Chan (20 tập) |
| 2011 | The Bridge Truyền hình | Tekniker (1 tập) |
| 2011 | Bora Bora Phim điện ảnh | |
| 2011 | Lykke Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | Sandheden om mænd Phim điện ảnh | Læge |
| 2010 | Far til fire - på japansk Phim điện ảnh | Hr. Tanaka |
| 2009 | Livvagterne Truyền hình | Kwan Ming (1 tập) |
| 2007 | Kærlighed På Film Phim điện ảnh | |
| 2004 | Den Gode strømer Phim điện ảnh | Kinesisk bandeleder |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Erik Larsen (1 tập) |