8.8
Truyền hình
Diễn xuất
남권아
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- South Korea
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 남권아.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.8
Truyền hình
8.7
Truyền hình
Lời Hồi Đáp 1988
8.9
Truyền hình
Người Mẹ Tồi Của Tôi
8.1
Truyền hình
Nốt Trầm Đời Bác Sĩ
8.1
Truyền hình
Mr. Plankton
6.9
Phim điện ảnh
Đêm Thánh: Đội Săn Quỷ
8.1
Truyền hình
Giấc Mơ Người Luật Sư
5.4
Truyền hình
Cô Nàng Trong Trắng Oh Woo Ri
5.6
Phim điện ảnh
Ông Trùm Mông Má
8.1
Truyền hình
Hoa Nở Về Đêm
7.5
Phim điện ảnh
Hành Trình Bất Hảo
7.0
Truyền hình
단죄
7.2
Phim điện ảnh
타짜: 벨제붑의 노래
7.2
Truyền hình
Đời Cải Thảo
6.0
Phim điện ảnh
양치기
8.0
Phim điện ảnh
드림팰리스
6.0
Phim điện ảnh
보고서,
6.0
Phim điện ảnh
아이돌스
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Anh Là Nam Chính Đời Em Truyền hình | Park Mi-hyang (16 tập) |
| 2026 | 타짜: 벨제붑의 노래 Phim điện ảnh | Park Taeyoung's mother |
| 2026 | Hành Trình Bất Hảo Phim điện ảnh | Pil-rye |
| 2026 | 아이돌스 Phim điện ảnh | Mother |
| 2026 | Đời Cải Thảo Truyền hình | Nam Hye-seon (12 tập) |
| 2026 | 보고서, Phim điện ảnh | |
| 2025 | 단죄 Truyền hình | In Ye-hyang (8 tập) |
| 2025 | Giấc Mơ Người Luật Sư Truyền hình | Heo Min-jeong's Ex-mother-in-law (3 tập) |
| 2025 | 갈비 Phim điện ảnh | Sun-ja |
| 2025 | Đêm Thánh: Đội Săn Quỷ Phim điện ảnh | Landlady |
| 2025 | Khi cuộc đời cho bạn quả quýt Truyền hình | Housekeeper (2 tập) |
| 2024 | Mr. Plankton Truyền hình | Hospital Lobby Mom (1 tập) |
| 2024 | 양치기 Phim điện ảnh | Chun-ja |
| 2024 | 목화솜 피는 날 Phim điện ảnh | Kang Bok-ja |
| 2024 | Nốt Trầm Đời Bác Sĩ Truyền hình | Nam Suk-ja (5 tập) |
| 2024 | Hoa Nở Về Đêm Truyền hình | Bong Mal-daek (12 tập) |
| 2023 | 드림팰리스 Phim điện ảnh | Middle-aged Resident |
| 2023 | Người Mẹ Tồi Của Tôi Truyền hình | Sun Young's mother (1 tập) |
| 2022 | Ông Trùm Mông Má Phim điện ảnh | Min Gi-cheon |
| 2022 | Cô Nàng Trong Trắng Oh Woo Ri Truyền hình | Byun Mi-ja (14 tập) |
| 2015 | Lời Hồi Đáp 1988 Truyền hình | Fortune teller (1 tập) |