5.7
Phim điện ảnh
Kịch bản
今敏
- Ngày sinh
- Mất
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Kushiro, Hokkaido, Japan
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Satoshi Kon (October 12, 1963 – August 24, 2010) was a Japanese anime director and mangaka from Kushiro, Hokkaidō and a member of the Japan Animation Creators Association (JAniCA). He was a graduate of the Graphic Design department of the Musashino Art University. He is sometimes credited as "Yoshihiro Wanibuchi" (鰐淵良宏 Wanibuchi Yoshihiro?) in the credits of Paranoia Agent. He was the younger brother of guitarist and studio musician Tsuyoshi Kon.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
8.3
Phim điện ảnh
Màu Xanh Ảo Giác
7.8
Phim điện ảnh
Kẻ Trộm Giấc Mơ
7.9
Phim điện ảnh
Một Đêm Tuyết Phủ
7.9
Phim điện ảnh
Vai Diễn Ngàn Năm
7.8
Phim điện ảnh
La luna
7.5
Phim điện ảnh
MEMORIES
7.4
Phim điện ảnh
Jin-Roh : Lữ Đoàn Sói
7.9
Truyền hình
Kẻ Hoang Tưởng
7.4
Phim điện ảnh
機動警察パトレイバー 2 the Movie
6.6
Phim điện ảnh
老人Z
7.0
Truyền hình
ジョジョの奇妙な冒険
5.9
Truyền hình
アニ*クリ15
6.3
Phim điện ảnh
アニ*クリ15
7.2
Truyền hình
マスターキートン
5.8
Phim điện ảnh
ワールドアパートメントホラー
6.3
Phim điện ảnh
走れメロス
4.2
Truyền hình
でたとこプリンセス
Danh sách phim đã đóng 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | 今監督x精神科医・斎藤環氏対談映像 / 今監督x平沢進対談映像 Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | パーフェクトブルー講座 Truyền hình | Himself (3 tập) |
| 2007 | 夢・2人のパプリカ Phim điện ảnh | Himself |
| 2006 | Kẻ Trộm Giấc Mơ Phim điện ảnh | Jinnai (voice) |
| 2004 | MEMORIES Special Preview Video Phim điện ảnh | Self (archive) |
| 2003 | The Making of Millennium Actress Phim điện ảnh | Himself |
| 2001 | 千年女優 -軌跡- Phim điện ảnh | |
| 1998 | PERFECT BLUE RELAY INTERVIEW FILE『into the BLUE』 Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 夢みる機械 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2020 | Black Lake Phim điện ảnh | Thanks |
| 2014 | Noah: Đại Hồng Thủy Phim điện ảnh | Thanks |
| 2012 | La luna Phim điện ảnh | Thanks |
| 2008 | アニ*クリ15 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2007 | アニ*クリ15 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | Kẻ Trộm Giấc Mơ Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2004 | Kẻ Hoang Tưởng Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist, Original Concept, Original Story, Original Series Creator (13 tập) |
| 2004 | 妄想代理人 前編 Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Một Đêm Tuyết Phủ Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Character Designer, Original Story |
| 2002 | Vai Diễn Ngàn Năm Phim điện ảnh | Director, Character Designer, Original Story, Screenplay |
| 1999 | Jin-Roh : Lữ Đoàn Sói Phim điện ảnh | Writers' Assistant |
| 1998 | マスターキートン Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 1998 | Màu Xanh Ảo Giác Phim điện ảnh | Director, Character Designer |
| 1997 | Suddenly Princess Phim điện ảnh | Art Designer |
| 1997 | でたとこプリンセス Truyền hình | Key Animation, Art Designer (1 tập) |
| 1995 | MEMORIES Phim điện ảnh | Screenplay, Layout |
| 1993 | ジョジョの奇妙な冒険 Truyền hình | Writer, Storyboard Artist, Key Animation, Director (2 tập) |
| 1993 | 機動警察パトレイバー 2 the Movie Phim điện ảnh | Decorator |
| 1992 | 走れメロス Phim điện ảnh | Art Designer |
| 1991 | 老人Z Phim điện ảnh | Art Designer, Key Animation |
| 1991 | ワールドアパートメントホラー Phim điện ảnh | Story |